
UBND XÃ LONG ĐIỀN TRƯỜNG THCS HUỲNH TỊNH CỦA
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HK1
NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN KHTN 9 CHỦ ĐỀ 3. Bài 11. Năng lượng điện. Công suất điện 11.1/ Công suất điện cho biết
A. khả năng thực hiện công của dòng điện. B. năng lượng của dòng điện. C. năng lượng điện mà đoạn mạch điện đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian. D. mức độ mạnh – yếu của dòng điện. 11.2/ Số đếm của công tơ điện tại các hộ gia đình cho biết
A. năng lượng điện mà gia đình đó đã sử dụng. B. thời gian mà gia đình đó đã dùng các thiết bị điện. C. công suất điện mà gia đình đó đã sử dụng. D. số thiết bị điện mà gia đình đó đã sử dụng. 11.3/ Cần bao nhiêu năng lượng điện để thắp sáng một bóng đèn 10 W liên tục trong 8 giờ?
A. 80 J. B. 288 J. C. 288000 J. D. 1,2 J. 11.4/ Cho đoạn mạch điện AB như hình bên dưới. Biết R1= 40?; R2=60 Ω và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện là UAB = 24 V.
a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch điện AB. b. Tính công suất điện của đoạn mạch điện AB. 11.5/ Khi mắc một bóng điện vào hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là 250mA. Tính điện trở và công suất của bóng khi đó. 11.6/ Một bóng đèn LED có công suất điện 17 W khi được mắc vào hiệu điện thế 220 V. Tính:
a) Cường độ dòng điện chạy qua đèn. b) Điện trở của đèn. 11.7/ Cho đoạn mạch điện AB như hình bên. Biết UAB = 6V, R1 = 4 Ω, R2 = 6 Ω. a) Xác định số chỉ của ampe kế. b) Tính công suất điện của đoạn mạch điện AB. CHỦ ĐỀ 4. ĐIỆN TỪ BÀI 12. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 12.1/ Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có sự….. qua tiết diện S của cuộn dây”. A. biến đổi của cường độ dòng điện. B. biến đổi của thời gian. C. biến đổi của dòng điện cảm ứng D. biến đổi của số đường sức từ. 12.2/ Hiện tượng cảm ứng điện từ không xuất hiện trong ống dây dẫn kín khi A. di chuyển ống dây và thanh nam châm về hai phía ngược chiều nhau. B. cùng di chuyển ống dây và thanh nam châm về một phía với cùng vận tốc. C. di chuyển một thanh nam châm lại gần hoặc ra xa ống dây. D. di chuyển ống dây lại gần hoặc ra xa thanh nam châm.
12.3/ Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi A. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi. B. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn. C. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi. D. từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh. 12.4/ Các đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng khi A. đặt nam châm đứng yên ngoài cuộn dây B. đưa nam châm ra xa cuộn dây dẫn. C. đặt nam châm đứng yên trong cuộn dây D. đưa nam châm lại gần cuộn dây dẫn. 12.5/ Cho một cuộn dây dẫn mà hai đầu nối với bóng đèn LED và một thanh nam châm vĩnh cửu. Bố trí thí nghiệm như hình bên. Khi đưa nam châm vào trong lòng cuộn dây thì thấy đèn LED sáng. 12.6/ Đặt nam châm nằm yên trước cuộn dây dẫn sao cho lõi sắt lồng vào trong lòng cuộn dây như hình. Trong trường hợp nào cuộn dây có xuất hiện dòng điện? Giải thích BÀI 13. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 13.1/ Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên: A. Hiện tượng phản xạ. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ. C. Hiện tượng tán sắc. D. Hiện tượng nhiễm điện. 13.2/ Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng cụ nào dưới đây, khi chúng hoạt động bình thường? A. Máy bơm nước chạy điện. B. Công tắc. C. Dây dẫn điện ở gia đình. D. Đèn báo của tivi. 13.3/ Dòng điện xoay chiều là A. dòng điện có cường độ và chiều luân phiên đổi theo thời gian. B. dòng điện có cường độ và chiều không đổi theo thời gian. C. dòng điện có chiều từ trái qua số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng lên. D. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây không thay đổi. 13.4/ Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện? A. Tác dụng nhiệt B. Tác dụng từ C. Tác dụng phát sáng D. Tác dụng sinh lí
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.