
UBND PHƯỜNG PHÚC LỢI TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
=============
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
NĂM HỌC: 2025 - 2026 A. NỘI DUNG ÔN TẬP: 1. Chương II: Một số hợp chất thông dụng (Acid, Base). 2. Chương V: Điện 3. Chương VII: Sinh học cơ thể người (Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người, hệ hô hấp, hệ bài tiết ở người, điều hòa môi trường trong cơ thể người, hệ thần kinh và các giác quan ở người). B. CÁC DẠNG BÀI TẬP THAM KHẢO PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây:
A. Hình A. B. Hình B. C. Hình C. D. Hình D. Câu 2: Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây:
A. Hình A. B. Hình B. C. Hình C. D. Hình D. Câu 3: Vật nào dưới đây là vật dẫn điện? A. Thanh gỗ khô. B. Một đoạn dây đồng C. Một đoạn thanh nhựa. D. Thanh thủy tinh. Câu 4: Những ngày hanh khô, khi chải tóc khô bằng lược nhựa thì nhiều sợi tóc bị lược nhựa hút kéo thẳng ra vì A. khi cọ xát với tóc lược nhựa bị nhiễm điện nên nó hút và kéo làm sợi tóc thẳng ra. B. lược nhựa chuyển động thẳng kéo sợi tóc thẳng ra. C. tóc đang rối, bị chải thì thẳng ra. D. các sợi tóc trơn hơn và bị cuốn thẳng ra. Câu 5: Ý nào sau đây sai? A. 1 kV = 1 000 V B. 1000 mV = 1 V C. 1 mV = 10-3 V D. 10 mV = 0,001 V Câu 6: Cường độ dòng điện cho ta biết: A. Độ mạnh yếu của dòng điện. B. Dòng điện do nguồn điện nào gây ra. C. Dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên. D. Tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện. Câu 7: Dụng cụ đo hiệu điện thế là A. vôn kế. B. ampe kế. C. oát kế. D. lực kế. Câu 8: Khi mắc ampe kế vào mạch điện cần chú ý điều gì sau đây? A. Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn. B. Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện. C. Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn. D. Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.
Câu 9: Mạ điện là tác dụng nào của dòng điện? A. Tác dụng sinh lí. B. Tác dụng nhiệt. C. Tác dụng phát sáng. D. Tác dụng hóa học. Câu 10: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base tan trong nước?
A. NaOH, Ba(OH)2, Fe(OH)2. B. Cu(OH)2, NaOH, KOH. C. KOH, NaOH, Ba(OH)2. D. Fe(OH)3, Cu(OH)2, Ca(OH)2. Câu 11: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. Ca(OH)2. B. HNO3. C. CH3COOH. D. ZnCl2. Câu 12: Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại base là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 13: Những chất nào sau đây đều là acid?
A. Ba(OH)2, HBr, HNO3. B. HCl, HBr, HNO3. C. HCl, Ba(OH)2, HBr. D. HCl, Ba(OH)2, HNO3. Câu 14: Công thức hoá học của Iron (II) hydroxide là: A. Be(OH)2. B. Fe(OH)2 C. Ba(OH)2 D. Ca(OH)2 Câu 15: Ứng dụng của acetic acid là: A. Xử lí pH nước bể bơi. B. Sản xuất chất dẻo. C. Tẩy gỉ thép. D. Sản xuất sợi poly (vinyl acetate). Câu 16: Sản phẩm bài tiết của thận là gì? A. Nước mắt. B. Nước tiểu. C. Phân. D. Mồ hôi. Câu 17: Nhóm máu nào dưới đây KHÔNG tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu? A. Nhóm máu O B. Nhóm máu B. C. Nhóm máu A. D. Nhóm máu AB. Câu 18: Cơ quan thuộc bộ phận thần kinh ngoại biên là A. não và tủy sống. B. các dây thần kinh và hạch thần kinh. C. tủy sống và các dây thần kinh. D. não và hạch thần kinh. Câu 19: Đường dẫn khí có chức năng gì? A. Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường. B. Trao đổi khí ở phổi và tế bào. C. Dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi. D. Bảo vệ hệ hô hấp. Câu 20: Điền vào chỗ chấm hoàn thành các câu sau: a) Acid là những hợp chất trong phân tử có…..(1)…..liên kết với…(2)…..Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+. b) Base là những hợp chất trong phân tử có…..(1)….liên kết với ….(2)…..Khi tan trong nước, base tạo ra ion OH-. c) Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các……………… d) Dòng điện có thể làm đèn điện phát sáng, đó là tác dụng………………của dòng điện. PHẦN II. TỰ LUẬN Bài 1: Nêu tác dụng và mô tả hoạt động của cầu chì, cầu dao tự động, rơ le, chuông điện. Bài 2: Cho các dụng cụ điện gồm 1 nguồn điện 2 pin, 1 bóng đèn, 1 công …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.