Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 9 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Trãi (Bà Rịa - Vũng Tàu)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 9 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Trãi (Bà Rịa - Vũng Tàu)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2025-2026 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 I. TRẮC NGHIỆM: 1. Chọn câu trả lời đúng duy nhất. Câu 1. Gene là A. đơn vị cấu trúc của tế bào. B. đoạn DNA mang thông tin di truyền. C. Protein. D. Enzyme. Câu 2. Nhiễm sắc thể là A. Protein. B. cấu trúc mang gene. C. tế bào. D. mô. Câu 3. Gene nằm ở A. tế bào chất. B. nhiễm sắc thể. C. màng tế bào. D. Ribosomen. Câu 4. Đột biến NST là A. thay đổi số lượng/cấu trúc NST. B. sinh trưởng. C. hô hấp. D. phát triển. Câu 5. Vị trí của tâm động trên nhiễm sắc thể trong hình dưới đây là

A. tâm cân. B. tâm lệch. C. tâm mút. D. cận tâm. Câu 6. Vị trí của tâm động trên nhiễm sắc thể trong hình dưới đây là

A. tâm cân. B. tâm lệch. C. tâm mút. D. cận tâm. Câu 7. Vị trí của tâm động trên nhiễm sắc thể trong hình dưới đây là

A. tâm cân. B. tâm lệch. C. tâm mút. D. cận tâm. Câu 8. Di truyền học khẳng định nhân tố di truyền chính là

A. DNA. B. nhiễm sắc thể (NST). C. gene. D. protein. Câu 9. Các đơn phân cấu tạo nên phân tử RNA là A. A, T, G, C. B. A, T, G, U. C. A, U, G, C. D. A, T, U, G. Câu 10. Tính trạng tương phản là A. các tính trạng cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau. B. những tính trạng số lượng và chất lượng. C. tính trạng do một cặp allele quy định. D. các tính trạng khác biệt nhau. Câu 11. Phép lai nào sau dây được gọi là phép lai phân tích? A. Aa × Aa. B. Aa × AA. C. Aa × aa. D. AA × Aa. Câu 12. Mức độ gây hại của đột biến gene không phụ thuộc vào A. loại đột biến. B. tổ hợp gene. C. môi trường. D. mật độ cá thể trong quần thể. Câu 13. Từ nào sau đây là đúng khi nói về nhiễm sắc thể? A. Nucleosome. B. Histone. C. Chromosome. D. Proteasome. Câu 14. Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng A. thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó. B. thừa 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó. C. thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó. D. thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó. Câu 15. Mã di truyền là A. mã bộ hai. B. mã bộ ba. C. mã bộ tứ. D. mã bộ năm. Câu 16. Các mã di truyền khác nhau ở A. số lượng và thành phần các nucleotide. B. trình tự và thành phần nucleotide. C. thành phần các nucleotide. D. số lượng và trình tự các nucleotide. Câu 17. Biến dị di truyền có thể được truyền từ đối tượng nào? A. Chỉ từ cha. B. Chỉ từ mẹ. C. Cả cha và mẹ. D. Anh, chị em có quan hệ huyết thống. Câu 18. Các đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA là A. A, T, G, C. B. A, T, G, U. C. A, U, G, C. D. A, T, U, G. Câu 19. Dòng thuần là A. dòng mang tất cả các cặp gene đồng hợp. B. dòng đồng hợp về kiểu gene và cùng biểu hiện 1 kiểu hình. C. dòng mang các cặp gene đồng hợp trội. D. dòng mang các cặp gene đồng hợp lặn. Câu 20. Muốn phát hiện một cặp allele nào đó ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp người ta sử dụng phương pháp nào sau đây? A. Lai tương đương. B. Lai với bố mẹ. C. Lai phân tích. D. Quan sát dưới kính hiển vi. Câu 21. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tác hại của đột biến gene? A. Đột biến gene thường gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho cơ thể sinh vật. B. Đột biến gene luôn gây hại cho cơ thể sinh vật. C. Đột biến gene thường ít gây hại mà thường vô hại hoặc có lợi cho cơ thể sinh vật. D. Đột biến gene hầu như chỉ có lợi cho cơ thể sinh vật hoặc vô hại. Câu 22. Thành phần hóa học chủ yếu tham gia cấu trúc nên các NST là A. DNA và RNA. B. DNA và protein loại histone.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo