
TRƯỜNG THCS LÊ QUANG CƯỜNG
TỔ KHTN-CÔNG NGHỆ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 A. TRẮC NGHIỆM: I. Dạng câu hỏi nhiều lựa chọn: Câu 1. Phép lai nào dưới đây có thể tạo ra đời con chỉ có kiểu gene AaBb? A. AABB × AAbb. B. AABB × aabb. C. Aabb × aabb. D. aabb × aaBb. Câu 2. Khi nói về đặc điểm của cây đậu Hà Lan, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Thời gian thế hệ dài. B. Tự thụ phấn nghiêm ngặt. C. Số lượng cá thể đời con lớn. D. Có nhiều cặp tính trạng tương phản dễ nhận biết. Câu 3. Một cơ thể có kiểu gene AaBB. Sau khi giảm phân, cơ thể đó sẽ tạo ra những loại giao tử nào dưới đây? A. AB, ab. B. Aa, BB. C. AB, aB. D. aB, ab. Câu 4. Cơ thể có kiểu gene nào dưới đây được xem là thuần chủng? A. aaBb. B. AaBb. C. aabb. D. Aabb. Câu 5. Phép lai AA × Aa cho đời con có mấy kiểu gene? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 6. Ở đậu Hà Lan, hoa tím (A) trội hoàn toàn so với hoa trắng (a). Tiến hành lai một cây đậu Hà Lan hoa tím với một cây hoa trắng, thu được đời con đều có hoa tím. Kiểu gene ở cây đậu hoa tím ban đầu là gì? A. Đồng hợp trội. B. Đồng hợp lặn. C. Không thể xác định được. D. Dị hợp. Câu 7. Phép lai nào dưới đây là phép lai phân tích? A. Aa × Aa. B. aa × aa. C. AA × Aa. D. AA × aa. Câu 8. Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về tiến hoá? A. Tiến hoá là quá trình thay đổi các đặc điểm di truyền của quần thể sinh vật qua thời gian. B. Tiến hoá là sự biến đổi của một nhóm sinh vật theo hướng hoàn thiện dần cơ thể qua thời gian. C. Tiến hoá là quá trình giữ nguyên các đặc điểm di truyền của quần thể sinh vật qua thời gian D. Tiến hoá là sự biến đổi của sinh vật theo hướng đơn giản hoá dần cơ thể để thích nghi với điều kiện sống. Câu 9. Ở chuột, lông đen (A) trội hoàn toàn so với lông nâu (a). Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 1 : 1? A. AA × aa. B. Aa × aa. C. Aa × Aa. D. AA × AA. Câu 10. Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của phân tử DNA? A. Lưu giữ thông tin di truyền. B. Truyền đạt thông tin di truyền. C. Bảo quản thông tin di truyền. D. Sao chép thông tin di truyền. Câu 11. Các nucleotide nào sau đây tham gia cấu tạo phân tử DNA? 1. Uracil. 2. Adenine. 3. Thymine. 4. Cytosine. 5. Guanine. A. 1,2,3,4. A. 1,2,4,5 C. 2,3,4,5 D. 1,3,4,5 Câu 12. Phân tích DNA được ứng dụng trong các lĩnh vực nào sau đây? 1. Nhân bản vô tính. 2. Truy tìm tội phạm. 3. Chữa bệnh ung thư. 4. Xác định huyết thống. A. 1,2,4. B. 1,2,3. C. 1,3. D. 2,4. Câu 13. DNA của các cá thể và loài được đặc trưng bởi những đặc điểm nào sau đây? 1. Cấu trúc nucleotide. 2. Số lượng nucleotide. 3. Trình tự sắp xếp nucleotide. 4. Thành phần nucleotide.
A. 1,2,3. B. 2,3,4. C. 1,3,4. D. 1,2.4. Câu 14. Đột biến gene nào sau đây không làm thay đổi số lượng nucleotide trong gene? A. Thêm một cặp nucleotide. B. Thay thế một cặp nucleotide. C. Lặp một đoạn nucleotide. D. Mất một cặp nucleotide. Câu 15. Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến A. một gene. B. một nucleotide. C. một phân tử DNA. D. một cặp nucleotide. Câu 16. Đột biến gene có thể khiến gene bị bất hoạt (không hoạt động). Thành tựu nào sau đây của đột biến gene là ứng dụng của hiểu biết trên? A. Tạo giống nấm sợi sản xuất nhiều kháng sinh hơn. B. Tạo giống ngô ngọt có hàm lượng đường cao hơn. C. Loại bỏ gene gây lùn ở giống lúa dại. D. Tạo giống lúa có khả năng chịu mặn tốt. Câu 17. Môi trường sống thiếu lành mạnh, hóa chất ô nhiễm, thức ăn độc hại,... tác động như thế nào đến đột biến gene? A. Làm tăng tần số đột biến gene. B. Tạo ra các dạng đột biến mới. C. Trực tiếp gây ra đột biến gene. D. Làm suy giảm hệ miễn dịch. Câu 18. Các nhà khoa học sử dụng tia phóng xạ có thể tạo ra các giống cây trồng mới có nhiều đặc tính tốt. Có thể làm được điều này bởi tia phóng xạ đã A. chuyển gene tốt từ tế bào này sang tế bào kia. B. gây ra đột biến nhiễm sắc thể. C. làm đứt gãy, phá hủy phân tử DNA. D. tác động vào DNA gây ra đột biến gene. Câu 19. Đột biến allele Hbβ+ làm xuất hiện allele Hbβ gây bệnh hồng cầu hình liềm xảy ra do loại đột biến …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.