Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 năm 2025–2026 trường THCS Thanh Am (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 năm 2025–2026 trường THCS Thanh Am (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG VIỆT HƯNG

TRƯỜNG THCS THANH AM

Năm học: 2025 – 2026

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

MÔN LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ 7

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ

I. Nội dung: Ôn nội dung kiến thức các chương: 1. Chương I: Châu Âu - Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Âu. - Đặc điểm dân cư, xã hội châu Âu. - Khai thác, sử dụng, bảo vệ thiên nhiên ở châu Âu. - Liên minh châu Âu 2. Chương II: Châu Á - Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Á. - Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á. - Bản đồ chính trị châu Á, các khu vực châu Á. 3. Chương II: Châu Phi - Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Phi. - Đặc điểm dân cư, xã hội châu Phi. II. Hình thức kiểm tra: 70% trắc nghiệm – 30% tự luận III. Các câu hỏi tham khảo Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Ranh giới tự nhiên nào ở phía đông, ngăn cách châu Âu với châu Á?

A. Sông Ê-nit-xây. B. Dãy U-ran. C. Sông Vôn-ga. D. Sơn nguyên Trung Xi-bia. Câu 2. Kiểu khí hậu nào chiếm phần lớn diện tích châu Âu?

A. Ôn đới. B. Nhiệt đới. C. Địa Trung Hải. D. Cận cực. Câu 3. Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, diện tích khoảng:

A. 10 triệu km2. B. 11 triệu km2. C. 11,5 triệu km2. D. 12 triệu km2. Câu 4. Châu Âu tiếp giáp với các biển và đại dương nào? A. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương. B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương. C. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Địa Trung Hải. D. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương. Câu 5. Bán đảo nào trong các bán đảo dưới đây nằm ở Bắc Âu?

A. I-bê-rích. B. I-ta-li-a. C. Xcan-đi-na-vi. D. Ban-căng. Câu 6. Ý nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của châu Âu? A. Nằm ở phía tây của lục địa Á - Âu. B. Nằm ở cả bán cầu Tây và bán cầu Đông. C. Cả bốn phía: bắc, nam, đông, tây đều giáp với biển và đại dương. D. Nằm chủ yếu trong đới ôn hoà của bán cầu Bắc. Câu 7. Giải thích vì sao ở phía Tây châu Âu có khí hậu ấm áp và mưa nhiều hơn ở phía Đông?

A. Ảnh hưởng của dòng biển nóng. B. Ảnh hưởng của dòng biển lạnh. C. Ảnh hưởng bởi địa hình chắn gió. D. Ảnh hưởng bởi vị trí gần cực, cận cực. Câu 8. Dân cư châu Âu thuộc chủng tộc nào?

A. Nê-grô-ít. B. Môn-gô-lô-ít. C. Ơ-rô-pê-ô-ít. D. Ô-xtra-lô-ít. Câu 9. Các dân tộc châu Âu theo tôn giáo nào?

A. Đạo Thiên chúa. B. Đạo Hin-đu. C. Đạo Phật. D. Bà La Môn. Câu 10. Ý nào không phải là đặc điểm cơ cấu dân cư châu Âu?

A. Cơ cấu dân số già. B. Cơ cấu dân số trẻ. C. Tỉ lệ nữ nhiều hơn nam. D. Trình độ học vấn cao. Câu 11. Giải thích tại sao dân cư châu Âu tập trung đông ở phía Trung, Tây và Nam Âu? A. Ít tài nguyên khoáng sản nhưng giao thông thuận lợi B. Chính sách phân bố dân cư của châu lục C. Là vùng đồng bằng rộng lớn, đất đai mãu mỡ D. Khí hậu thuận lợi, giao thông đi lại dễ dàng. Câu 12. Nguyên nhân nào làm cho quá trình đô thị hóa nông thôn ở châu Âu được đẩy nhanh? A. Chính sách mở rộng và thúc đẩy sản xuất nông thôn. B. Sự đầu tư, hỗ trợ của nhà nước vào quá trình đô thị nông thôn.

C. Phát triển sản xuất nông thôn và mở rộng ngoại ô đô thị. D. Trình độ dân nông thôn ngày càng cao cùng sự hỗ trợ từ nhà nước. Câu 13. Đô thị hóa ở châu Âu có đặc điểm nào sau đây? A. Mức độ đô thị hóa cao. B. Mức độ đô thị hóa thấp. C. Chủ yếu là đô thị hóa tự phát. D. Mức độ đô thị hóa rất thấp. Câu 14. Gia tăng tự nhiên ở châu Âu rất thấp, nhiều nước còn âm nhưng dân số vẫn tăng do: A. Số người trong độ tuổi sinh đẻ lớn B. Thành phần dân nhập cư C. Tỉ lệ tử vong ở người già lớn D. Chính sách dân số Câu 15. Sự phát triển nông nghiệp, công nghiệp và phương tiện giao thông gây hậu quả nghiêm trọng cho môi trường nào? A. Nước. B. Không khí. C. Rừng. D. Đất. Câu 16. Nguyên nhân nào dẫn đến ô nhiễm môi trường không khí ở châu Âu? A. Chặt phá, cháy rừng. B. Rác thải sinh hoạt, công cộng. C. Hoạt động sản xuất nông nghiệp. D. Hoạt động sản xuất công nghiệp, tiêu thụ năng lượng. Câu 17. Giải pháp bảo vệ môi trường không khí ở châu Âu là A. kiểm soát đầu ra của các nguồn rác thải. B. đánh thuế phát thải các-bon, giảm lượng xe lưu thông. C. tầng cường tái chế và tái sử đụng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo