Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 7 năm 2024–2025 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 7 năm 2024–2025 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

=============

NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7

NĂM HỌC: 2024 - 2025

A. NỘI DUNG ÔN TẬP: 1. Nguyên tử. Nguyên tố. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. 2. Phân tử. Liên kết hóa học. 3. Tốc độ. 4. Sóng âm B. CÁC DẠNG BÀI TẬP THAM KHẢO: I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Kí hiệu hoá học của các nguyên tố Sodium, Calcium lần lượt là A. Na, Ca B. Ca, Zn. C. Na, K. D. Mg, Na. Câu 2: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Số hạt Proton trong nguyên tử X là A. 13. B. 14. C. 15. D. 16. Câu 3: Phát biểu nào dưới đây SAI? A. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân. B. Nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi số neutron có trong hạt nhân nguyên tử. C. Các nguyên tử của cùng nguyên tố hóa học có tính chất hóa học giống nhau. D. Nguyên tố hóa học nhân tạo là những nguyên tố do con người tổng hợp ra. Câu 4: Nguyên tử được tạo thành từ các loại hạt: A. proton và electron. B. electron và neutron. C. proton và neutron. D. proton và electron. Câu 5: Những nguyên tố hóa học nào dưới đây thuộc cùng một chu kì? A. Li, Al, Ne. B. Be, O, Ne. C. K, Mg, Zn. D. Na, Al, C. Câu 6: Các nguyên tố xếp ở nhóm VA có số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử là: A. 3. B. 5. C. 6. D. 7 Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố aluminium có số hiệu nguyên tử là 13. Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Nguyên tử aluminium có 13 proton trong hạt nhân. B. Nguyên tử aluminium có 13 electron. C. Nguyên tử aluminium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 13. D. Nguyên tử aluminium có 14 neutron trong hạt nhân.

Câu 8: Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là A. Kim loại B. Phi kim C. Khí hiếm D. Chất khí Câu 9: Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu? A. 1 B. 2 C. 4 D. 7 Câu 10: Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)? A. Chlorine, Bromine, Fluorine B. Fluorine, Carbon, Bromine. C. Berylium, Carbon, Oxygen D. Neon, Helium, Argon. Câu 11: Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất? A. Fe(NO3)2, NO, C, S. B. Mg, K, S, C, N2. C. Fe, NO2, H2O. D. Cu(NO3)2, KCl, HCl. Câu 12: Khối lượng phân tử CaCO3 là: A. 68 amu. B. 80 amu. C. 100 amu. D. 52 amu. Câu 13: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết A. cộng hóa trị. B. ion. C. phi kim. D. kim loại. Câu 14: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn là liên kết A. cộng hóa trị. B. ion. C. phi kim. D. kim loại. Câu 15: Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng A. góp chung proton. B. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. D. góp chung electron. Câu 16: Trong phân tử potassium chloride, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết A. cộng hóa trị. B. ion. C. phi kim. D. kim loại. Câu 17: Khi hình thành phân tử calcium chloride, nguyên tử Ca (calcium) A. nhường 2 electron cho nguyên tử chlorine. B. nhận 1 electron từ nguyên tử chlorine. C. nhường 1 electron cho nguyên tử chlorine. D. nhận 2 electron từ nguyên tử chlorine. Câu 18: Công thức hóa học của khí hydrogen là: A. H. B. H2. C. 2H. D. H3. Câu 19: Trong hợp chất nào sau đây S có hóa trị IV? A. SO2. B. SO3. C. H2S. D. CuS. Câu 20: Hợp chất tạo bởi nguyên tố Fe (II) và O có công thức hóa học là: A. Fe2O3. B. Fe2O2. C. FeO. D. Fe1O1.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo