
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT - KHỐI: 12
A. KIẾN THỨC CẦN ĐẠT:
Những nội dung kiến thức đã học: Kiểm tra các đơn vị kiến thức đã học trong nửa đầu học kỳ 1 gồm các bài và chủ đề sau
Bài 3: Bảo hiểm. Bài 4: An sinh xã hội.
Bài 5: Lập kế hoạch kinh doanh. Bài 6: Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp. B. VẬN DỤNG KIẾN THỨC: I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Khi phân tích yếu tố nhân sự để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể không cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?
A. Số lượng nhân sự. B. Chất lượng nhân sự. C. Kỹ năng, chuyên môn. D. Quan hệ gia đình. Câu 2: Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ nhân tạo do có nhiều khu công nghiệp lớn chuẩn bị đi vào hoạt động. Công ty A đã quyết định lên kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?
A. Sản phẩm. B. Thị trường. C. Tài chính. D. Khách hàng. Câu 3: Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?
A. Xác định thời gian khai trương. B. Xác định mục tiêu làm từ thiện. C. Xác định mục tiêu kinh doanh. D. Xác định thời gian đóng cửa. Câu 4: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?
A. Xác định mục tiêu kinh doanh. B. Đưa ra phương hướng thực hiện. C. Xác định chiến lược thị trường. D. Đưa ra thời gian thành công. Câu 5: Nội dung nào dưới đây không thể hiện trong kế hoạch kinh doanh?
A. Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh. B. Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.
C. Thông số kĩ thuật, công thức sản xuất sản phẩm. D. Kế hoạch hoạt động kinh doanh.
1
Câu 6: Khi phân tích sản phẩm của mình dự kiến sẽ tiến hành kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?
A. Chất lượng sản phẩm. B. Đặc tính sản phẩm. C. Giá trị sản phẩm. D. Nguồn gốc sản phẩm. Câu 7: Nội dung nào dưới đây thể hiện việc chủ thể đã biết phân tích các điều kiện thực hiện kế hoạch kinh doanh?
A. Mở rộng hoạt động quảng cáo trực tuyến. D. Phấn đấu thu hồi vốn sau sáu tháng kinh doanh.
B. Dự kiến kinh doanh thực phẩm sạch. C. Sản phẩm phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng. Câu 8: Khi phân tích yếu tố về thị trường để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không phân tích yếu tố nào dưới đây?
A. Xu hướng tiêu dùng. B. Tốc độ tăng trưởng. C. Quy mô thị trường. D. Xu hướng ảnh hưởng. Câu 9: Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?
A. Mong muốn khách hàng. B. Địa điểm làm việc. C. Giới tính khách hàng. D. Thu nhập hàng tháng. Câu 10: Kế hoạch kinh doanh của các chủ thể thể kinh doanh cần có nội dung nào dưới đây?
A. Tóm tắt kế hoạch kinh doanh. B. Tóm tắt quá trình đã kinh doanh.
C. Tóm tắt thành quả khi kinh doanh. D. Tóm tắt những thất bại khi kinh doanh. Câu 11: Công dân kinh doanh đúng ngành, nghề ghi trong giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh là thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
A. Trách nhiệm kinh doanh. B. Trách nhiệm pháp lý. C. Trách nhiệm từ thiện. D. Trách nhiệm kinh tế. Câu 12: Theo quy định của pháp luật, một trong những hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt pháp lý thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều phải
A. Nộp thuế đầy đủ theo quy định. B. Chủ động mở rộng sản xuất. C. Tích cực tìm kiếm khách hàng. D. Hợp lý hóa quá trình sản xuất. Câu 13: Tuân thủ các quy định về quan hệ cạnh tranh lành mạnh, quan hệ lao động công bằng, bình đẳng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
A. Đạo đức. B. Pháp lý. C. Kinh tế. D. Nhân văn. Câu 14: Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
A. Đạo đức. B. Nhân văn. C. Pháp lý. D. Kinh tế. Câu 15: Tuân thủ các quy định về kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là thể hiện hình thức trách nhiệm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.