Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 KHTN 8 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Du (Đà Lạt)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 KHTN 8 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Du (Đà Lạt)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì II - Khối lớp 8

Năm học 2025 - 2026 22 Trường THCS Nguyễn Du

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8

PHẦN A: TRẮC NGHIỆM Phần I: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1.1: Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái A. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật B. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật C. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật D. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật Câu 1.2: Khái niệm môi trường nào là đúng A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật. B. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người. C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật. D. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật, làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật. Câu 1.3: Nhân tố sinh thái là A. các nhân tố của môi trường không tác động tới đời sống sinh vật. B. các nhân tố của môi trường tác động hoặc không tác động tới sinh vật. C. các nhân tố của môi trường ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của sinh vật D. tất cả các các nhân tố của môi trường tác động tới đời sống sinh vật. Câu 2.1: Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi A. chúng là nơi ở của các sinh vật khác. B. các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng. C. cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác. D. cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác. Câu 2.2: Nhóm sinh vật sống ở môi trường đất- không khí là A. Chim bồ câu, cá chim, chim sẻ. B. Cá trôi, cá quả, cá rô phi. C. Cây bàng, báo, sư tử. D. Giun đất, rết, dế trũi. Câu 2.3: Cây xanh sống trong môi trường A. đất - không khí. B. đất – không khí và nước. C. không khí và nước. D. đất. Câu 3.1: Hoạt động nào của con người thuộc nhóm nhân tố hữu sinh gây tác động tiêu cực đến môi trường A. Trồng rừng và bảo vệ rừng B. Chăn nuôi gia súc C. Xả rác thải công nghiệp ra sông, hồ. D. Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên. Câu 3.2: Yếu tố nào là nhân tố hữu sinh A. ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm. B. chế độ khí hậu, nước, ánh sáng. C. con người và các sinh vật khác. D. các sinh vật khác và ánh sáng. Câu 3.3: Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái A. vô sinh. B. hữu sinh. C. vô cơ. D. chất hữu cơ. Câu 4.1: Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở A. một khu vực nhất định. B. một khoảng không gian rộng lớn. C. một đơn vị diện tích. D. một đơn vị diện tích hay thể tích. Câu 4.2: Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thề ở các nhóm tuổi như sau:

Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì II - Khối lớp 8

Năm học 2025 - 2026 23 Trường THCS Nguyễn Du

Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con/ha; Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ha Nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con/ha. Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào? A. Dạng ổn định và phát triển. B. Dạng phát triển. C. Dạng giảm sút. D. Dạng ổn định. Câu 4.3: Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì A. Tiềm năng sinh sản của loài. B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn. C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn. D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn. Câu 5.1: Trong quần xã rừng U Minh, cây tràm được coi là loài A. ưu thế. B. đặc trưng. C. tiên phong. D. ổn định. Câu 5.2: Loài đặc trưng là A. loài có số lượng ít nhất trong quần xã. B. loài có số lượng nhiều trong quần xã. C. loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác. D. loài có vai trò quan trọng trong quần xã. Câu 5.3: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở A. mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã nhiều hay ít. B. mức độ phong phú về số lượng loài, số cá thể trong mỗi loài trong …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo