Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 7 năm 2023–2024 trường THCS Nguyễn Du (Lâm Đồng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 7 năm 2023–2024 trường THCS Nguyễn Du (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1 MÔN KHTN 7 I. Câu hỏi trắc nghiệm Câu 1. Kĩ năng cần thiết trong tìm hiểu Khoa học tự nhiên là: A. quan sát, phân loại. B. Quan sát, dự báo, đo. C. phân loại, liên kết,dự báo, đo. D.quan sát, phân loại, liên kết,dự báo, đo. Câu 2. Dụng cụ dùng để đo tốc độ của vật chuyển động là: A. nhiệt kế. B. tốc kế. C. lực kế. D. vôn kế. Câu 3. Nguyên tử Chlorine có số lớp electron là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 7 Câu 4. Nguyên tử khối của nguyên tố Magnesium là: A. 24 amu B. 25 amu C. 26 amu D. 27 amu Câu 5. Tổng số hạt của nguyên tố oxygen là 49. Biết số hạt mang điện tích âm là 16. Số hạt không mang điện tích là : A. 33 B. 17 C. 13 D.65 Câu 6. Số chu kì nhỏ trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7. Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động? A. Quãng đường. B. Thời gian chuyển động. C. Tốc độ. D. Lực

Câu 8. Đơn vị của tốc độ là: A. m/s. B. s/m. C. km/phút. D.km/s. Câu 9. Âm thanh không thể truyền trong: A. Chất lỏng. B. Chất rắn. C. Chất khí. D. Chân không. Câu 10. Minh và Nam đi xe đạp trên một đoạn đường thẳng. Trên Hình 10.2, đoạn thẳng OM là đồ thị quãng đường – thời gian của Minh, đoạn thẳng ON là đồ thị quãng đường - thời gian của Nam. Mô tả nào sau đây không đúng? A. Minh và Nam xuất phát cùng một lúc. B. Tốc độ của Minh lớn hơn tốc độ của Nam. C. Quãng đường Minh đi ngắn hơn quãng đường Nam đi. D. Thời gian đạp xe của Nam nhiều hơn thời gian đạp xe của Minh.

Câu 11. Vật nào sau đây phản xạ âm kém nhất?

A. Tường bê tỏng. B. Sàn đá hoa cương.

C. Cửa kính. D. Tấm xốp bọt biển.

Câu 12. Nguồn âm là: A. Các vật dao động phát ra âm. B. Các vật chuyển động phát ra âm. C. Vật có dòng điện chạy qua. D.Vật phát ra năng lượng nhiệt. Câu 13. Độ to của âm phụ thuộc: A. Tần số âm B. Dao động C. Biên độ dao động D. Tần số dao động

2

Câu 14. Trên đoạn đường có biển báo này, các phương tiện tham gia giao thông được đi với tốc độ trong khoảng: A. Lớn hơn 60 km/h B. Từ 60 km/h đến dưới 100 km/h C. Nhỏ hơn 100 km/h D. Có thể đi với tốc độ tùy ý Câu 15. Dựa vào đồ thị dao động âm (a) và (b), khẳng định nào sau đây là đúng: A. Hai đồ thị dao động có cùng biên độ nhưng khác tần số B. Hai đồ thị dao động có cùng tần số nhưng khác biên độ C. Hai đồ thị dao động có cùng biên độ và tần số D. Hai đồ thị dao động khác biên độ và tần số Câu 16. Trong các trường hợp dưới đây, khi nào vật phát ra âm to hơn? A. Khi tần số dao động lớn hơn B. Khi vật dao động mạnh hơn C. Khi vật dao động nhanh hơn D. Khi vật dao động yếu hơn Câu 17. Công thức tính tốc độ là A. v = s.t. B. v=t/s. C. v=s/t. D. v= s/t2. Câu 18. Bảng dưới đây mô tả chuyển động của một ô tô trong 4 h.

Thời gian (h) 1 2 3 4 Quãng đường (km) 60 120 180 240 Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng đồ thị quãng đường – thời gian của chuyển động trên?

A. B.

C. D. Câu 19. Đường sắt Hà Nội – Đà Nẵng dài khoảng 880 km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hỏa là 55 km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là

A. 8 h. B. 16 h. C. 24 h. D. 32 h.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo