Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 năm 2025–2026 trường THCS Phan Chu Trinh (Lâm Đồng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 năm 2025–2026 trường THCS Phan Chu Trinh (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ LỚP 7 NĂM HỌC 2025-2026 I. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ A. Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng cho mỗi câu sau: Câu 1: Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là dạng địa hình nào? A. Bồn địa và sơn nguyên. B. Sơn nguyên và núi cao. C. Núi cao và đồng bằng. D. Đồng bằng và bồn địa. Câu 2: Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây? A. Đại Tây Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Bắc Băng Dương. D. Thái Bình Dương. Câu 3: Châu Á trải dài trong khoảng vĩ độ nào? A. Từ vòng cực Nam đến cực Nam. B. Từ vùng cận cực Bắc đến khoảng 100N. C. Từ vòng cực Nam đến khoảng 100N. D. Từ vòng cực Bắc đến cực Bắc. Câu 4 Dạng địa hình nào sau đây chiếm ¾ diện tích của châu Á?

A. Đồng bằng. B. Núi. C. Núi, cao nguyên và sơn nguyên. D. Sơn nguyên. Câu 5: Ranh giới tự nhiên giữa châu Âu với châu Á là dãy núi nào? A. U-ran. B. An-pơ. C. Các-pat. D. Xcan-đi-na-vi. Câu 6: Vùng ven biển phía Tây châu Âu có thảm thực vật nào? A. Rừng lá rộng, rừng hỗn hợp. B. Rừng lá kim. C. Thảo nguyên. D. Cỏ cao và cây bụi gai. Câu 7: Châu Á thuộc lục địa nào sau đây? A. Lục địa Phi. B. Lục địa Á-Âu. C. Lục địa Bắc Mĩ. D. Lục địa Nam Mĩ. Câu 8: Châu Phi là châu lục có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Bài 9: Mùa hè nhiệt độ cao, mưa nhiều. Mùa đông ít mưa là đặc điểm của môi trường nào đới nóng? A. xích đạo ẩm. B. nhiệt đới. C. địa trung hải. D. hoang mạc. Bài 10: Thảm thực vật đới ôn hòa từ tây sang đông là A. rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao. B. rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng cây bụi gai. C. rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng lá rộng. D. rừng lá rộng, rừng hỗn giao, rừng lá kim. Bài 11: Loài động vật nào sau đây không sống ở đới lạnh? A. Sư tử. B. Tuần lộc.

C. gấu bắc cực. D. Chim cánh cụt. Bài 12: Các hoang mạc trên thế giới thường phân bố ở đâu? A. Dọc theo đường xích đạo. B. Từ vòng cực về cực. C. Vùng ven biển và khu vực xích đạo. D. Dọc theo hai đường chí tuyến và giữa lục địa Á – Âu. Bài 13: Khí hậu và thực vật ở vùng núi thay đổi theo A. mùa và vĩ độ. B. độ cao và hướng sườn. C. đông – tây và bắc - nam. D. vĩ độ và độ cao. Câu 14: Châu Phi không tiếp giáp với biển / đại dương nào? A. Thái Bình Dương B. Ấn độ Dương C. Biển đỏ D. Đại tây dương B. Tự luận: Câu 1: a) Em hãy trình bày đặc điểm tự nhiên của khu vực Đông Nam Á? b) Vì sao các hoang mạc của châu Phi lan ra sát bờ biển? Câu 2. Nêu đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng, kích thước của châu Phi? Câu 3. Nêu đặc điểm địa hình và khoáng sản châu Phi? Câu 4:

Cho bảng số liệu sau: Số dân, mật độ dân số của Châu Á và thế giới năm 2020

Châu lục Số dân (triệu người) Mật độ dân số (người/km2) Châu Á 4641,1 150 Thế giới 7794,8 60 (Không tính số dân và diện tích của Liên Bang Nga)

a) Hãy tính tỉ lệ số dân của Châu Á trong tổng số dân thế giới. Nêu nhận xét ? b.Kể tên các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh châu Âu?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo