Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 KHTN 8 năm 2023–2024 trường THCS Đông Quang (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 KHTN 8 năm 2023–2024 trường THCS Đông Quang (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN KHTN 8

NĂM HỌC 2023 – 2024 A. HỆ THỐNG KIẾN THỨC. 1. Bài 20: Sự nhiễm điện 2. Bài 21: Mạch điện 3. Bài 22: Tác dụng của dòng điện 4. Bài 23: Cường độ dòng điện và hiệu điện thế 5. Bài 24: Năng lượng nhiệt 6. Bài 25: Truyền năng lượng nhiệt 7. Bài 26: Sự nở vì nhiệt 8. Bài 27: Khái quát về cơ thể người 9. Bài 28: Hệ vận động ở người 10. Bài 29: Dinh dưỡng và tiêu hoá ở người 11. Bài 30: Máu và hệ tuần hoàn ở người 12. Bài 31: Thực hành về máu và hệ tuần hoàn B. CÂU HỎI ÔN TẬP I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Có 3 quả cầu mang điện A, B và C tương tác với nhau (hình vẽ). Điện tích của quả cầu B và C lần lượt là

A. dương, âm. B. âm, dương. C. âm, âm. D. dương, dương. Câu 2: Hai quả cầu A và B đẩy nhau (hình vẽ). Quả cầu B mang điện tích

A. âm. B. dương. C. không mang điện. Câu 3: Hai quả cầu A và B hút nhau (hình vẽ). Quả cầu B mang điện tích

A. âm. B. dương. C. không mang điện. Câu 4: Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của A. các electron. B. các điện tích dương. C. các hạt mang điện. D. các điện tích âm. Câu 5: Thiết bị nào sau đây không phải là nguồn điện? A. Pin. B. Máy phát điện. C. Quạt điện. D. Acquy. Câu 6: Vật liệu nào sau đây dẫn điện? A. Thuỷ tinh. B. Sắt. C. Nhựa. D. Gỗ. Câu 7: Vật liệu nào sau đây cách điện? A. Đồng. B. Nhôm. C. Bạc. D. Sứ. Câu 8: Kí hiệu sau đây là của thiết bị nào trong mạch điện?

A. Điốt. B. Chuông điện. C. Biến trở. D. Bóng đèn. Câu 9: Kí hiệu nào sau đây là của cầu chì trong mạch điện?

A. B.

C. D. Câu 10: Thiết bị sau đây có kí hiệu trong mạch là

A. B.

C. D. Câu 11: Hình ảnh sau đây là của thiết bị điện nào?

A. Cầu chì. B. Chuông điện. C. Công tắc. D. Rơle. Câu 12: Để có dòng điện chạy trong một mạch kín thì trong mạch nhất thiết phải có A. cầu chì. B. công tắc. C. bóng đèn. D. nguồn điện. Câu 13: Các thiết bị điện nào sau đây có tác dụng bảo vệ mạch điện và cảnh báo sự cố xảy ra? A. Cầu chì. B. Bóng đèn. C. Chuông điện. D. Điốt phát quang. Câu 14: Mạch điện sau đây không có thiết bị điện nào?

A. Cầu chì. B. Nguồn điện. C. Bóng đèn. D. Biến trở. Câu 15: Sơ đồ mạch điện nào sau đây chính xác?

A. B.

C. D. Câu 16: Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện? A. Máy giặt. B. Quạt điện. C. Nồi cơm điện. D. Đèn LED. Câu 17: Dòng điện chạy qua thiết bị nào sau đây vừa có tác dụng nhiệt, vừa có tác dụng phát sáng? A. Đèn dây tóc. B. Bàn là. C. Máy hút bụi. D. Đèn LED. Câu 18: Mạ vàng hoặc mạ bạc một vật bằng kim loại là ứng dụng A. tác dụng hoá học của dòng điện. B. tác dụng phát sáng của dòng điện. C. tác dụng sinh lí của dòng điện. D. tác dụng nhiệt của dòng điện. Câu 19: Trường hợp nào sau đây biểu hiện tác dụng sinh lí của dòng điện?

A. Dòng điện làm quạt quay. B. Dòng điện làm bàn là nóng lên. C. Dòng điện làm đèn bút thử điện sáng. D. Dòng điện làm thần kinh tê liệt. Câu 20: Tác dụng nhiệt của dòng điện có ích trong các trường hợp nào sau đây?

A. Nồi cơm điện đang nấu. B. Bóng đèn dây tóc đang sáng. C. Tivi đang mở. D. Quạt điện đang chạy. Câu 21: Trong các nhóm liệt kê sau đây, nhóm nào gồm tất cả các thiết bị hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

A. Máy bơm nước, nồi cơm điện, quạt điện, bàn là. B. Nồi cơm điện, ấm điện, bóng đèn dây tóc, bàn là. C. Nồi cơm điện, quạt điện, tivi, tủ lạnh. D. Ấm điện, quạt điện, tivi, bóng đèn dây tóc. Câu 22: Cường độ dòng điện cho biết điều gì?

A. Độ mạnh hay yếu của dòng điện trong mạch. B. Độ sáng của một bóng đèn. C. Vật bị nhiễm điện hay không. D. Khả năng tạo ra dòng điện của một nguồn điện. Câu 23: Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

A. Vôn (V). B. Ampe (A). C. Héc (Hz). D. Jun (J). Câu 24: Hiệu điện thế được đo bằng dụng cụ nào?

A. Cân. B. Lực kế. C. Vôn kế. D. Ampe kế. Câu 25: Phép đổi đơn vị nào dưới đây là sai?

A. 0,85 V = 85 mV. B. 110 V = 0,11 kV. C. 250 mV = 0,25 V. D. 1,5 kV = 1500 V. Câu 26: Giá trị cường độ dòng điện này sau đây khi đi qua cơ thể người chưa gây nguy hiểm tới tính mạng? A. 10 mA. B. 4 mA. C. 80 mA. D. 0,25 A. Câu 27:. Kết quả nào đúng khi đổi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo