Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 8 năm 2025–2026 trường THCS Lê Anh Xuân (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 8 năm 2025–2026 trường THCS Lê Anh Xuân (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG MINH PHỤNG

TRƯỜNG THCS LÊ ANH XUÂN

LỚP 8 / ...................

HỌC SINH :...........................................................

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN – KHỐI 8

NĂM HỌC 2025 – 2026

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN :

Chủ đề 1: Phản ứng hóa học - Dấu hiệu nhận biết phản ứng hóa học

- Áp dụng được định luật bảo toàn khối lượng

- Lập phương trình hóa học - Tính theo phương trình hóa học

Một số công thức tính toán:

1/ m n n m n.M M M m      với m là KL chất (gam);

n là số mol (mol); M là KL mol (gam/mol)

2/ n =

?

?? với N : số nguyên tử hoặc phân tử. NA = 6,022.1023

3./ Thể tích mol chất khí Ở 25◦C, 1 bar: Vkhí = 24,79 lít, V V n.24,79 n

24,79   

4/ Tỉ khối của chất khí A A B B

M d M  , Trong đó : MA, MB là khối lượng mol của A và B

Độ tan

ct

dm

m S 100 m  

Nồng độ phần trăm

ct

dd

m C% 100(%) m  

Nồng độ mol

M

n C V 

mct: khối lượng chất tan (g) mdd: khối lượng dung dịch (g) mdm: khối lượng dung môi ( g) CM: nồng độ mol của dd ( M) V: thể tích dung dịch ( l )

Chủ đề 2: Một số hợp chất thông dụng

- Định nghĩa: acid, base, oxide, muối, pH, phân bón hóa học

- Tính chất hóa học: acid, base, oxide, muối

- Ý nghĩa của thang pH

- Ứng dụng của một số: acid, base, muối

- Thành phần và tác dụng của một số loại phân bón đến cây trồng

Chủ đề 3: Khối lượng riêng và áp suất

- Định nghĩa: Khối lượng riêng, áp lực, áp suất

- Áp suất chất lỏng . Áp suất chất khí

Chủ đề 4: Tác dụng làm quay của lực

- Định nghĩa: Moment lực, tác dụng làm quay của lực

- Đòn bẩy: tác dụng, ứng dụng, các loại đồn bẩy

2

BÀI TẬP TỰ LUYỆN :

Phần 1. Trắc nghiệm

A.Trắc nghiệm chọn lựa

Câu 1. Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi vật lí? A. Nước hồ bị bốc hơi khi trời nắng. B. Diêm bị cháy khi quẹt vào vỏ hộp diêm. C. Thịt bị cháy khi nướng. D. Thức ăn để lâu ngày bị ôi, thiu. Câu 2. Khái niệm Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô của chất đó?

A. 6,022.1023 hạt. C. 6,22.1023 hạt..

B. 12,044.1023 hạt.. D. 3,011.1023 hạt.. Câu 3. Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

A. Sulfuric acid. B. Acetic acid. C. Acid stearic. D. Hydrochloric acid.

Câu 4. Base nào là kiềm?

A. NaOH B. Cu(OH)2. C. Mg(OH)2. D. Fe(OH)2.

Câu 5. Trong các loại phân bón sau, loại phân bón nào có lượng đạm cao nhất ?

A. NH4NO3 B. NH4Cl C. (NH4)2SO4 D. (NH2)2CO

Câu 6: Chất tác dụng với dung dịch acid tạo ra muối và nước là A. CO2. B. Na2O. C. SO2. D. P2O5.

Câu 7. Theo định luật bảo toàn khối lượng, trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất phản ứng luôn bằng ?

A. Tổng khối lượng của các chất sản phẩm. C. Tổng khối lượng của nguyên tử.

B. Khối lượng của nguyên tố kim loại. D. Khối lượng của chất rắn sinh ra.

Câu 8. Công thức tính khối lượng riêng là

A. V m D  B. D = m.V C. D = V/m D. D = 10.m.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng nhất về tính chất hóa học của base?

A. dung dịch base làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ B. Base phản ứng với kim loại giải phóng khí Hydrogen C. Base phản ứng với acid, dung dịch base làm quỳ tím hóa xanh D. Chỉ có các base kiềm phản ứng với acid Câu 10. Tỷ khối của khí Sulfur dioxide (SO2) so với khí Oxygen (O2) là bao nhiêu?

A. 2 B. 1,5 C. 22 D. 10 Câu 11. Cho 0,8 mol NaCl vào nước thu được 500ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là?

A. 0,75 M B. 1,2 M C. 2 M D. 1,6 M Câu 12. Cho phương trình hóa học: C + O2  CO2 và ??= 7,2 ??? ?à ??2 = 19,2 ???. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, hãy tính khối lượng của khí CO2?

A. 8,8 gam B. 13,4 gam C. 26,4 gam D. 26 gam Câu 13. Oxide nào sau đây có thể phản ứng với dung dịch NaOH?

A. CuO B. Fe2O3 C. SO2 D. MgO Câu 14. Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4, hiện tượng quan sát được là gì?

A. Kết tủa nâu đỏ B. Khí CO2 thoát ra C. Không có hiện tượng D. Kết tủa trắng Câu 15. Hợp chất nào sau đây là muối?

A. Ca(OH)2 B. H2SO4 C. Na2O D. Na2SO4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo