
BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI KÌ II PHÂN MÔN ĐỊA LÍ A. PHẦN TRẮC NGHIỆM I. Trắc nghiệm một lựa chọn Câu 1. Cây công nghiệp lâu năm nào dưới đây được trồng nhiều nhất ở khu vực Đông Nam Bộ? A. Cà phê. B. Điều. C. Cao su. D. Hồ tiêu. Câu 2. Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là A. dầu khí. B. bô-xit. C. than. D. đồng. Câu 3. Thành phố nào dưới đây có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ? A. Thủ Dầu Một. B. Thành phố Hồ Chí Minh. C. Biên Hòa. D. Bà Rịa - Vũng Tàu. Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Đông Nam Bộ? A. Giáp biển Đông, kề với 2 vùng kinh tế, giáp Mi-an-ma. B. Giáp biển Đông, kề với 3 vùng kinh tế, giáp Mi-an-ma. C. Giáp biển Đông, kề với 2 vùng kinh tế, giáp Campuchia. D. Giáp biển Đông, kề với 3 vùng kinh tế, giáp Campuchia. Câu 5. Hai loại đất nào dưới đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ? A. Đất badan và đất feralit. B. Đất phù sa và đất feralit. C. Đất badan và đất xám. D. Đát xám và đất phù sa. Câu 6. Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào dưới đây của vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với biển? A. Bình Dương, Bình Phước. B. Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu. C. Đồng Nai, Bình Dương. D. Tây Ninh, Đồng Nai. Câu 7. Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là A. Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An. B. Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng. C. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo. D. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn. Câu 8. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là A. tài nguyên khoáng sản ít. B. mùa khô kéo dài. C. đất đai kém màu mỡ. D. tài nguyên rừng nghèo. Câu 9. Vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là A. nghèo tài nguyên thiên nhiên. B. dân số ngày càng tăng lên. C. môi trường ô nhiễm trầm trọng. D. thu nhập bình quân giảm nhanh. Câu 10. Loại khoáng sản nào sau đây giàu trữ lượng nhất ở vùng Tây Nguyên? A. Bô-xít. B. Kẽm. C. Than đá. D. Vàng. Câu 11. Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất ở Tây Nguyên? A. Đồng Nai 4. B. Đa Nhim. C. Yaly. D. Buôn Kuôp. Câu 12. Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn thứ mấy của cả nước? A. 3. B. 4 C. 1. D. 2. Câu 13. Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là A. Ca cao. B. Hồ tiêu. C. Cao su. D. Cà phê. Câu 14. Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Tây Nguyên? A. Phù sa. B. Phù sa cổ. C. Ba dan. D. Mùn núi cao. Câu 15. Di sản văn hóa thế giới ở Tây Nguyên là A. Lễ hội già làng. B. Nhà ngục Kon Tum. C. Nhà Rông. D. Cồng chiêng. Câu 16. Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây? A. Đà Nẵng. B. Quảng Ngãi. C. Quảng Nam. D. Khánh Hòa. Câu 17. Tỉnh/thành nào dưới đây có nạn hạn hán kéo dài nhất ở khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Ninh Thuận, Bình Thuận. B. Ninh Thuận, Phú Yên. C. Bình Thuận, Quảng Nam. D. Phú Yên, Quảng Nam. Câu 18. Di sản văn hóa thế giới Phố cổ Hội An và Di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh nào dưới đây?
A. Quảng Bình. B. Quảng Nam. C. Quảng Ngãi. D. Quảng Ninh. Câu 19. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ có điểm giống nhau nào sau đây về nguồn lợi biển? A. Nuôi trồng, đánh bắt thuỷ hải sản. B. Khai thác du lịch và khai khoáng. C. Khai thác và chăn nuôi tổ yến. D. Phát triển mạnh nghề làm muối. Câu 20. Điều kiện thuận lợi đối với phát triển du lịch biển của Duyên hải Nam Trung Bộ là A. ở phía tây có đồi núi với đất feralit. B. có các đảo và nhiều bãi biển đẹp. C. phía đông có các đồng bằng nhỏ hẹp. D. vùng biển giàu nguồn lợi thủy hải sản. II. Trả lời ngắn Câu 1: Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản của Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2023 (Đơn vị:nghìn tấn)
Năm 2010 2015 2022 2023 Khai thác 707,0 913,6 1191,3 1219,0 Trong đó: cá biển 554,0 734,1 998,1 1016,0 Nuôi trồng 807,5 864,6 1076,2 1096,5
Trong đó Cá nuôi 192,7 228,2 348,2 327,9 Tôm nuôi 538,2 544,7 605,7 608,0 (Nguồn: Tổng cục Thống kê, 2024) a) Sản lượng cá biển trong sản lượng thủy sản khai thác tăng trong giai đoạn 2010 – 2023 ….. nghìn tấn b) Trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2020 – 2023: tỉ trọng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.