
UBND HUYỆN LONG ĐIỀN TRƯỜNG THCS HUỲNH TỊNH CỦA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2
NĂM HỌC 2023 – 2024
KHTN 8 A. PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Việc làm nào dưới đây có thể giúp chúng ta chống nóng hiệu quả?
A. Uống nước giải khát có ga B. Tắm nắng C. Mặc quần áo dày dặn bằng vải nilon D. Trồng nhiều cây xanh Câu 2. Biện pháp nào dưới đây vừa giúp chúng ta chống nóng, lại vừa giúp chúng ta chống lạnh?
A. Ăn nhiều tinh bột B. Uống nhiều nước C. Rèn luyện thân thể D. Giữ ấm vùng cổ Câu 3. Bộ phận nào dưới đây thuộc cơ quan sinh dục nữ? A. Tử cung B. Âm đạo C. Tuyến tiền đình D. Tất cả các đáp án trên Câu 4. Bộ phận nào làm nhiệm vụ đón và thu trứng đã thụ tinh?
A. Buồng trứng B. Ống dẫn trứng C. Tử cung D. Âm đạo Câu 5. Biện pháp nào dưới đây không chỉ giúp tránh thai mà còn phòng ngừa được các bệnh lây truyền qua đường tình dục?
A. Uống thuốc tránh thai B. Thắt ống dẫn tinh C. Đặt vòng tránh thai D. Sử dụng bao cao su Câu 6. Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường
A. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật B. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước C. vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước D. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn Câu 7. Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm A. Tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật B. Đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật C. Đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật. D. Đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật Câu 8. Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên? A. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông. B. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi. C. Các con sói trong một khu rừng. D. Các con ong mật trong tổ. Câu 9. Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì? A. Tiềm năng sinh sản của loài. B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn. C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn. D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn. Câu 10. Số lượng cá thể trong quần thể tăng cao khi nào? A. Xảy ra sự cạnh tranh gay gắt trong quần thể. B. Nguồn thức ăn dồi dào và nơi ở rộng rãi. C. Xuất hiện nhiều kẻ thù trong môi trường sống. D. Dịch bệnh lan tràn.
Câu 11. Quần thể cá lóc trong ao có hiện tượng ăn lẫn nhau, giảm khả năng đẻ trứng, kéo dài thời gian phát triển của cá con có thể do
A. chúng cạnh tranh nhau về thức ăn, nơi ở. B. gặp điều kiện bất lợi, thiếu thức ăn, môi trường ô nhiễm. C. có sự cố bất thường. bão, lũ,... D. dịch bệnh phát sinh. II. LÝ THUYẾT Câu 12.Thế nào là quần thể sinh vật? Cho 1 ví dụ ………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
Câu 13. Từ bảng số lượng cá thể của ba loài sau, hãy vẽ hình tháp tuổi của từng loài và nhận xét hình tháp đó thuộc dạng hình tháp gì?
Loài sinh
vật
Nhóm tuổi trước
sinh sản
Nhóm tuổi đang
sinh sản
Nhóm tuổi sau
sinh sản
Chuột đồng 50 con/ha 48 con/ha 10 con/ha
Chim trĩ 75 con/ha 25 con/ha 5 con/ha
Nai 15 con/ha 50 con/ha 5 con/ha
Chú thích: ………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
Nhóm tuổi trước sinh sản
Nhóm tuổi sinh sản
Nhóm tuổi sau sinh sản
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.