
TRƯỜNG THCS THANH AM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
Môn: KHTN 7 Năm học: 2025 - 2026 A. LÝ THUYẾT: Học sinh ôn các nội dung sau: 1. KHTN1: - Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. - Sóng âm. - Độ cao và độ to của âm 2. KHTN2: Nguyên tố hóa học. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. 3. KHTN3: Trao đổi khí ở sinh vật. Vai trò của nước và chất dinh dưỡng với sinh vật. B. HÌNH THỨC KIỂM TRA: - Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận) C. BÀI TẬP THAM KHẢO
KHTN 1 (Phân môn Vật Lý) Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Sóng âm có thể truyền qua các môi trường nào?
A. Chất rắn, chất lỏng, chất khí. B. Chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không.
C. Chất rắn, chất khí, chân không. D. Chất lỏng, chất khí, chân không.
Câu 2. Khái niệm nào về biên độ dao động là đúng?
A. Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí gần nhau nhất.
B. Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất.
C. Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của dao động.
D. Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí gần nhất của chuyển động.
Câu 3. Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là đúng khi nói về tần số của dao động?
A. Tần số là số dao động mà vật thực hiện trong 5 giây.
B. Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giây.
C. Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giờ.
D. Tần số là số dao động vật thực hiện trong một ngày.
Câu 4. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tần số?
A. Kilomet (km). B. Mét (m). C. Héc (Hz). D. Kilogam (kg).
Câu 5. Âm thanh phát ra từ một cái trống khi ta gõ vào nó sẽ to hay nhỏ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Biên độ dao động của mặt trống. B. Độ căng của mặt trống.
C. Kích thước của mặt trống. D. Kích thước của dùi trống.
Câu 6. Trong các chuyển động sau đây chuyển động nào không được coi là dao động?
A. Xe ô tô đang chạy thẳng trên đường.
B. Một người ngồi trên võng đu đưa.
C. Chuyển động của quả lắc treo trên trần tàu hỏa đang chạy.
D. Chuyển động của hai nhánh âm thoa khi ta gõ vào nó.
Câu 7. Quy tắc “3 giây” dùng để ước tính khoảng cách an toàn giữa hai xe. Vậy một xe đang chạy với tốc độ 12 m/s thì khoảng cách an toàn của xe đó với xe phía trước là
A. 46,67 m. B. 36 m. C. 32 m. D. 135 m.
Câu 8. Khoảng cách nào sau đây là khoảng cách an toàn theo Bảng 11.1 đối với xe ô tô chạy với tốc độ 30 m/s?
A. 70m. B. 35m. C. 55m. D. 100m. Câu 9. Ô tô chạy trên đường cao tốc có biển báo tốc độ như trong Hình 11.2 với tốc độ V nào sau đây là an toàn?
A. Khi trời nắng: 100 km/ h< v < 120 km/h. B. Khi trời mưa: 100 km/h < v < 120 km/h. C. Khi trời mưa: 100 km/h < v < 110 km/h. D. Khi trời nắng: v> 120 km/h. Câu 10. Trên đoạn đường có biển báo này, phương tiện tham gia giao thông được đi với tốc độ tối đa là bao nhiêu km/h, tối thiểu là bao nhiêu km/h
A. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 60 km/h B. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 60 km/h
C. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 100 km/h D. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 100 km/h
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng, sai. Em hãy cho biết những phát biểu dưới đây đúng hay sau bằng cách đánh dấu X vào bảng sau:
Phát biểu A. Đúng B. Sai
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.