Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Lịch sử và Địa lí 8 năm 2023–2024 trường THCS Chu Minh (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Lịch sử và Địa lí 8 năm 2023–2024 trường THCS Chu Minh (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 8

NĂM HỌC 2023-2024 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ A. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Điểm xa nhất về phía Nam phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh A. Điện Biên. B.Cà Mau. C. Khánh Hòa. D. Hà Giang. Câu 2: Đường bờ biển nước ta kéo dài từ ?

A. Móng Cái đến Cà Mau B. Hải Phòng đến Hà Tiên B. Móng Cái đến Hà Tiên D. Hải Phòng đến Cà Mau Câu 3. Việt Nam có mối quan hệ qua lại thuận lợi với các nước là nhờ?

A. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. B. Tài nguyên thiên nhiên phong phú. C. Gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. D. Lịch sử dựng nước, giữ nước lâu dài. Câu 4. Địa hình nước ta mang tính chất................................và chịu tác động mạnh mẽ của con người. A. cận nhiệt gió mùa. B. ôn đới gió mùa. C. nhiệt đới gió mùa. D. nhiệt đới khô. Câu 5: Đường bờ biển nước ta có chiều dài?

A. 2036 km. B. 2360 km. C. 3206 km D. 3260 km. Câu 6. Bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình nước ta là A. đồng bằng. B. đồi trung du. C. đồi núi. D. bán bình nguyên. Câu 7. Địa hình nước ta có 2 hướng chủ yếu là A. đông nam-tây bắc và vòng cung B. đông bắc-tây nam và vòng cung. C. tây bắc-đông nam và vòng cung. D. tây nam-đông bắc và vòng cung. Câu 8. Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn A. Tân kiến tạo. B. Cổ sinh. C. Trung sinh. D. Tiền Cambri. Câu 9. Cao nguyên badan “xếp tầng” phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi nào của nước ta? A. Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam Câu 10. Địa hình thấp dưới 1000m chiếm bao nhiêu phần trăm của phần đất liền Việt Nam? A. 1%. B. 11%. C. 65%. D. 80%. Câu 11. Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo? A. Địa hình cacxtơ. B. Địa hình đê sông, đê biển. C. Địa hình đồng bằng. D. Địa hình cao nguyên. Câu 12. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm chung của địa hình nước ta?

A. Địa hình đồi núi cao chiếm phần lớn. B. Địa hình chịu tác động của con người. C. Địa hình có tính phân bậc khá rõ rệt. D. Chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm. Câu 13: Địa hình núi cao nước ta tập trung chủ yếu ở:

A. vùng núi Tây Bắc. B. vùng núi Đông Bắc. C. vùng núi Trường Sơn Bắc. D. vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam. Câu 14: Các dãy núi hình cánh cung và vùng đồi phát triển rộng là đặc điểm địa hình chủ yếu ở:

A. vùng núi Tây Bắc. B. vùng núi Đông Bắc. C. vùng núi Trường Sơn Bắc. D. vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam. Câu 15: Đảo lớn nhất nước ta là:

A. Côn Đảo (Bà Rịa- Vũng Tàu). B. Cái Bầu (Quảng Ninh) C. Phú Quốc (Kiên Giang). D. Phú Quý (Bình Thuận). Câu 16: Trên bản đồ thế giới, Việt Nam nằm ở khu vực nào sau đây?

A. Đông Nam Á B. Tây Nam Á C. Đông Á D. Bắc Á. TỰ LUẬN Câu 1. Hình dạng kéo dài lãnh thổ có ảnh hưởng gì tới điều kiện tự nhiên ở nước ta? Câu 2. a. Đánh dấu vị trí, ghi vĩ độ các điểm cực bắc, cực Nam, kinh độ các điểm cực Tây, cực Đông trên phần đất liền của Việt Nam vào lược đồ dưới đây? b. Điền tên các quốc gia tiếp giáp với phần đất liền Việt Nam Câu 3. Trình bày đặc điểm khu vực đồi núi Tây Bắc? Câu 4. Em hãy cho biết khi rừng bị con người chặt phá thì mưa lũ sẽ gây ra hiện tượng gì? Bảo vệ rừng có những lợi ích gì? Câu 5. a. Lấy ví dụ cụ thể về ảnh hưởng của địa hình đối với khai thác kinh tế ở một trong những khu vực địa hình của nước ta . b. Phân tích những thuận lợi của địa hình đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương em. Câu 6. Em hãy cho biết ảnh hưởng của vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đối với sự hình thành đặc điểm tự nhiên Việt Nam?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo