Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 KTPL 11 năm 2023–2024 trường THPT Bùi Thị Xuân (Lâm Đồng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 KTPL 11 năm 2023–2024 trường THPT Bùi Thị Xuân (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG, MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT 11 NĂM HỌC 2023 – 2024

T T

Chủ đề Bài học

Mức độ nhận thức

Tổng % Tổn

g​

điể

m

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao CH Điểm CH Điểm CH Điểm CH Điểm CH Điểm TN T L TN T L TN T L TN T L TN T L TN T L TN T L TN T L

T N

T L TN T L

1

Cạnh tranh, cung cầu trong kinh tế thị trường

Bài 1: Cạnh tranh trong kinh tế thị trường 1 0,25 1 0,25 2 0,5 0

10

2

Bài 2: Cung - cẩu trong kinh tế thị trường 1 0,25 1 0,25 2 0,5 0

3

Lạm phát, thất nghiệp Bài 3: Lạm phát trong kinh tế thị trường 1 0,25 1 0,25 2 0,5 0

12,5

4

Thị trường lao động, việc làm

Bài 4: Thất nghiệp trong kinh tế thị trường 2 0,5 1 0,25 3 0,75 0

5

Bài 5:Thị trường lao động, việc làm 3 0,75 1 0,25 4 1 0 10

6

Ý tưởng, cơ hội kinh doanh và các năng lực cần thiết của người kinh doanh

Bài 6: Ý tưởng, cơ hội kinh doanh và các năng lực ​ cần thiết của người kinh doanh

4 1 3 0,75 1 2 7 1,75 2 37,5

7

Đạo đức kinh doanh Bài 7: Đạo đức kinh doanh 3 0,75 3 0,75 1 1 6 1,5 1 25

8

Văn hoá tiêu dùng Bài 8: Văn hoá tiêu dùng 1 0,25 1 0,25 2 0,5 0 5

Tổng 16 0 4 0 12 0 3 0 0 1 0 2 0 1 0 1 28 0 7 3

100 Tỷ lệ % 40 30 20 10 28 10

ĐỀ CƯƠNG Câu 1: Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự

A. ganh đua.​ B. thỏa hiệp.​ C. thỏa mãn.​ D. ký kết. Câu 2: Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

A. Chi phí sản xuất.​ B. Giá cả. C. Năng suất lao động.​ D. Nguồn lực. Câu 3: Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa, dịch vụ thường tăng ở mức độ

A. một con số.​ ​ B. hai con số trở lên.​ C. không đáng kể.​ ​ D. không xác định Câu 4: Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

A. trưởng thành.​ B. phát triển.​ C. thất nghiệp.​ D. tự tin. Câu 5: Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

A. thất nghiệm cơ cấu.​ B. thất nghiệm tạm thời. C. thất nghiệp tự nguyện.​ D. thất nghiệm chu kỳ. Câu 6: Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

A. thị trường lao động.​ B. thị trường tài chính. C. thị trường tiền tệ.​ D. thị trường công nghệ Câu 7: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?

A. Tiền công, tiền lương.​ B. Điều kiện đi nước ngoài. C. Điều kiện xuất khẩu lao động.​ D. Tiền môi giới lao động. Câu 8: Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật

A. bắt buộc.​ B. cấm.​ C. không cấm.​ D. quy định. Câu 9: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

A. tính phi lợi nhuận.​ B. tính sáng tạo.​ C. tính nhân đạo.​ D. tính xã hội. Câu 10: Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

A. Đam mê.​ B. Hiểu biết.​ C. Lợi thế.​ D. Bệnh lý.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo