Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 8 năm 2023–2024 trường THCS Phan Chu Trinh (Lâm Đồng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 8 năm 2023–2024 trường THCS Phan Chu Trinh (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: KHTN 8 (LÝ) Chủ đề 3: KHỐI LƯỢNG RIÊNG – ÁP SUẤT I.TRẮC NGHIỆM (Tham Khảo)

KHỐI LƯỢNG RIÊNG Câu 1. Công thức liên hệ giữa khối lượng m, thể tích V và khối lượng riêng D của một vật là

A. D = m.V B. m = D.V C. V = m.D D. m = D

V

Câu 2. Người ta đo khối lượng của 200 ml nước là 200 g. Khối lượng riêng của nước tính theo đơn vị g/l là

A. D = 1000 g/l B. D = 1 g/l C. D = 4 g/l D. D = 4000 g/l

Câu 3. Dầu nổi trên mặt nước vì

A. Khối lượng riêng của dầu bằng khối lượng riêng của nước. B. Khối lượng riêng của dầu nhỏ hơn khối lượng riêng của nước. C. Khối lượng riêng của dầu lớn hơn khối lượng riêng của nước. D. Thể tích của dầu nhỏ hơn thể tích của nước.

Câu 4. Để xác định khối lượng riêng của nước, cần một bình chia độ, một chiếc cân và một lượng nước. Bình chia độ và cân có vai trò gì?

A. Bình chia độ dùng để đo thể tích của nước, cân dùng để đo khối lượng của nước. B. Bình chia độ dùng để đổ nước vào trong cân, cân dùng để đo khối lượng của nước. C. Bình chia độ dùng để đo khối lượng của nước, cân dùng để đo thể tích của nước. D.Bình chia độ dùng để đo khối lượng riêng của nước, cân dùng để xác định lượng nước vừa đủ để đổ vào bình chia độ.

Câu 5. Đâu là đơn vị đo khối lượng riêng thường dùng?

A. kg B. g C. ml D. kg/m3 và g/ml Câu 6. Một khối hình hộp chữ nhật có kích thước 3 cm × 4 cm × 5 cm, khối lượng 48 g. Khối lượng riêng của vật liệu làm khối hình hộp là

A. 0,8 g/cm3 B. 0,48 g/cm3 C. 0,6 g/cm3 D. 2,88 g/cm3

Câu 7. Đổi đơn vị: 11300 kg/m3 = … g/cm3

A. 11,3 B. 11300000 C. 1130 D. 113

Câu 8. Một bình chứa 50,0 ml chất lỏng chưa biết tên như hình sau. Xác định tên chất lỏng chứa trong bình. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3; của ethanol là 789 kg/m3; của glycerine là 1260 kg/m3, của dầu mỏ là 918 kg/m3.

A. Nước B. Ethanol C. Glycerine D. Dầu mỏ Câu 9. Đổi đơn vị: 13,6 g/cm3 = … kg/m3

A. 13600 B. 1360 C. 136 D. 0,0136

Câu 10. Một khối đá có thể tích 0,5 m3 và khối lượng riêng là 2580 kg/m3. Khối lượng của khối đá là

A. 5160 kg B. 1290 kg C. 1938 kg D. 0,1938 kg LỰC ĐẨY ARCHIMEDES

Câu 1. Lực đẩy Archimedes là do chất lỏng tác dụng một lực lên vật đặt trong nó có hướng…

A. Thẳng đứng từ dưới lên trên C. Hướng thẳng đứng từ trên xuống B. Tác dụng mọi phía lên thành bình D. Không xác định Câu 2. Công thức tính lực đẩy Archimedes?

A. FA = DxV B. FA = dxV C. F = dxV D. FA = PxV Câu 3. Treo một vật nặng vào lực kế ngoài không khí, lực kế chỉ giá trị P1. Nhúng vật vào nước thì lực kế chỉ giá trị P2. So sánh giữa P1 và P2 thì so sánh nào đúng?

A. P1 = P2 B. P1 > P2 C. P1 < P2 D. P1 ≥ P2 Câu 4. Một chiếc bè có dạng hình hộp dài 4m, rộng 2m, bè ngập sâu trong nước 0,5m. Trọng lượng riêng của nước là 10.000N/m3.

4.1 Trọng lượng của chiếc bè là bao nhiêu? A. 40.000N B. 45.000N C. 50.000N D. Giá trị khác 4.2. Chiếc bè chịu tác dụng lực đẩy Archimedes có giá trị bao nhiêu N? A. 50.000N B. 70.000N C. 40.000N D. 60.000N Câu 5. Một vật ở trong lòng chất lỏng sẽ chìm xuống khi….

A. FA < P B. FA > P C. FA = P D. FA ≥ P Câu 6. Một vật ở trong lòng chất lỏng sẽ nổi lên trên khi….

A. FA < P B. FA > P C. FA = P D. FA ≥ P Câu 7. Một vật sẽ chìm xuống chất lỏng khi ….

A. d vật = d lỏng B. d vật > d lỏng C. d vật < d lỏng D. m vật < m lỏng Câu 8. Vì sao khi cùng thể tích và nhúng trong nước,vật bằng gỗ thì nổi, vật bằng sắt thì chìm?

A. d gỗ < d sắt C. d gỗ > d sắt B. P gỗ < P sắt D. P gỗ > P sắt

Câu 9. Hai thỏi đồng có thể tích bằng nhau, thỏi A nhúng trong nước, thỏi B nhúng trong dầu. Thỏi nào chịu lực đẩy Archimedes lớn hơn? Vì sao?

A. d nước > d dầu → thỏi A chịu FA lớn hơn thỏi B B. d nước > d dầu → thỏi A chịu FA nhỏ hơn thỏi B C. Vì thể tích bằng nhau → thỏi A chịu FA bằng thỏi B D. Không đủ điều kiện so sánh Câu 10. Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố:

A. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

C. Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo