Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 KHTN 9 năm 2025–2026 trường PTDTNT Sơn Động (Bắc Ninh)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 KHTN 9 năm 2025–2026 trường PTDTNT Sơn Động (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 – PHẦN SINH HỌC

Bài 36: Khái quát về di truyền học (Khái niệm di truyền/biến dị, công lao của Menđen, thuật

ngữ và kí hiệu).

Bài 37: Các quy luật di truyền của Menđen (Quy luật phân li và Quy luật phân li độc lập).

Bài 44: Nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế xác định giới tính.

Bài 45: Di truyền liên kết.

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Bài Nội dung cốt lõi

36

- Di truyền: Truyền tính trạng từ bố mẹ cho con.

- Biến dị: Sự khác biệt giữa con cái và bố mẹ.

- Kí hiệu: P (bố mẹ), G (giao tử), F (thế hệ con), A (allele trội), a (allele lặn).

37

- Quy luật phân li: Mỗi cặp tính trạng do một cặp allele quy định, khi phát sinh giao

tử, các allele phân li đồng đều.

- Quy luật phân li độc lập: Các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập với nhau (thí

nghiệm lai 2 cặp tính trạng).

44

- NST giới tính: Người nữ (XX), người nam (XY).

- Xác định giới tính: Do sự phân li và tổ hợp của cặp NST giới tính qua giảm phân

và thụ tinh.

45 - Di truyền liên kết: Các gene nằm trên cùng một NST cùng phân li về giao tử (thí

nghiệm của Moocgan trên ruồi giấm).

II. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

1. 20 câu hỏi trắc nghiệm (Nhận biết - Thông hiểu)

1. Người đặt nền móng cho Di truyền học là ai?

A. Moocgan. B. Menđen. C. Đacuyn. D. Oatxơn.

2. Hiện tượng con cái có những đặc điểm khác với bố mẹ được gọi là:

A. Di truyền. B. Biến dị. C. Đột biến. D. Thích nghi.

3. Kí hiệu "P" trong nghiên cứu di truyền dùng để chỉ:

A. Đời con. B. Giao tử. C. Thế hệ bố mẹ. D. Phép lai phân tích.

4. Cặp tính trạng nào sau đây là cặp tương phản?

A. Hạt vàng và hạt trơn. B. Thân cao và thân thấp.

C. Hoa đỏ và hoa thơm. D. Quả xanh và quả dài.

5. Theo quy luật phân li, tỉ lệ kiểu hình ở đời F2 là:

A. 1 : 1. B. 3 : 1. C. 1 : 2 : 1. D. 9 : 3 : 3 : 1.

2 6. Thí nghiệm lai 2 cặp tính trạng của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:

A. 3:1. B. 1:1:1:1. C. 9:3:3:1. D. 3:3:1:1.

7. Điều kiện quan trọng nhất để các gene phân li độc lập là:

A. Trội phải là trội hoàn toàn. B. Bố mẹ phải thuần chủng.

C. Các cặp gene phải nằm trên các cặp NST khác nhau. D. Số lượng cá thể lai phải lớn.

8. Ở người, bộ NST của người nữ là:

A. 44A + XY. B. 44A + XX. C. 22A + X. D. 22A + Y.

9. Giới tính của một cá thể được xác định chủ yếu vào thời điểm:

A. Trước khi thụ tinh. B. Khi thụ tinh. C. Sau khi thụ tinh. D. Khi sinh ra.

10. Di truyền liên kết là hiện tượng các gene:

A. Nằm trên các NST khác nhau. B. Cùng nằm trên một NST.

C. Luôn phân li độc lập. D. Không bao giờ di truyền cho đời sau.

11. Số nhóm gene liên kết của loài thường bằng:

A. 2n. B. n. C. n+1. D. 2n+1.

12. Tinh trùng ở người mang NST giới tính nào?

A. Chỉ mang X. B. Chỉ mang Y. C. Mang X hoặc Y. D. Luôn mang cả X và Y.

13. Kiểu gene nào sau đây là kiểu gene đồng hợp?

A. Aa. B. AA. C. AaBb. D. AaBB.

14. Phép lai Aa x aa được gọi là:

A. Lai thuận nghịch. B. Lai phân tích. C. Tự thụ phấn. D. Lai tương đương.

15. Nucleosome là đơn vị cấu trúc của:

A. Gene. B. DNA. C. Nhiễm sắc thể. D. Protein.

16. Hiện tượng di truyền liên kết được phát hiện bởi:

A. Menđen. B. Moocgan. C. Paplov. D. Lamac.

17. Bộ NST của ruồi giấm có số lượng là:

A. 2n = 46. B. 2n = 8. C. 2n = 14. D. 2n = 20.

18. Các gene nằm trên NST giới tính X (không có allele tương ứng trên Y) di truyền theo

quy luật:

A. Phân li độc lập. B. Di truyền liên kết với giới tính.

C. Liên kết gene hoàn toàn. D. Di truyền thẳng.

19. Ở người, NST số 23 được gọi là:

A. NST thường. B. NST giới tính. C. NST tương đồng. D. NST đơn bội.

20. Ý nghĩa của di truyền liên kết là:

A. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp. B. Hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp.

C. Làm tăng sự đa dạng sinh học. D. Giúp gene phân li độc lập.

2. 6 câu trắc nghiệm Đúng - Sai

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo