
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT 11
NĂM HỌC 2024 – 2025
Stt
Chủ đề
Dạng câu và mức độ đánh giá Tổng Dạng 1 Dạng 2 Tự luận
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 Chủ đề 1:
Cạnh tranh, cung, cầu trong nền kinh tế thị
trường
III.C1,C2 III.C17 I.C20 2 1 1
2 Chủ đề 2: Lạm phát,
thất nghiệp
III.C3,4,5,
6
III.C18,
19
4 2
3
Chủ đề 3: Thị trường
lao động
và việc
làm
III.C7,8 2
4 Chủ đề 4: Ý tưởng,
cơ hội
kinh doanh và
các năng lực cơ bản
của người
kinh doanh
III.C9,10,
11
III.21A,2
1B
II.21C
21D
3 2 2
5 Chủ đề 5: Đạo đức
kinh doanh
III.C12,1
3,14
I.29 3 1
6 Chủ đề 6: Văn hoá tiêu dùng
III.C15,1
6
III.22A,
22B
III.22 C,22D
III. C30
2 2 3
Tổng số câu 16 3 1 4 4 2 16 7 7 Tổng số điểm 4.0 0,75 0,25 1.0 1.0 3.0 4.0 1,75 4,2
5 Tỷ lệ % 50 20 30 40 1,75 4,2
5 I. Năng lực điều chỉnh hành vi II. Năng lực phát triển bản thân III. Năng lực tìm hiểu và tham gia hoạt động kinh tế- xã hội
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT Chủ đề Yêu cầu cần đạt Mức
độ
Số câu Đánh giá năng lực
D1 D 2 TL Tên NL Chỉ báo
1 Chủ đề 1. Cạnh
tranh,
cung,
cầu trong kinh tế
thị trường
-Phê phán những biểu hiện cạnh tranh không lành mạnh
VD C20 NLI
Đánh giá hành vi của
bản thân và người
khác
– Cung, cầu và mối quan hệ cung - cầu.
+ Nêu được khái niệm cung và các nhân tố ảnh hưởng đến cung.
+ Nêu được khái niệm cầu và các nhân tố ảnh hưởng đến cầu.
Biết
C1
NL III
Tìm hiểu các hiện
tượng KT-XH
C2
+ Giải thích được nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh
+ Phân tích được vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế.
+ Phân tích được mối quan hệ và vai trò của quan hệ cung – cầu trong nền kinh tế.
Hiểu C17
Chủ đề 2.
Lạm phát, thất
nghiệp
-Nêu được các khái niệm: lạm phát, thất nghiệp
-Liệt kê được các loại hình lạm phát và thất nghiệp.
Biết C3,C4,5,6
NLIII
Tìm hiểu các hiện
tượng KT-XH -Phân tích được nguyên nhân dẫn đến lạm phát, thất nghiệp.
-Mô tả được hậu quả của lạm phát, thất nghiệp đối với nền kinh tế và xã hội.
Hiểu C18,19
Chủ đề 3.
Thị trường
– Nêu được các khái niệm: lao động, việc làm, thị trường lao động, thị trường việc làm
Biết
C7
NLIII
C8
lao động,
việc làm
Tìm hiểu các hiện
tượng KT-XH
4 Chủ đề 4.
Ý tưởng,
cơ hội
kinh doanh và
các năng
lực cần thiết của
người
kinh doanh
-Nêu được thế nào là ý tưởng kinh doanh và cơ hội kinh doanh.
-Nhận biết được tại sao cần có ý tưởng kinh doanh; các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh -Chỉ ra được các năng lực cần thiết của người kinh doanh.
Biết
C9,10,11
NL.III
Tìm hiểu các hiện
tượng KT-XH
-Giải thích được tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh và xác định, đánh giá các cơ hội kinh doanh.
Hiểu 21A,21B NLIII Tìm hiểu các hiện
tượng KT-XH
-Xây dựng được ý tưởng kinh doanh dưới dạng bài tập thực hành; phân tích được ý tưởng kinh doanh và năng lực kinh doanh của bản thân
VD 21C,21D NLII Lập kế hoạch phát
triển bản thân
5 Chủ đề 5.
Đạo đức kinh doanh
-Nêu được quan niệm, vai trò của đạo đức kinh doanh;
-Chỉ ra được các biểu hiện của đạo đức kinh doanh.
Biết C12, 13
,14
NL.III
Tìm hiểu các hiện
tượng KT-XH
-Phê phán được những biểu hiện vi phạm đạo đức kinh doanh.
VD C29A NLI
Đánh giá hành vi của
bản thân và người
khác
-Biết tìm tòi, học hỏi phẩm chất đạo đức của nhà kinh doanh
-Vận động người thân trong gia đình thực hiện đạo đức kinh doanh.
VD C29B
NL I
Điều chỉnh hành vi
6 Chủ đề 6. Văn hóa
hóa tiêu dùng
-Nêu được vai trò của tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế.
-Nêu được khái niệm và vai trò của văn hoá tiêu dùng.
Biết
C15
C16
NLIII Tìm hiểu các hiện
tượng KT-XH
-Mô tả được một số đặc điểm trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam và các biện pháp xây dựng văn hoá tiêu dùng.
Hiểu
C22A,22B
NLIII
Tìm hiểu các hiện
tượng KT-XH
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.