
ĐỀ CƯƠNG MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 8 – PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
NĂM HỌC 2024-2025 A. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Điểm xa nhất về phía Nam phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh A. Điện Biên. B.Cà Mau. C. Khánh Hòa. D. Hà Giang. Câu 2: Đường bờ biển nước ta kéo dài từ ?
A. Móng Cái đến Cà Mau B. Hải Phòng đến Hà Tiên C. Móng Cái đến Hà Tiên D. Hải Phòng đến Cà Mau Câu 3. Việt Nam có mối quan hệ qua lại thuận lợi với các nước là nhờ?
A. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. B. Tài nguyên thiên nhiên phong phú. C. Gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. D. Lịch sử dựng nước, giữ nước lâu dài. Câu 4. Địa hình nước ta mang tính chất................................và chịu tác động mạnh mẽ của con người. A. cận nhiệt gió mùa. B. ôn đới gió mùa. C. nhiệt đới gió mùa. D. nhiệt đới khô. Câu 5: Đường bờ biển nước ta có chiều dài?
A. 2036 km. B. 2360 km. C. 3206 km D. 3260 km. Câu 6. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của vị trí địa lí nước ta? A. Nằm trong vùng nhiệt đới bắc bán cầu Bắc. B. Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai. C. Kéo dài từ xích đạo đến chí tuyến Nam. D. Nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa châu Á. Câu 7. 3 260 km là chiều dài A. từ Hà Giang tới Cà Mau. B. biên giới Việt Nam và Trung Quốc. C. biên giới trên đất liền của Việt Nam. D. đường bờ biển nước ta. Câu 8. Khoảng hơn 331 nghìn km2 là diện tích của A.vùng biển nước ta B. vùng đất nước ta. C. lãnh thổ nước ta. D. Các đảo và quần đảo nước ta. Câu 9. Bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình nước ta là A. đồng bằng. B. đồi trung du. C. đồi núi. D. bán bình nguyên. Câu 10. Địa hình nước ta có 2 hướng chủ yếu là A. đông nam-tây bắc và vòng cung B. đông bắc-tây nam và vòng cung. C. tây bắc-đông nam và vòng cung. D. tây nam-đông bắc và vòng cung. Câu 11. Vùng biển của Việt Nam thuộc Biển Đông có diện tích khoảng A. 4 triệu km2. B. 1 triệu km2
C. 0,3 triệu km2 D. 3.3 triệu km2
Câu 12. Đảo lớn nhất nước ta là:
A. Côn Đảo (Bà Rịa- Vũng Tàu). B. Cái Bầu (Quảng Ninh) C. Phú Quốc (Kiên Giang). D. Phú Quý (Bình Thuận). Câu 13. Địa hình nước ta được phân thành nhiều bậc là do A. sự sụt lún không đều của vỏ Trái Đất. B. vận động tạo núi Hi.ma-lay-a. C. tác động của các yếu tố ngoại lực. D. vận động nâng lên không đều ở giai đoạn Tân kiến tạo. Câu 14. Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn A. Tân kiến tạo. B. Cổ sinh. C. Trung sinh. D. Tiền Cambri. Câu 15. Cao nguyên badan “xếp tầng” phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi nào của nước ta? A. Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn Nam Câu 16. Địa hình thấp dưới 1000m chiếm bao nhiêu phần trăm của phần đất liền Việt Nam? A. 1%. B. 11%. C. 65%. D. 80%. Câu 17. Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo? A. Địa hình cacxtơ. B. Địa hình đê sông, đê biển. C. Địa hình đồng bằng. D. Địa hình cao nguyên. Câu 18. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm chung của địa hình nước ta? A. Địa hình đồi núi cao chiếm phần lớn. B. Địa hình chịu tác động của con người. C. Địa hình có tính phân bậc khá rõ rệt. D. Chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm. Câu 16: Địa hình núi cao nước ta tập trung chủ yếu ở:
A. vùng núi Tây Bắc. B. vùng núi Đông Bắc. C. vùng núi Trường Sơn Bắc. D. vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam. Câu 17: Các dãy núi hình cánh cung và vùng đồi phát triển rộng là đặc điểm địa hình chủ yếu ở:
A. vùng núi Tây Bắc. B. vùng núi Đông Bắc. C. vùng núi Trường Sơn Bắc. D. vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam. Câu 18: Đảo lớn nhất nước ta là:
A. Côn Đảo (Bà Rịa- Vũng Tàu). B. Cái Bầu (Quảng Ninh) C. Phú Quốc (Kiên Giang). D. Phú Quý (Bình Thuận). Câu 19: Trên bản đồ thế giới, Việt Nam nằm ở khu vực nào sau đây?
A. Đông Nam Á B. Tây Nam Á C. Đông Á D. Bắc Á.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.