
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ 8
Các bài ôn tập: Bài 2: Đặc điểm địa hình Bài 3: Ảnh hưởng của địa hình đối với sự phân hoá tự nhiên và khai thác kinh tế. Bài 4: Đặc điểm chung của tài nguyên khoáng sản, sử dụng hợp lí TNKS Bài 6: Đặc điểm khí hậu Bài 7: Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ khí hậu Bài 8: Đặc điểm thuỷ văn I/Phần câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1. Ở nước ta, dãy núi nào sau đây cao và đồ sộ nhất? A. Pu Đen Đinh. B. Hoàng Liên Sơn. C. Pu Sam Sao. D. Trường Sơn Bắc. Câu 2. Ở nước ta, dãy núi nào sau đây chạy theo hướng vòng cung? A. Con Voi. B. Tam Đảo. C. Bạch Mã. D. Sông Gâm. Câu 3.Khu vực có địa hình cao nhất nước ta A.Đông Bắc B. Tây Bắc C. Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn Nam Câu 4. So với diện tích cả nước, các miền núi cao trên 2000 m chiếm khoảng A.1% B. 15% C. 50% D. 85% Câu 5:Tên một mỏ dầu ở thềm lục địa nước ta là A.Tiền Hải B. Rạng Đông C. Hàm Tân D.Vĩnh Hảo Câu 6: Một trong những vai trò của tài nguyên khoáng sản là A.Nguyên liệu chính cho ngành công nghiệp B.Cung cấp nhiên liệu cho tiêu dùng C.Nguyên liệu chính cho ngành dịch vụ D.Cung cấp nhiên liệu cho nông nghiệp
Câu 7. Nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta có nhiều loại, phần lớn có trữ lượng A. rất nhỏ. B. vừa và nhỏ. C. rất lớn. D. khá lớn. Câu 8.Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản năng lượng? A. Dầu mỏ. B. Man-gan. C. Bô-xít. D. Cao lanh Câu 9. Than phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây? A. Đông Bắc. B. Đông Nam Bộ. C. Tây Bắc. D. Tây Nguyên. Câu 10. Việt Nam có kiểu khí hậu A. Cận nhiệt ẩm gió mùa B. Nhiệt đới gió mùa C.Nhiệt đới ẩm gió mùa D. Cận xích đạo gió mùa Câu 11. Nước ta có lượng mưa trung bình năm từ A. 1000 -1200 mm/năm. B. 1200 -1800 mm/năm. C. 1000 -1500 mm/năm. D. 1500 -2000 mm/năm. Câu 12. Gió mùa mùa đông gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?
A. Bạch Mã. B. Con Voi. C. Hoành Sơn D.Tam đảo Câu 13. Khí hậu Biển Đông mang tính chất nào dưới đây? A. Nhiệt đới địa trung hải. B. Nhiệt đới hải dương. C. Nhiệt đới gió mùa. D.Nhiệt đới ẩm Câu 14. Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta? A. Tây Nguyên. B. Đông Bắc. C. Bắc Trung Bộ. D.Nam Bộ Câu 15: Sông nào chảy theo hướng vòng cung? A.Sông Hồng. B.Sông Gâm C. Sông Mã D.Sông Tiền Câu 16:Hồ nhân tạo nào nằm trên địa bàn 3 tỉnh: Tây Ninh, Bình Dương, Bình Phước? A.Hồ Xuân Hương B.Hồ Hoà Bình C. Hồ Dầu Tiếng D. Hồ Thác Bà Câu 17: Nước ta có khoảng
A. 2360 con sông. B. 2630 con sông. C. 3260 con sông. D. 3620 con sông. Câu 18: Phần lớn sông ngòi nước ta chảy theo hướng nào dưới đây? A. Tây bắc - đông nam và vòng cung. B. Vòng cung và đông bắc - tây nam. C. Tây - đông hoặc gần bắc - nam. D. Tây bắc - đông nam và tây - đông. Câu 19: Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ? A. 150 vĩ tuyến. B. 160 vĩ tuyến. C. 170 vĩ tuyến. D. 180 vĩ tuyến. Câu 20:Phía Bắc của nước ta tiếp giáp với quốc gia nào sau đây? A. Thái Lan. B. Cam-pu-chia. C. Lào. D. Trung Quốc. Câu 21: Ở vùng đồi núi nước ta có địa hình chia cắt phức tạp nên gây khó khăn cho A. giao thông vận tải. B. tài chính ngân hàng. C. cải tạo môi trường. D. phát triển thủy điện. Câu 22: Ở miền Nam, đai nhiệt đới gió mùa lên đến độ cao khoảng A. 600-700m. B. 700-800m. C. 800-900m. D. 900-1000m. Câu 23: Mỏ Apatit tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây? A. Lạng Sơn. B. Bắc Giang. C. Lào Cai. D. Yên Bái. Câu 24: Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi nào dưới đây? A. Bạch Mã. B. Trường Sơn Nam. C. Hoàng Liên Sơn. D. Trường Sơn Bắc. Câu 25: Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây? A. Từ tháng 4 đến tháng 10. B. Từ tháng 5 đến tháng 10.
C. Từ tháng 4 đến tháng 11. D. Từ tháng 5 đến tháng 11. II/ Phần câu hỏi tự luận: Câu 1. Em hãy nêu những đặc điểm thể hiện tính chất nhiệt đới ẩm của khí hậu nước ta. Câu 2. Chứng minh khí hậuViệt Nam có sự phân hóa đa dạng ?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.