
Câu 4: Lập bảng giải thích ảnh hưởng của địa hình, đất và khí hậu đến sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ.
Tự nhiên Đặc điểm Ảnh hƣởng đến kinh tế
Địa hình, đất
- Phía tây: đồi núi, đất feralit. - Ở giữa: đồng bằng, đất phù sa. - Phía đông: cồn cát, biển, thềm lục địa, đảo.
- Phát triển: nông, lâm, thủy sản, du lịch.
Khí hậu - Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh. - Phân hoá giữa phía đông với phía tây và theo độ cao.
- Phát triển: nông nghiệp nhiệt đới, sản phẩm đa dạng. Câu 5: Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG GỖ KHAI THÁC VÀ DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG MỚI
CỦA VÙNG TÂY NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2010 – 2021.
Năm 2010 2015 2021 Sản lượng gỗ (nghìn m3) 546,7 601,9 753,7 Diện tích rừng trồng (nghìn ha) 17,4 10,2 19,0 Dựa vào bảng số liệu trên hãy nhận xét sản lượng gỗ khai thác và diện tích rừng trồng mới ở Tây Nguyên giai đoạn 2010 – 2021.
(Học sinh tự làm) ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ MÔN KHTN LỚP 9
I. TRẮC NGHIỆM MẠCH KIẾN THỨC VẬT LÝ: Câu 1: Khi quan sát một vật bằng kính lúp, để mắt nhìn thấy một ảnh ảo lớn hơn vật ta cần phải A. đặt vật ngoài khoảng tiêu cự của kính lúp. B. đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính lúp. C. đặt vật sát vào mặt của kính lúp. D. đặt vật bất cứ vị trí nào của kính lúp. Câu 2: Kính lúp là dụng cụ quang dùng để A. bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ. B. tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và thu trên màn để quan sát vật rõ hơn. C. bổ trợ cho mắt cận thị quan sát được những vật ở rất xa. D. tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và trong giới hạn nhìn rõ của mắt. Câu 3: Về mặt cấu tạo, kính lúp là một thấu kính ....(1)...... có tiêu cự ... (2) .... A. phân kì – dài. B. hội tụ - dài. C. phân kì – ngắn. D. hội tụ - ngắn. Câu 4: Điện trở của vật dẫn là đại lượng đặc trưng cho A. tính chất cản trở điện lượng của một đoạn dây dẫn khi có dòng điện chạy qua. B. tính chất cản trở hiệu điện thế của một đoạn dây dẫn khi có dòng điện chạy qua. C. tính chất cản trở dòng điện của một đoạn dây dẫn khi có dòng điện chạy qua. D. tính chất cản trở electron của một đoạn dây dẫn khi có dòng điện chạy qua. Câu 5: Điện trở của một dây dẫn và tiết diện dây dẫn có mối quan hệ A. tỉ lệ thuận. B. tỉ lệ nghịch. C. bằng nhau. D. không phụ thuộc. Câu 6: Trong hệ SI, đơn vị đo điện trở là A. Oát W . B. Ohm . C. Joule J . D. mét m . Câu 7: Điện trở của một dây dẫn không phụ thuộc A. hình dạng dây. B. chiều dài dây. C. tiết diện dây. D. vật liệu làm dây. Câu 8: Điện trở của một dây dẫn và chiều dài dây có mối quan hệ A. tỉ lệ thuận. B. tỉ lệ nghịch. C. bằng nhau D. không phụ thuộc. Câu 9: Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở và mắc song song là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.