
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Đâu là hình ảnh/ kí hiệu của thấu kính rìa dày?
A. B. C. D.
Câu 2 Thấu kính làm từ vật liệu nào sau đây?
A. Đồng. B. Nhôm. C. Sắt. D. Nhựa.
Câu 3. Lăng kính là gì?
A. Một khối trong suốt, đồng chất, hình lăng trụ tam giác.
B. Một khối có màu của bảy sắc cầu vồng: Đỏ - da cam - vàng - lục - lam - chàm – tím.
C. Một khối có màu của ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam.
D. Một khối có màu đen, hình lăng trụ tam giác.
Câu 4. Tóm tắt những phát hiện chính và gợi ý cho những nghiên cứu sau này là nội dung của mục nào trong cấu trúc bài báo cáo một vấn đề khoa học?
A. Tóm tắt B. Giới thiệu C. Kết quả D. Kết luận
Câu 5. Phần đầu tiên của bài báo cáo một vấn đề khoa hoa học là:
A. Giới thiệu B. Tiêu đề C. Tóm tắt D. Phương pháp
Câu 6. Dụng cụ nào sau đây hỗ trợ học tập lĩnh vực môn sinh học trong môn khoa học tự nhiên 9?
A. Tiêu bản nhiễm sắc thể người B. Lăng kính
C. Thấu kính hội tụ D. Thấu kính phân kì
Câu 7. Động năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Khối lượng và tốc độ của vật. B. Khối lượng và độ cao của vật. C. Tốc độ và hình dạng của vật. D. Độ cao và hình dạng của vật. Câu 8. Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi A. động năng của vật không thay đổi.
B. thế năng của vật không thay đổi. C. tổng động năng và thế năng của vật không đổi.
D. tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.
Câu 9. Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực được xác định bằng công
thức
A. 2 1 W Ph m v 2 = + B. 2 1 W Ph mv 2 = +
C. 2 1 1 W Ph mv 2 2 = + D. 2 2 1 1 W Ph m v 2 2 = +
Câu 10. Công thức tính động năng của một vật:
A. Wđ =
1
2 mv2
B. Wđ = P.h
C. Wđ = P.h +
1
2 mv2
D. Wđ = U.I.t
Câu 11. Công thức tính thế năng của một vật:
A. Wt =
1
2 mv2
B. Wt = P.h
C. Wt = P.h +
1
2 mv2
D. Wt = U.I.t
Câu 12. Đơn vị không phải đơn vị của công suất là A. N.m/s. B. W. C. J.s. D. HP. Câu 13. Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của công suất? A. N B. W C. J.s D. J Câu 14. Ki – lô – oát giờ là đơn vị của A. Hiệu suất. B. Công suất. C. Động lượng. D. Công. Câu 15. Hoàn thành câu phát biểu sau: “Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường” A. khúc xạ B. uốn cong. C. dừng lại. D. quay trở lại. Câu 16. Chiết suất n của một môi trường trong suốt được xác định bằng công thức nào?
A. B. C. D. Câu 17. Khi thấy vật màu trắng thì ánh sáng đi vào mắt ta có màu:
A. đỏ B. xanh C. vàng D. trắng
Câu 18. Khi chiếu ánh sáng từ nguồn ánh sáng trắng qua lăng kính, ta thu được:
A. Ánh sáng màu trắng.
B. Một dải màu xếp liền nhau: Đỏ - da cam – vàng - lục – lam – chàm – tím.
C. Một dải gồm ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam.
D. Ánh sáng đỏ.
Câu 19. Đâu là đặc điểm của ánh sáng đơn sắc?
A. Ánh sáng có 1 màu nhất định và không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Ánh sáng có 1 màu nhất định và bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Ánh sáng có nhiều màu và không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D. Ánh sáng có nhiều màu và bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 20. Chọn phát biểu đúng
A. Khi nhìn thấy vật có màu nào (trừ vật đen) thì có ánh sáng màu đó đi vào mắt ta.
B. Tấm lọc màu nào thì hấp thụ tốt ánh sáng màu đó.
C. Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu vàng ta thu được ánh sáng trắng.
D. Các đèn LED phát ra ánh sáng trắng.
Câu 21. Khi nhìn thấy vật màu đen thì
A. ánh sáng đi đến mắt ta là ánh sáng trắng. B. ánh sáng đi đến mắt ta là ánh sáng xanh.
C. ánh sáng đi đến mắt ta là ánh sáng đỏ. D. không có Ánh sáng từ vật truyền tới mắt.
Câu 22. Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính? A. Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kì. B. Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm. C. Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của thấu kính. D. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính. Câu 23. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta sẽ nhìn thấy ảnh như thế …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.