Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Lịch sử và Địa lí 9 năm 2024–2025 trường THCS Chu Minh (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Lịch sử và Địa lí 9 năm 2024–2025 trường THCS Chu Minh (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 – PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 9 I. TRẮC NGHIỆM Phần 1. Khoanh vào 1 đáp án đúng trong mỗi câu trả lời sau: Câu 1. Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố của dân tộc Kinh ở nước ta? A. Chỉ phân bố ở đồng bằng, nơi có đất phù sa màu mỡ. B. Phân bố chủ yếu ở miền núi, ven biển và trung du. C. Phân bố chủ yếu ở đồng bằng, ven biển và trung du. D. Phân bố ở các vùng địa hình thấp và gần nguồn nước. Câu 2. Đặc điểm nào sau đây đúng với phân bố dân cư ở nước ta? A. Phân bố dân cư khá đồng đều ở các vùng. B. Dân cư phân bố khác nhau giữa các khu vực, các vùng và ngay trong nội bộ vùng. C. Phân bố dân cư không có sự thay đổi theo thời gian. D. Dân cư phân bố tập trung ở khu vực miền núi, trung du. Câu 3. Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta là A. Nền nông nghiệp lạc hậu. B. Các hủ tục lạc hậu đã được xóa bỏ. C. Y tế kém phát triển. D. Sự thay đổi trong nhận thức của người dân. Câu 4. Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi ở nước ta ? A. Đang tiến tới cân bằng của 3 nhóm tuổi. B. Tăng tỉ trọng của nhóm 15 - 64 tuổi và từ 65 tuổi trở lên. C. Giảm nhẹ tỉ trọng nhóm 0 – 14 tuổi và 15 – 64 tuổi. D. Tăng tỉ trọng nhóm 0 – 14 tuổi và từ 65 tuổi trở lên. Câu 5. Tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh của nước ta đang ở mức A. thấp. B. cao. C. rất cao. D. ổn định. Câu 6. Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta (năm 2021)? A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung. C. Tây Nguyên. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 7. Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta (năm 2021)? A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không phải là của quần cư nông thôn? A. Dân cư phân bố thành làng, thôn. B. Có nhiều chức năng, thường là trung tâm chính trị, hành chính, …

C. Hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. D. Mật độ dân số nhìn chung là thấp. Câu 6. Năm 2021, vùng nào sau đây có thu nhập bình quân đầu người một tháng cao nhất nước ta? A. Đông Nam Bộ B. Đồng bằng sông Hồng. C. Đồng bằng sông Cửu Long D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 7. Đất trồng đa dạng, khí hậu phân hóa là cơ sở để nước ta A. sản xuất nông nghiệp quanh năm B. đa dạng hóa cơ cấu cây trồng C. chuyên môn hóa về một loại cây trồng. D. sản xuất nông nghiệp theo quy mô lớn. Câu 8. Khối lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp thay đổi phụ thuộc chủ yếu vào A. diện tích đất trồng B. tiến bộ của khoa học - công nghệ. C. sự biến đổi của khí hậu. D. sự thay đổi mùa vụ. Câu 9. Sản lượng điện của nước ta tăng chủ yếu do A. các nước trong khu vực đầu tư nhiều cho ngành điện.

2

B. điện gió, điện mặt trời đã thay thế cho các nhà máy nhiệt điện. C. nhiều nhà máy điện có công suất lớn được xây dựng. D. nhập khẩu điện từ các nước trong khu vực, đặc biệt là từ Lào. Câu 10. Nguồn nguyên liệu dồi dào từ nông nghiệp và thủy sản là điều kiện thuận lợi để phát triển ngành công nghiệp A. sản xuất đồ uống B. sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính. C. sản xuất trang phục. D. sản xuất, chế biến lương thực và thực phẩm. Câu 11. Các ngành công nghiệp: dệt, may; giày, dép; lắp ráp thường phân bố gắn với các địa phương có A. nguồn nguyên liệu dồi dào. B. nguồn nước dồi dào. C. nguồn lao động dồi dào. D. cảng biển, kho bãi. Câu 12. Nước ta có tiềm năng thủy điện lớn là do mạng lưới sông ngòi dày đặc A. kết hợp với địa hình đồi núi chiếm ưu thế. B. với chế độ nước thay đổi theo mùa. C. và lòng sông có độ dốc nhỏ. D. và sông có hướng tây bắc – đông nam. Câu 13. Hiện nay, tỉnh, thành phố nào sau đây ở nước ta có cả cảng biển và cảng hàng không quốc tế? A. Thanh Hóa. B. Hải Phòng. C. Hà Nội. D. Bình Định. Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu hỏi 14, 15

Doanh thu dịch vụ bưu chính và viễn thông ở nước giai đoạn 2010 – 2021

(Đơn vị: nghìn tỉ đồng) Năm Tiêu chí

2010 2015 2020 2021

Doanh thu dịch vụ bưu chính 6,0 11,0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo