Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 9 năm 2024–2025 trường THCS Chu Văn An (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 KHTN 9 năm 2024–2025 trường THCS Chu Văn An (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

TÊN HS: ……………………………… LỚP: ………

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

I. LÝ THUYẾT: (HS xem thêm tài liệu SGK nội dung chủ đề sau)

CHỦ ĐỀ 10: KHAI THÁC TÀI NGUYÊN TỪ VÕ TRÁI ĐẤT

Bài 31: - Nêu được hàm lượng các nguyên tố hoá học chủ yếu trong vỏ trái đất; - Phân loại các dạng chất chủ yếu trong vỏ trái đất. - Vận dụng kiến thức nêu lợi ích khai thác tài nguyên vỏ trái đất. Bài 32: - Sơ lược ngành công nghiệp silicate;

- Hiểu được ứng dụng của vôi tôi. - Trình bày ứng dụng đá vôi, vôi tôi, vôi sống. Bài 33: -Khái niệm nhiên liệu hoá thạch - Trình bày được lợi ích của nguồn năng lượng phát ra từ nhiên liệu hoá thạch

-Giải pháp hạn chế sử dụng nhiên liệu hoá thạch Bài 34: - Nguyên nhân hiệu ứng nhà kính; hậu quả việc tăng khí CO2 trong khí quyển

- Biện pháp hạn chế thải khí CO2 trong khí quyển. CHỦ ĐỀ 11: DI TRUYỀN BÀI 36: Dựa vào công thức lai một cặp tính trạng và hai cặp tính trạng của Mendel giải thích được kết quả theo quy luật của Mendel; viết sơ đồ lai một cặp tính trạng, viết kiểu gen và kiểu hình ở hai cặp tính trạng Bài 37: - Phân biệt các loại RNA dựa vào chức năng. - DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide, các nucleotide liên kết giữa 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung. Xác định trình tự các nucleotide của hai mạch. - Ứng dụng của ADN trong truy tìm tội phạm, xác định huyết thống,… Bài 38: - Nêu khái niệm đột biến gene; quan sát hình nhận diện các dạng đột biến.

- Trình bày ý nghĩa và tác hại của đột biến gen. Bài 39: - Nêu khái niệm phiên mã, nhận biết sản phẩm của quá trình phiên mã. - Biết được mã di truyền nào mã hoá amino acid vừa là mã mở đầu. - Nêu khái niệm dịch mã.

- Dựa vào quá trình phiên mã, xác định được trình từ nucleotide trên mRNA được sinh ra từ gene. Bài 40: -Nêu được mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ - Ý nghĩa di truyền của mối quan hệ giữa gene và tính trạng, giải thích tại sao gene đột biến làm thay đổi tính trạng của cơ thể sinh vật. Bài 41: - Mô tả được hình dạng NST ở kì giữa với tâm động, các cánh. - Khái niệm đột biến nhiễm sắc thể, nhận biết các dạng đột biến cấu trúc NST. - Biết tác hại, hậu quả của đột biến NST. - Phân biệt bộ NST lưỡng bội 2n với bộ NST đơn bội. Ví dụ minh hoạ Bài 43: - Dựa vào hình vẽ về quá trình nguyên phân nêu được khái niệm nguyên phân và nhận diện được các kì của nguyên phân.

- Trình bày cơ chế xác định giới tính ở người. - Khái niệm nhiễm sắc thể thường và NST giới tính. - Trình bày được khái niệm di truyền liên kết. II. BÀI TẬP THAM KHẢO

Phần I. CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT

Câu 1: Công nghiệp silicate là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silicon. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp silicate? A. Sản xuất thủy tinh hữu cơ. B. Sản xuất xi măng. C. Sản xuất đồ gốm. D. Sản xuất thủy tinh. Câu 2: Công nghiệp silicate là công nghiệp sản xuất A. đá vôi, đất sét, thủy tinh. B. đồ gốm, thủy tinh, xi măng. C. xi măng, thạch anh, thủy tinh. D. thạch anh, đất sét, đồ gốm.

2

Câu 3: Thực trạng nào sau đây phản ánh tình hình khai thác nhiên liệu hóa thạch hiện nay? A. Sự tăng cường nhu cầu sử dụng năng lượng tái tạo. B. Sự gia tăng sử dụng công nghệ than đá sạch. C. Giảm thiểu rủi ro đối với môi trường từ việc khai thác nhiên liệu. D. Sự tiếp tục tăng lượng khai thác và sử dụng nhiên liệu hóa thạch. Câu 4: Nguồn nhiên liệu hóa thạch có đóng góp rất lớn trong cuộc cách mạng công nghiệp trên toàn thế giới vì A. nhiên liệu hóa thạch rất phong phú, đa dạng và là nhiên liệu tái tạo được

B. nguồn năng lượng phát ra từ nhiên liệu hóa thạch lớn, đáp ứng được nhiều nhu cầu của con người

C. quá trình khai thác nhanh chóng, trữ lượng lớn, không bao giờ cạn kiệt

D. là nguồn năng lượng có sẵn trong tự nhiên, được tạo thành trong thời gian ngắn

Câu 5: Bộ ba nào sau đây không mã hoá amino acid vừa đóng vai trò là mã kết thúc? A. UAA B. GGA C. AUG D. UGG Câu 6: Bộ ba nào sau đây vừa mã hoá amino acid vừa đóng vai trò là mã mở đầu? A. AUG B. GGA C. UUG D. UGA Câu 7: Đột biến gene là A. những …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo