Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Lịch sử và Địa lí 8 năm 2024–2025 trường THCS Ngọc Thụy (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Lịch sử và Địa lí 8 năm 2024–2025 trường THCS Ngọc Thụy (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

A. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường kích thước và đường gióng. C. Cạnh khuất, đường bao khuất. D. Đường tâm, đường trục đối xứng. Câu 9. Vị trí của khung tên trên bản vẽ được nằm ở đâu? A. Góc bên phải phía trên bản vẽ B. Góc bên phải phía dưới bản vẽ C. Góc bên trái phía trên bản vẽ D. Góc bên trái phía dưới bản vẽ Câu 10. Hình cầu được tạo thành như thế nào? A. Quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông. B. Quay một hình tam giác đều một vòng quanh một đường cao của tam giác đó. C. Quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định. D. Quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó. Câu 11. Diện tích khổ giấy A0 gấp mấy lần diện tích khổ giấy A3? A. 2 lần B. 4 lần. C. 8 lần. D. 16 lần. Câu 12. Hình trụ được tạo thành như thế nào? A. Quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông. B. Quay một hình tam giác đều một vòng quanh một đường cao của tam giác đó. C. Quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định. D. Quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó. Câu 13. Quy định về chiều rộng lề bên trái trong khung bản vẽ là bao nhiêu? A. 10 mm B. 20 mm C. 30 mm D. 40 mm Câu 14. Khi nào cần lập bản vẽ chi tiết? A. Khi chế tạo và kiểm tra các chi tiết. B. Cần tài liệu cho quá trình thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm. C. Khi thiết kế và thi công xây dựng. D. Khi người thợ cơ khí cần lắp ráp chi tiết máy. Câu 15. Bản vẽ chi tiết dưới đây gồm có những nội dung chính nào? A. Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên. B. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên. C. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên. D. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật. Câu 16. Có bao nhiêu loại nét vẽ thường dùng trong bản vẽ kĩ thuật? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6 Câu 17. Tỉ lệ bản vẽ là gì? A. Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước dài đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó. B. Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước dài đo được trên hình biểu diễn của vật thể C. Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và 2 lần kích thước dài đo được trên hình biểu diễn của vật thể D. Tỉ lệ là tích giữa kích thước dài đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó. Câu 18. Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền mảnh được dùng để làm gì? A. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy. B. Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất. C. Đường kích thước, đường gióng, D. Vẽ đường tâm, đường trục. Câu 19. Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 20. Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí mặt phẳng hình chiếu đứng như thế nào so với vật thể? A. Trước vật thể B. Trên vật thểC. Sau vật thể D. Dưới vật thể --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ 8 A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ I. Nội dung ôn tập: HS ôn tập các kiến thức trọng tâm sau: Bài 1: Cách mạng tư sản Anh và Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo