
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GHK1 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
NĂM HỌC 2023- 2024 I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Biến đổi vật lí là gì?
A. Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác
B. Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác
C. Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác
D. Tất cả các đáp trên
Câu 2. Phản ứng tỏa nhiệt là
A. phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh
B. phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh
C. phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh
D. phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ
Câu 3. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản
ứng.
Câu 4. Kí hiệu nồng độ mol
A. CM. B. CM C. MC. D. MC
Câu 5. Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang bụng là
A. bóng đái. B. thận. C. ruột già. D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 6. Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là
A. co và dãn. B. gấp và duỗi. C. phồng và xẹp. D. kéo và đẩy.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.
C. Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.
D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
Câu 8. Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối
lượng riêng của chất tạo thành vật đó có dạng nào sao đây?
A. p = m . V B. ?=
?
? C. p =
V
m D. p = mV
Câu 9. Niu tơn (N) là đơn vị của
A. áp lực. B. áp suất. C. năng lượng. D. quãng đường.
Câu 10. Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?
A. p = F/S B. p = F.S C. p = P/S D. p = d.V
Câu 11. Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?
A. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
B. Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.
C. Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.
D. Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau
Câu 12. Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?
A. Càng tăng B. Càng giảm
C. Không thay đổi D. Có thể vừa tăng, vừa giảm
Câu 13. Phản ứng thu nhiệt là
A. phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh
B. phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh
C. phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh
D. phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ
Câu 14. Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là
A. 0,19 B. 1,5 C. 0,9 D. 1,7
Câu 15. Nước không thể hòa tan chất nào sau đây?
A. Đường. B. Muối. C. Cát. D. Mì chính
Câu 16. Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
A. 1:2:1:2 B. 1:2:2:1 C. 2:1:1:1 D. 1:2:1:1
Câu 17. Khi chúng ta tập thể thao, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?
A. Hệ tuần hoàn. B. Hệ hô hấp.
C. Hệ vận động. D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 18. Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?
A. Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo. B. Mang vác về một bên liên tục
C. Mang vác quá sức chịu đựng. D. Cả ba đáp án trên.
Câu 19. Trường hợp nào sau đây áp suất của người tác dụng lên mặt sàn là lớn nhất?
A. Đi giầy cao gót và đứng cả hai chân.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.