Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 7 năm 2025–2026 trường THCS Huỳnh Tịnh Của (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 7 năm 2025–2026 trường THCS Huỳnh Tịnh Của (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND XÃ LONG ĐIỀN TRƯỜNG THCS HUỲNH TỊNH CỦA

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2025-2026

Môn: KHTN 7 Thời gian: 60 phút I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất. (3,0 điểm) Câu 1: Phản xạ ánh sáng là hiện tượng A. Ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề mặt nhẵn bóng. B. Ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề cong và nhám. C. Ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề mặt nhẵn bóng. D. Ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề cong và nhám. Câu 2: Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, tia phản xạ thu được nằm trong mặt phẳng nào ? A. Mặt gương. B. Mặt phẳng tạo bởi tia tới và mặt gương. C. Mặt phẳng vuông góc với tia tới. D. Mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới. Câu 3: Tốc độ là đại lượng cho biết A. Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. B. Quỹ đạo chuyển động của vật. C. Hướng chuyển động của vật. D. Nguyên nhân vật chuyển động. Câu 4: Một vật chuyển động hết quãng đường s trong thời gian t. Công thức tính tốc độ của vật là A. v=t.s B. v=s:t C. v = s.t D. v = s + t. Câu 5: Vùng tối là vùng A. Không nhận được ánh sáng từ nguồn truyền tới. B. Nhận được một phần ánh sáng từ nguồn truyền tới. C. Nhận được toàn bộ ánh sáng từ nguồn truyền tới D. Cản trở ánh sáng truyền tới vật Câu 6: Từ đồ thị hãy xác định quãng đường đi được của vật sau 1h.

A. 20 km B. 40 km C. 60km D. 80 km Câu 7: Dựa vào đồ thị chuyển động của vật như trên hình vẽ, em hãy cho biết: sau 2h kể từ khi xuất phát thì vật cách điểm xuất phát bao nhiêu km?

A. 25km B. 50km C. 75km D. 100km Câu 8: Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo tốc độ của một vật? A. Nhiệt kế. B. Đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện C. Cân. D. Lực kế. Câu 9: Hãy sắp xếp các thao tác theo thứ tự đúng khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian. (1) Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0. (2) Nhấn nút STOP khi kết thúc đo. (3) Nhấn nút START để bắt đầu đo thời gian. Thứ tự đúng của các bước là A. (1), (2), (3). B. (3), (1), (2). C. (1), (3), (2). D. (3), (2), (1). Câu 10: Muốn đo được tốc độ của một vật đi trên một quãng đường nào đó, ta phải đo A. Độ dài quãng đường và thời gian vật đi hết quãng đường đó. B. Độ dài quãng đường mà vật đó phải đi. C. Thời gian mà vật đó đi hết quãng đường. D. Quãng đường và hướng chuyển động của vật. Câu 11: Khi đo tốc độ của bạn Nam trong cuộc thi chạy 200 m, em sẽ đo khoảng thời gian A. Từ lúc bạn Nam lấy đà đến lúc về đích. B. Từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc bạn Nam về đích. C. Bạn Nam chạy 100 m rồi nhân đôi. D. Bạn Nam chạy 400 m rồi chia đôi Câu 12: Thiết bị bắn tốc độ sử dụng trong giao thông gồm A. Camera và máy tính. B. Thước và máy tính. C. Đồng hồ và máy tính. D. Camera và đồng hồ. Câu 13: Camera của thiết bị bắn tốc độ ghi và tính được thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,25 s. Tốc độ của ô tô là A. 20 m/s. B. 0,05 m/s. C. 20 km/h. D. 0,05 km/h. Câu 14: Môi trường nào sau đây truyền âm tốt nhất? A. Không khí. B. Nước. C. Gỗ. D. Thép. Câu 15: Sóng âm không truyền được trong môi trường nào? A. Chất rắn. B. Chất rắn và chất lỏng. C. Chân không. D. Chất rắn, chất lỏng và chất khí. Câu 16: Tai con người có thể nghe thấy được các âm có tần số nằm trong khoảng nào? A. Từ 16 Hz đến 160 Hz. B. Từ 20 Hz đến 20 000 Hz. C. Từ 16 Hz đến 160 000 Hz. D. Từ 200 Hz đến 20 000 Hz. Câu 17. Âm nghe thấy càng cao khi

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo