Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 7 năm 2023–2024 trường THCS Dương Văn Mạnh (Bà Rịa - Vũng Tàu)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 KHTN 7 năm 2023–2024 trường THCS Dương Văn Mạnh (Bà Rịa - Vũng Tàu)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

PGD TP BÀ RỊA TRƯỜNG THCS DƯƠNG VĂN MẠNH

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HK1

NĂM HỌC 2023-2024 Câu 1. Xác định công thức hoá học của hợp chất sulfur dioxide có cấu tạo từ sulfur hoá trị VI và oxygen. A. SO2 B. S2O4 C. SO3 D. S4O2 Câu 2. Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng A. Góp chung proton. B. Chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. C. Góp chung electron. D. Chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. Câu 3. Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là gì?

A. Chu kì B. Nhóm C. Loại D. Họ Câu 4. Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là

A. Kim loại B. Phi kim C. Khí hiếm D. Chất khí Câu 5. Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung là:

A. liên kết ion. B. liên kết cộng hoá trị. C. liên kết kim loại. D. liên kết hiđro.

Câu 6. Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học thường

A. Ở đầu nhóm B. Ở cuối nhóm C. Ở đầu chu kì D. Ở cuối chu kì Câu 7. Một vật dao động càng chậm thì âm phát ra như thế nào? A. Càng trầm. B. Càng bổng. C. Càng vang. D. Truyền đi càng xa. Câu 8. Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

A. Cho biết hướng chuyển động của vật. B. Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào. C. Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm. D. Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được. Câu 9. Đơn vị của tốc độ là: A. m.h B. km/h C. m.s D. s/km Câu 10. Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị tần số dao động? A. m/s. B. Hz. C. mm. D. kg. Câu 11. Vật dao động càng mạnh thì A. Tần số dao động càng lớn. B. Số dao động thực hiện được càng nhiều. C. Biên độ dao động càng lớn. D. Tần số dao động càng nhỏ.

Câu 12. Góc phản xạ là góc hợp bởi: A. Tia phản xạ và mặt gương B.Tia phản xạ và pháp tuyến của gương tại điểm tới C. Tia tới và pháp tuyến D. Tia tới và mặt gương

Câu 13. Ảnh của vật qua gương phẳng có đặc điểm gì? A. Là ảnh ảo, không hứng được trên màn. B. Là ảnh thật, hứng được trên màn. C. Là ảnh ảo, hứng được trên màn. D. Là ảnh thật, không hứng được trên màn. Câu 14. Trong hình vẽ sau, tia phản xạ IR ở hình vẽ nào đúng?

A. B. C. D. Câu 15. Có mấy loại chùm sáng? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 16. Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?

A. Iodine B. Bromine C. Chlorine D. Fluorine

Câu 17. Những vật phản xạ âm tốt là

A. mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

B. tấm kim loại, áo len, cao su.

C. miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

D. miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

Câu 18. Khi thổi sáo, bộ phận dao động phát ra âm trong chiếc sáo là

A. miệng sáo B. vỏ sáo C. lỗ sáo D. cột không khí trong sáo

Câu 19. Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về định luật phản xạ ánh sáng?

A. Góc phản xạ bằng góc tới.

B. Tia phản xạ luôn song song với tia tới.

C. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến với gương ở điểm tới.

D. Góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến bằng góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến.

Câu 20. Dây đàn dao động phát ra âm có tần số 60Hz và một dây khác dao động phát ra âm có tần số 80Hz. Dây đàn nào phát ra âm cao hơn? Vì sao

a. Âm thanh phát ra của dây đàn 80 Hz thấp hơn vì tần số dao động lớn hơn.

b. Âm thanh phát ra của dây đàn 80 Hz cao hơn vì tần số dao động lớn hơn.

c. Âm thanh phát ra của dây đàn 80 Hz cao hơn vì tần số dao động nhỏ hơn.

d. Âm thanh phát ra của dây đàn 80 Hz thấp hơn vì tần số dao động nhỏ hơn.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo