Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 năm 2023–2024 trường THCS Huỳnh Tịnh Của (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 năm 2023–2024 trường THCS Huỳnh Tịnh Của (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN LONG ĐIỀN TRƯỜNG THCS HUỲNH TỊNH CỦA

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HKI NH 2023 – 2024

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – LỚP 7

*PHÂN MÔN LỊCH SỬ : I.TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất. Câu 1. Người Ấn Độ có chữ viết riêng của mình từ rất sớm, phổ biến nhất là chữ gì? A. Chữ Hin-đu B. Chữ Phạn C. Chữ Nho D. Chữ tượng hình Câu 2. Dưới thời Gúp-ta, tôn giáo chính của Ấn Độ là A. Phật giáo. B. Hồi giáo. C. Hin-đu giáo. D. Đạo giáo. Câu 3. Thế kỉ XIII, các quốc gia Đông Nam Á bị đe dọa bởi cuộc tấn công xâm lược của người A. Trung Quốc. B. Ấn Độ. C. Thổ Nhĩ Kì. D. Mông Cổ Câu 4. Thế kỉ X, lịch sử khu vực Đông Nam Á được mở đầu bằng sự kiện nào? A. Vương quốc Phù Nam sụp đổ trước sự tấn công của Chân Lạp. B. Nhà nước thống nhất của người Việt được thành lập. C. Các quốc gia của người Thái ra đời ở lưu vực sông Mê Nam. D. Vương quốc Ma-lắc-ca được thành lập ở vùng hải đảo. Câu 5. Quốc giáo của nhiều vương quốc hải đảo Đông Nam Á từ sau thế kỉ XIII là A. Hồi giáo. B. Phật giáo. C. Thiên Chúa giáo. D. Nho giáo. Câu 6. Công trình kiến trúc dưới đây là thành tựu của nhân dân Đại Việt thời phong kiến? C. Đền Ăng-co Vát. B. Thánh địa Mỹ Sơn. A. Kinh đô chùa Pa-gan. D. Hoàng thành Thăng Long. II. TỰ LUẬN: Câu 1: Tại sao Thời kì A-cơ-ba được xem là thời kì thịnh trị nhất của đế quốc Mô-gôn? Câu 2: Hoàn thành bảng sau: Kể tên các quốc gia trong giai đoạn từ nửa sau thế kỉ X đến nửa sau thế kỉ XVI là tiền thân của các quốc gia Đông Nam Á ngày nay?

Tên quốc gia Từ TK X – TK

XVI

Tên quốc gia ngày nay

Việt Nam Campuchia Thái Lan Lào Ma-lai-xi-a In-đô-nê-xi-a Mi-an-ma Câu 3: Nêu thành tựu văn hóa tiêu biểu của Ấn Độ thời Đê-li?

*PHÂN MÔN ĐIA LÍ : I.TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất. Câu 1: Bắc Mỹ có mấy khu vực địa hình? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2: Đới khí hậu nào chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mỹ? A. Nhiệt đới. B. Cực và cận cực. C. Cận nhiệt. D. Ôn đới. Câu 3: Năm 2020, Bắc Mỹ có số dân là bao nhiêu? A. 350 triệu người. B. 360 triệu người. C. 370 triệu người. D. 380 triệu người. Câu 4: Dãy núi cao đồ sộ nhất Bắc Mỹ là dãy núi nào sau đây? A. Cooc-di-e B. Atlat C. Apalat D. Andet Câu 5: Hoang mạc nào sau đây không phải ở châu Phi? A. Ca-la-ha-ri B. Xa-ha-ra C. Na-mip. D. Gô-bi Câu 6: Nhận xét không đúng về đặc điểm mạng lưới sông, hồ ở châu Phi. A. Mạng lưới sông ngòi phân bố đều. B. Nguồn cấp nước chủ yếu là nước mưa nên chế độ nước sông phụ thuộc chế độ mưa. C. Các hoang mạc rất ít sông, chỉ có dòng chảy vào mùa mưa và không có nước vào mùa khô. D. Bồn địa Công-gô và phía bắc vịnh Ghi-nê có mưa nhiều nên mạng lưới sông Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên châu Phi? A. Có khí hậu nóng quanh năm B. Đường bờ biển ít bị chia cắt C. Rất ít các vịnh biển D. Có rất nhiều các bán đảo và đảo lớn. Câu 8: Môi trường tự nhiên nào sau đây không có ở châu Phi? A. Địa Trung Hải. B. Cận nhiệt đới ẩm. C. Xích đạo ẩm D. Ôn đới hai dương Câu 9: Diện tích châu Phi hơn A.20 triệu km2 B.30 triệu km2 C. 40 triệu km2 D.50 triệu km2

Câu 10: Châu Phi là châu lục lớn thứ mấy trên thế giới? A. Thứ 1 B. Thứ 2 C. Thứ 3 D. Thứ 4 II. TỰ LUẬN: Câu 1: Nêu đặc điểm địa hình của Bắc Mỹ? Câu 2: Tại sao hoang mạc lại chiếm diện tích lớn ở Bắc Phi? Câu 3: Kể tên các đới thiên nhiên có ở Bắc Mỹ? Câu 4: Ý nghĩa của kênh đào Xuy-ê đối với giao thông đường biển trên thế giới?

------------------------------------- Hết----------------------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo