
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I MÔN KHTN 8 NĂM HỌC 2024-2025
A. PHÂN MÔN LÍ I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng? A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó. B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg. C. Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V. D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng. Câu 2. Điền vào chỗ trống: "Khi biết khối lượng riêng của một vật, ta có thể biết vật đó được cấu tạo bằng chất gì bằng cách đối chiếu với bảng ... của các chất." A. Khối lượng riêng B. Trọng lượng riêng C. Khối lượng D. Thể tích Câu 3. Đơn vị nào không phải là đơn vị khối lượng riêng? A. N/m3 B. kg/m3 C. g/m3 D. g/cm3 Câu 4: Đơn vị đo khối lượng riêng là A. N/m3. B. m3. C. kg/m3. D. m2. Câu 5.Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật đó có dạng nào sao đây? A. D = m.V B. D = m/V. C. D = V/m D. d = p/m Câu 6. Để tiến hành thí nghiệm xác định khối lượng riêng của một vật hình hộp chữ nhật cần có các bước sau: 1. Dùng thước đo chiều dài các cạnh a, b, c của hình hộp chữ nhật. 2. Cân khối lượng của vật hình hộp chữ nhật. 3. Xác định khối lượng riêng của vật theo công thức: D = ? ? 4. Tính thể tích của vật theo công thức: V = a.b.c Sắp xếp lại các bước thí nghiệm xác định khối lượng riêng của vật hình hộp chữ nhật để thành quy trình đúng A. 1 – 4 – 2 – 3. B. 1 – 2 – 3 – 4. C. 4 – 3 – 2 – 1. D. 2 – 1 – 4 – 3 Câu 7.Để tiến hành thí nghiệm xác định khối lượng riêng của một lượng nước cần có các bước sau: 1. Xác định khối lượng của ống đong (m1). 2. Rót một lượng nước vào ống đong và xác định thể tích của nước trong ống. 3. Xác định khối lượng riêng của nước theo công thức: D = ?
? 4. Xác định khối lượng của nước trong ống đong: mn = m2 – m1 5. Xác định khối lượng của ống đong có đựng nước (m2). Sắp xếp lại các bước thí nghiệm xác định khối lượng riêng của vật hình hộp chữ nhật để thành quy trình đúng A. 1 – 2 – 5 – 4 – 3. B. 1 – 2 – 3 – 4 – 5. C. 4 – 3 – 2 – 1 – 5. D. 2 – 1 – 4 – 3 – 5 Câu 8. Áp lực là:
A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép. C. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì. D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép. Câu 9. Chọn câu đúng. A. Áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép. B. Áp suất và áp lực có cùng đơn vị đo. C. Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt bị ép. D. Giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ nào Câu 10. Đơn vị đo áp suất là:
A. N/m2, Pa, bar, atm, mmHg B. N/m2, bar, atm, BTU C. N/m3, bar, atm, mmHg D. N/m3, W, bar, atm , mmHg Câu 11. Đơn vị nào sau đây khôngvị đo áp suất là: A. N B. Pa C. bar D. atm
Câu 12: Trong các trường hợp sau, vật nào tạo ra áp suất lớn nhất lên bề mặt tiếp xúc? A. Một chiếc ghế nhựa đặt trên sàn. B. Một người đứng một chân trên mặt sàn. C. Một con dao nhọn đang cắt một quả táo. D. Một chiếc xe tải đang đỗ trên mặt đường. Câu 13: Trong các tình huống sau, vật nào tạo ra áp suất nhỏ nhất lên bề mặt tiếp xúc? A. Một người đi giày cao gót đứng trên sàn. B. Một chiếc bàn gỗ có bốn chân đặt trên sàn. C. Một chiếc xe đạp có bánh xe bơm căng chạy trên đường. D. Một chiếc máy gặt lúa có bánh xích chạy trên đường. Câu 14: Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng? A. Người thợ lặn phải mặc bộ áo lặn. B. Khi hút hết sữa trong hộp thì vỏ hộp bị móp lại. C. Một chiếc diều bay lên cao trong gió. D. Một chiếc lá rơi chậm xuống mặt nước. Câu 15: Tại sao nước phun ra từ một lỗ nhỏ ở đáy chai lại có lực mạnh hơn so với nước phun từ một lỗ cao hơn? A. Do áp suất khí quyển đẩy nước ra. B. Do áp suất của nước gây ra ở đáy chai lớn hơn ở gần miệng chai. C. Do khối lượng nước giảm dần. D. Do áp suất của nước gây ra ở đáy chai nhỏ hơn ở gần miệng chai. Câu 16. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy Archimedes? A. Một quả bóng đang lặn trên sân …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.