
1
UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
=============
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
NĂM HỌC: 2024 – 2025
A. NỘI DUNG ÔN TẬP 1. Sử dụng một số hóa chất, thiết bị cơ bản trong phòng thí nghiệm 2. Phản ứng hóa học 3. Mol và tỉ khối chất khí 4. Dung dịch và nồng độ 5. Định luật bảo toàn khối lượng 6. Tính theo phương trình hóa học 7. Tốc độ phản ứng và chất xúc tác 8. Acid, Base, thang pH, Oxide và muối 9. Phân bón hóa học 10. Khối lượng riêng. B. CÁC DẠNG BÀI TẬP THAM KHẢO PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống? A. 1/2. B. 1/4. C. 1/6. D. 1/3. Câu 2. Cần xử lí hóa chất còn thừa sau khi thí nghiệm xong như thế nào? A. Đổ ngược lại vào lọ hóa chất. B. Đổ ra ngoài thùng rác. C. Xử lí theo hướng dẫn của giáo viên. D. Có thể mang về tự thí nghiệm tại nhà. Câu 3. Khi sử dụng đèn điốt phát quang cần chú ý điều gì? A. Cực (+) nối với cực dương của nguồn. B. Cực (–) nối với cực âm của nguồn. C. Cả hai phương án A và B đều sai. D. Cả hai phương án A và B đều đúng. Câu 4. Phản ứng sau là phản ứng gì? Phản ứng phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại. A. Phản ứng tỏa nhiệt. B. Phản ứng thu nhiệt. C. Phản ứng phân hủy. D. Phản ứng trao đổi. Câu 5. Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa: A. khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA). B. khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB). C. khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB). D. khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (mA). Câu 6. Số Avogadro có kí hiệu là gì? A. 6,022.1023 kí hiệu là NA. B. 6,022.1022 kí hiệu là NA. C. 6,022.1023 kí hiệu là N. D. 6,022.1022 kí hiệu là N.
2
Câu 7. Cho các khí sau: CO2, N2, SO2, N2O, CH4, NH3. Các khí nào có thể thu được bằng cách đặt đứng bình? A. CO2, CH4, NH3. B. CO2, CH4, NH3. C. CO2, SO2, N2O. D. N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Câu 8. Độ tan của một chất trong nước là: A. số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ, áp suất nhất định. B. số gam chất đó hòa tan ít nhất trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ, áp suất nhất định. C. số gam chất đó hòa tan nhiều nhất trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ, áp suất nhất định. D. số gam chất đó hòa tan trong 100 gam dung dịch để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ, áp suất nhất định. Câu 9. Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau đây về định luật bảo toàn khối lượng? A. Tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng. B. Tổng khối lượng của các chất sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng. C. Tổng khối lượng của các chất sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng. D. Tổng khối lượng của các chất sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng. Câu 10. Cho phương trình hóa học sau: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2. Để thu được 7,437 lít khí hydrogen (H2) ở điều kiện chuẩn cần bao nhiêu mol aluminium (Al)? A. 0,3 mol. B. 0,1 mol. C. 0,2 mol. D .0,5 mol. Câu 11. Cho 8,45 gam zinc (Zn) tác dụng với 5,9496 lít khí chlorine (Cl2) ở điều kiện chuẩn. Sau phản ứng, chất tham gia phản ứng nào còn dư? A. Zinc (Zn). B. Khí Chlorine (Cl2). C. Cả hai chất. D. Không có chất dư. Câu 12. Với hiệu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.