Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 KHTN 8 năm 2023–2024 trường THCS Thanh Am (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 KHTN 8 năm 2023–2024 trường THCS Thanh Am (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS THANH AM

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8

Năm học: 2023 – 2024 I. Nội dung: Ôn nội dung kiến thức các bài/chương: 1. Chương I: Phản ứng hóa học 2. Bài 8: Acid II. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận). III. Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm ôn tập để học sinh tham khảo luyện tập Chọn đáp án đúng cho các câu hỏi sau:

Câu 1: Trường hợp nào sau đây không xảy ra biến đổi hóa học?

A. Đốt cao su có mùi hắc rất khó chịu. B. Trên bề mặt các hồtôi vôi để lâu ngày sẽ có lớp màng mỏng màu trắng. C. Quả bóng bay trên cao rồi nổ tung. D. Khi chiên trứng gà nếu đun quá lửa sẽ có mùi khét.

Câu 2: Trong phản ứng sau chất nào là sản phẩm?

Hydrochloric acid + potassium carbonate --> potassium chloride + carbon dioxide + nước

A. hydrochloric acid, Sodiumchloride B. potassiumchloride, carbon dioxide

C. carbon dioxide, nước D. potassiumchloride, carbon dioxide, nước

Câu 3: Cồn cháy được là do phản ứng với khí oxygen, tạo ra khí carbon dioxide và hơi nước. Phương trình chữ nào biểu thị đúng cho phản ứng trên?

A. Cồn + khí Oxygen → carbon dioxide B. Cồn + khí Oxygen → carbon dioxide + hơi nước

C. Cồn + khí Oxygen → hơi nước D. Cồn → hơi nước + carbon dioxide

Câu 4: Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...) của chất đó? A. 6,022×1022. B. 6,022×1023. C. 6,022×1024. D. 6,022×1025. Câu 5: Khối lượng mol có kí hiệu A. m. B. M. C. N. D. n. Câu 6: Khối lượng nguyên tử oxygen là 16 amu, khối lượng mol nguyên tử của oxygen là: A. 32 kg/mol. B. 16 kg/mol. C. 16 g/mol. D. 32 g/mol. Câu 7: Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là: A. n = M/m. B. m = M/n. C. n = m/M. D. n = m.M. Câu 8: Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là: A. n = V/22,4. B. n = V/24,79. C. n = 22,4/V. D. n = 24,79/V. Câu 9: Ở điều kiện chuẩn (đkc) một mol khí bất kì chiếm thể tích là A. 2,24 lít. B. 24,79 lít. C. 24 lít. D. 2,479 lít.

Câu 10: Khối lượng mol phân tử của Fe2O3 là A. 155 gam/mol. B. 160 gam/mol. C. 160 amu. D. 170 gam. Câu 11: Tỉ khối của khí A đối với khí B là: A. dA/B = nA/nB. B. dA/B = MA/MB. C. dA/B = nB/nA. D. dA/B = MB/MA. Câu 12: Tỉ khối của một khí với không khí là: A. dX/khôngkhí = nX/29. B. dX/khôngkhí = 29/nX. C. dX/khôngkhí = 29/MX. D. dX/khôngkhí = MX/29. Câu 13: Tỉ khối hơi của khí lưu huỳnh đioxit SO2 đối với khí clo Cl2 là:

A. 0,19 B. 1,5 C. 0,9 D. 1,7 Câu 14: Tỉ khối hơi của khí cacbon oxit CO đối với không khí là:

A. 0,97 B. 1,036 C. 0,09 D. 1,063

Câu 15: Có thể thu khí O2 vào bình bằng cách:

A. Đặt đứng bình B. Đặt úp bình C. Đặt ngang bình D. Đặt nghiêng bình

Câu 16: Biết: dA/B = 1,5 nhận xét nào sau đây sai? A. Khí A nhẹ hơn khí B 1,5 lần. B. Khí A nặng hơn khí B 1,5 lần. C. MA = 1,5.MB. D. MB = MA /1,5.

Câu 17: Cho X có dX/kk = 1,52. Khí X có thể là chất nào sau đây?

A. CO B. NO C. N2O D. N2

Câu 18: Dung dịch chưa bão hòa là A. dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan. B. không thể hòa tan thêm chất tan. C. tỉ lệ 1 : 1 giữa chất tan và dung môi. D. làm quỳ tím hóa đỏ. Câu 19: Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là: A. nước và đường. B. dầu ăn và xăng. C. rượu và nước. D. dầu ăn và cát. Câu 20: Ở nhiệt độ xác định, độ tan của một chất trong nước là: A. số gam chất đó có thể tan trong 100 g dung dịch. B. số gam chất đó có thể tan trong 100 g nước. C. số gam chất đó có thể tan trong 100 g dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà. D. số gam chất đó có thể tan trong 100 g nước để tạo thành dung dịch bão hoà. Câu 21: Khi mở các chai nước giải khát có ga thấy xuất hiện hiện tượng sủi bọt vì: A. Áp suất của khí CO2 trong chai nhỏ hơn áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra. B. Áp suất của khí CO2 trong chai bằng áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra. C. Áp suất của khí CO2 trong chai bằng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo