
I. TRẮC NGHIỆM
A. Phần trắc nghiệm “ Lựa chọn” Lựa chọn một đáp án đúng ở mỗi câu
Câu 1. Nếu pH < 7 thì dung dịch có môi trường:
A. Muối B. Base C. Acid D. Trung tính
Câu 2. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. NaOH. B. H2SO4. C. NaCl. D. HNO3
Câu 3. Oxide nào dưới đây không phải là oxide acid?
A. SO2 B. SO3 C. FeO D. N2O5
Câu 4. Công thức hóa học nào sau đây là Oxide ?
A. HCl B.Ca(OH)2 C.K2O D. KMnO4
Câu 5. . Muối ăn có công thức hoá học là
A. Na2SO4. B. Na2CO3. C. NaCl. D. Na2S
Câu 6. Công thức hoá học của muối có tên gọi calcium carbonate là
A.CaC2. B. CaCO3. C. CaSO4. D. Ca(HCO3)2.
Câu 7. Cho phương trình hoá học: BaCO3 + 2HCl→ BaCl2 + Y + H2O. Vậy chất Y là
A. CO. B. H2. C. Cl2. D. CO2.
Câu 8. Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa?
A. BaCl2, Na2SO4. B. Na2CO3, Ba(OH)2. C. BaCl2, AgNO3. D. NaCl, K2SO4.
Câu 9. : Có mấy loại phân bón đơn?
A. 2 B.3 C. 4 D.5
Câu 10. Loại phân bón nào sau đây cung cấp cho cây trồng cả ba thành phần dinh dưỡng: nitrogen,
phosphorus và potassium?
A. Phân đạm B. Phân kali C. Phân NPK D. Phân lân
Câu 11. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.
C. Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.
D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
Câu 12. Muốn đo khối lượng riêng của hòn bi thủy tinh ta cần dùng những dụng cụ gì ?
UBND XÃ LONG ĐIỀN
TRƯỜNG THCS HUỲNH TỊNH CỦA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: KHTN – LỚP 8
A. Cần dùng 1 cái cân và 1 cái bình chia độ. B. Chỉ cần dùng 1 cái cân.
C. Chỉ cần dùng 1 cái bình chia độ. D. Chỉ cần dùng 1 cái lực kế .
Câu 13. Nếu đưa 1 vật vào trong chất lỏng thì chất lỏng tác dụng lực đẩy gọi là :
A.Trọng lực. B.Khối lượng riêng. C.Lực ma sát. D.Lực đẩy Acsimet.
Câu 14. Ta có Công thức tính lực đẩy Ácsimet là FA= d.V. Ở hình vẽ bên thì V là thể tích nào?
A. Thể tích toàn bộ vật B. Thể tích chất lỏng
C. Thể tích phần chìm của vật D. Thể tích phần nổi của vật
Câu 15. Đơn vị của áp lực là:
A. N B. N/m2 C. m2/N D. Kg
Câu 16. Muốn tăng áp suất thì
A. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.
B. giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.
C. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.
D. tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.
Câu 17. Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?
A. Quả bóng bàn bị bẹp thả vào trong nước nóng sẽ phồng lên như cũ.
B. Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.
C. Hộp sữa bị bẹp về nhiều phía sau khi hút hết không khí bên trong.
D. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.
Câu 18. : Chất lỏng gây ra áp suất lên những đâu?
A. Đáy bình B. Thành bình C. Các vật ở trong lòng nó. D. Cả 3 ý trên
Câu 19. Lực có những tác dụng gì?
A. Thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật B. Làm biến dạng vật
C. Làm quay vật quanh một trục cố định D. Tất cả những đáp án trên
Câu 20. Trục quay của cái kéo khi dùng để cắt là:
A. mũi kéo B. lưỡi kéo C. tay cầm D. đinh ốc gắn 2 lưỡi kéo
Câu 21. Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?
A. Cái kéo B. Cái kìm C. Cái cưa D. Cái mở nút chai
Câu 22. Muốn nâng một vật nặng lên ta cần đặt điểm tựa của đòn bẩy ở vị trí
A. gần vị trí tác dụng lực. B. trung điểm của khoảng cách từ vị trí tác dụng lực đến vật.
C. gần vị trí đặt vật. D. bất kì.
Câu 23. Cho 35 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, thu được bao nhiêu lít khí CO2 ở đkc?
A. 7,84 lít. B. 6,72 lít. C. 8,68 lít. D. 5,90 lít.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.