
UBND PHƯỜNG CƯ BAO
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Năm học: 2025-2026
---------------------------------------------------------------------------------------------------- Phần Vật lý Bài 20. Có thể làm một vật nhiễm điện bằng cách nào? Có mấy loại điện tích? Đặt 2 vật nhiễm điện lại gần nhau có thể xảy ra những trường hợp nào? Khi nào vật nhiễm điện dương (âm)? Giải thích hiện tượng sấm sét? Vì sao cánh quạt bám rất nhiều bụi bẩn? Điện nghiệm là gì? Tác dụng của điện nghiệm? Bài 21. Dòng điện là gì? Nguồn điện là gì? Kể tên một số nguồn điện? Thế nào là vật dẫn điện? VD? Thế nào là vật không dẫn điện? VD? Bài 22. Nêu kí hiệu của nguồn điện, công tắc, bóng đèn, dây nối, điện trở, biến trở, vôn kế, ampe kế? Công dụng của cầu chì, cầu dao tự động, rơ-le, chuông điện? Bài 23. Kể tên các tác dụng của dòng điện? Ứng dụng? Bài 24. Cường độ dòng điện có ý nghĩa gì? Kí hiệu? Đơn vị? Dụng cụ đo? Hiệu điện thế có ý nghĩa gì? Kí hiệu? Đơn vị? Dụng cụ đo? Bài 25. Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: a, nguồn điện 2 pin mắc nối tiếp, khoá K, dây nối, 3 bóng đèn mắc nối tiếp, ampe kế mắc trước 3 đèn, vôn kế đo hiệu điện thế đèn 1. b, nguồn điện 1 pin, khoá K, dây nối, 3 bóng đèn mắc song song, ampe kế mắc trước 3 đèn, vôn kế đo hiệu điện thế đèn 1. c, nguồn điện 2 pin mắc nối tiếp, 3 khoá K, dây nối, 3 bóng đèn, ampe kế mắc trước 3 đèn, vôn kế đo hiệu điện thế đèn 1. Hỏi có những cách mắc nào? Thể hiện bằng sơ đồ? Khi lần lượt đóng và mở các công tắc, bóng đèn có thay đổi độ sáng không? ----------------------------------------------------------------------------------------------- Giáo viên ra đề cương Duyệt của tổ chuyên môn Duyệt của BGH Dương Thị Thu Thuỷ Lê Thị Thanh Tạ Công Lâm Quốc Bảo
UBND PHƯỜNG CƯ BAO ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ II- NH 25-26 TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG MÔN: KHTN 3 (SINH) ------------------------------------------------------------------------------------- I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1,75 điểm) Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án. Câu 1: Ở cơ quan sinh dục nam, bộ phận nào là nơi sản xuất tinh trùng?
A. Ống dẫn tinh. B. Túi tinh. C. Tinh hoàn. D. Dương vật Câu 2: Trong cơ quan sinh dục nữ, sự thụ tinh diễn ra ở đâu?
A. Tử cung. B. Âm đạo. C. Cổ tử cung. D. Ống dẫn trứng. Câu 3: Các nhân tố sinh thái ảnh hưởng đến sinh vật bao gồm:
A. Nhân tố vô sinh. C. Nhân tố vô sinh và một nửa nhân tố hữu sinh. B. Nhân tố hữu sinh. D. nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh. Câu 4: Tinh trùng tiếp tục được phát triển và hoàn thiện tại: A. Mào tinh. B. Bìu. C. Túi tinh. D. Ống dẫn tinh. Câu 5: Thai nhi được nuôi dưỡng và phát triển tại: A. Âm đạo. B. Tử cung. C. Buồng trứng. D. Phễu. Câu 6: Sự phân bố các thể trong quần thể được chia làm: A. 2 nhóm. B. 3 nhóm. C. 4 nhóm. D. 5 nhóm.
Câu 7: Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào? A. Số lượng các loài trong quần xã. B. Thành phần loài trong quần xã. C. Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã. D. Số lượng và thành phần loài trong quần xã. Câu 8: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở A. mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã. B. mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã. C. sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã. D. biến động về mật độ cá thể trong quần xã. Câu 9: Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật? A. Tập hợp những loài sinh vật sống trong một khu rừng. B. Tập hợp những loài sinh vật sống trong một hồ tự nhiên. C. Tập hợp những con chuột trong một đàn chuột đồng. D. Tập hợp những con cá sống trong một ao cá. Câu 10: Trong quần xã loài ưu thế là loài A. có số lượng ít nhất trong quần xã. B. có số lượng nhiều trong quần xã. C. phân bố nhiều nơi trong quần xã. D. có vai trò quan trọng trong quần xã. Phần 2- câu hỏi đúng- sai Câu 11: Chọn chữ “Đ” nếu đáp án đúng hoặc chữ “S” nếu đáp án sai.
Nội dung đúng sai a. Sự thụ tinh là quá trình kết hợp giữa trứng và tinh trùng tạo thành hợp tử.
b. Môi trường sống của sinh vật chỉ tập trung ở trên cạn.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.