Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 9 năm 2025–2026 trường THCS Dương Văn Mạnh (Bà Rịa - Vũng Tàu)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 9 năm 2025–2026 trường THCS Dương Văn Mạnh (Bà Rịa - Vũng Tàu)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG TAM LONG

TRƯỜNG THCS DƯƠNG VĂN MẠNH

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC

2025-2026

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

Phần A. Giới hạn ôn tập.

Bài 31. Sơ lược về hóa học vỏ Trái Đất và khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất.

Bài 32. Khai thác đá vôi. Công nghiệp silicate.

Bài 33. Khai thác nhiên liệu hóa thạch.

Bài 34. Nguồn carbon. Chu trình carbon và sự ấm lên toàn cầu.

Bài 35.Khái quát về di truyền học.

Bài 36. Các quy luật di truyền của Mendel.

Bài 37. Nucleic acid và ứng dụng.

Bài 38. Đột biến gen.

Bài 39. Quá trình tái bản, phiên mã và dịch mã.

Phần B. Một số câu hỏi tham khảo.

I. Trắc nghiệm.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là không đúng về khoáng vật trong vỏ Trái Đất?

A. Khoáng vật là đơn chất hoặc hợp chất, thường ở thể rắn và có hình đạng nhất định,

được kết tinh từ những quá trình biến đổi địa chất.

B. Khoáng vật bauxite được tạo thành từ sự kết tinh chất rắn có công thức hóa học là

Al2O3.

C. Khoáng vật calcite được tạo thành từ sự kết tinh chất rắn có công thức hóa học là

CaCO3. Khoáng vật calcite là thành phần chính của đá vôi.

D. Khoáng vật thạch anh (hay quartz) được tạo thành từ sự kết tinh chất rắn có công

thức hóa học là SiO2. Khoáng vật thạch anh là thành phần chính của đất sét.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là không đúng về nguyên tố hóa học trong vỏ Trái Đất?

A. Nguyên tố oxygen có hàm lượng phần trăm cao nhất so với các nguyên tố khác.

B. Nguyên tố nhôm có hàm lượng phần trăm cao nhất so với các nguyên tố kim loại

khác.

C. Các nguyên tố nhôm, sắt, calcium phổ biến hơn các nguyên tố kim loại khác.

D. Vì có mặt trong tất cả các hợp chất hữu cơ nên nguyên tố phi kim carbon có hàm

lượng cao hơn so với nguyên tố phi kim silicon.

Câu 3. Khi sử dụng kim loại nhôm tái chế, con người sẽ tiết kiệm được khoáng vật nào

sau đây?

A. Bauxite B. Hematite C. Calcite D. Thạch anh

Câu 4. Di truyền học khẳng định nhân tố di truyền chính là

A. DNA. B. nhiễm sắc thể (NST). C. gene. D. protein.

Câu 5. Sự truyền đạt các đặc điểm từ thế hệ này sang thế hệ khác được gọi là

A. di truyền. B. biến dị. C. biến đổi. D. di truyền và biến dị.

Câu 6. Phát biểu nào dưới đây không đúng về gene?

A. Gene tương ứng với một đoạn trên phân tử DNA.

B. Các gene khác nhau sẽ có số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nucleotide khác

nhau.

C. Gene là một đoạn của DNA chỉ mã hóa cho sản phẩm là chuỗi polypeptide.

D. Gene là trung tâm của di truyền học.

Câu 7. Loại đột biến gene làm cho số lượng nucleotide không thay đổi nhưng tỉ lệ các

loại nucleotide thay đổi là

A. thay thế một cặp nucleotide. B. mất một cặp nucleotide.

C. thêm một cặp nucleotide. D. thêm hoặc mất một cặp nucleotide.

Câu 8. Lai phân tích là phép lai

A. giữa cơ thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gene với cơ thể mang tính trạng lặn

giúp xác định cá thể đem lai có thuần chủng hay không.

B. giữa cơ thể mang tính trạng lặn chưa biết kiểu gene với cơ thể mang tính trạng trội

giúp xác định cá thể đem lai có thuần chủng hay không.

C. giữa cơ thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gene với cơ thể mang tính trạng lặn

giúp xác định kiểu gene của cơ thể lặn.

D. giữa cơ thể mang tính trạng trội đã biết kiểu gene với cơ thể mang tính trạng lặn giúp

xác định cá thể đem lai có thuần chủng hay không.

Câu 9. Điều nào sau đây không đúng với quy luật phân li của Mendel?

A. Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định.

B. Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gene quy định.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo