
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024-2025 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
A. VẬT LÍ I. Lí thuyết 1. Áp suất - Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. - Áp suất (chất rắn) là độ lớn của áp lực trên một dơn vị diện tích bị ép - Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.
- Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
- Trái đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi phương.
- Áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân trong ống Tôlixeli, do đó người ta thường dùng mmHg làm đơn vị đo áp suất khí quyển.
+ Nói áp suất khí quyển bằng 76 cmHg có nghĩa là: Ap suất của khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân cao 76 cm.
2. Lực đẩy Ac – Si – Mét, sự nổi - Mọi vật nhúng vào chất lỏng bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với một lực có độ lớn bằng trọng lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ. Lực này gọi là lực đẩy Acsimét.
- Nhúng một vật vào chất lỏng thì: + Vật chìm xuống: khi lực đẩy Acsimet nhỏ hơn trọng lượng của vật. FA < P. + Vật nổi lên khi: lực đẩy Acsimet lớn hơn trọng lượng của vật FA > P + Vật lơ lửng trong chất lỏng khi: lực đẩy Acsimet bằng trọng lượng của vật FA= P.
3. Các công thức cần nhớ.
STT Công thức Chú thích các đại lượng
1 P = 10m P: trọng lượng (N) m: khối lượng (kg)
2 D = V
m
D: khối lượng riêng (kg/m3) m: khối lượng (kg) V: thể tích (m3)
3 p = S
F
p: áp suất (N/m2) F: áp lực (N) S: diện tích bị ép (m2)
4 p = d.h
p: áp suất chất lỏng (N/m2) d: trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3) h: chiều cao của cột chất lỏng (độ sâu) (m)
5 FA = d.V
FA: lực đẩy Acsimét (N) d: trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3) V: thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ (m3)
II. Bài tập Trắc nghiệm Câu 1: Công thức tính khối lượng riêng là
A. m = D. V. B. V = m. D. D. V
m D = C. m V D =
Câu 2: Đơn vị đo khối lượng riêng là A. N/m3. B. V/m3. C. kg/m3. D. kg/m2. Câu 3: Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sau đây: Áp lực là … có phương vuông góc với mặt bị ép. A. trọng lực. B. lực ép. C. lực kéo. D. lực đẩy. Câu 4: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?
A. S F p = B. p = F.S C. F
S p = D. p = d.V
Câu 5: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào áp lực nhỏ nhất? A. Khi bạn Thanh xách cặp đứng bằng hai chân. B. Khi bạn Thanh xách cặp đứng co một chân. C. Khi bạn Thanh xách cặp đứng co một chân và nhón chân còn lại. D. Khi bạn Thanh không xách cặp đứng co một chân và nhón chân còn lại Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của máy thủy lực. A. Máy thủy lực cho ta lợi về đường đi. B. Máy thủy lực cho ta lợi về công. C. Máy thủy lực cho ta lợi về lực. D. Máy thủy lực cho ta lợi về diện tích mặt tiếp xúc. Câu 7: Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng? A. Không thay đổi. B. Càng giảm. C. Càng tăng. D. Có thể vừa tăng, vừa giảm. Câu 8: Đổ nước vào đầy một cốc bằng thủy tinh sau đó đậy kín miệng cốc bằng một tờ bìa không thấm nước. Khi lộn ngược cốc nước thì nước không chảy ra ngoài. Hiện tượng này liên quan đến kiến thức vật lí nào? A. Áp suất chất lỏng. B. Áp suất chất khí. C. Áp suất khí quyển. D. Áp suất cơ học. Câu 9: Vì sao mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển? A. Do không khí tạo thành khí quyển có thể chuyển động tự do.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.