
7
A. found out B. joined in C. took place D. participated in 39. The word “successful” in the last paragraph is opposite in meaning to _______. A. grateful B. wonderful C. happy D. failed 40. Who is NOT MENTIONED as an inventor of an animation-making device? A. Victoria B. William Horner C. Émile Reynaud D. Joseph Plateau --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN NGHỆ THUẬT 7 A. NỘI DUNG MỸ THUẬT
I. NỘI DUNG ÔN TẬP:
HS ôn tập các thể loại tranh theo đề tài.
II. ĐỀ TÀI:
1. Tranh đề tài phong cảnh
2. Tranh đề tài học tập
3. Tranh đề tài an toàn giao thông
4. Tranh tĩnh vật
5. Vẽ trang trí
6. Tranh đề tài tự do
7. Tranh đề tài gia đình
B. NỘI DUNG ÂM NHẠC
* Ôn tập bài hát: 1.Mùa xuân ơi. 2. Santa Lucia. * Ôn tập Bài TĐN số 4 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN KHTN 7 I/ LÍ THUYẾT: Câu 1. Nêu khái niệm từ phổ, đƣờng sức từ và vẽ đƣờng sức từ quanh một thanh nam châm thẳng. Câu 2. Trình bày một số ứng dụng của nam châm điện trong đời sống? Nêu cách chế tạo nam châm điện đơn giản. Câu 3. Khái niệm về trao đổi chất với môi trƣờng và chuyển hóa năng lƣợng. Câu 4. Vai trò của trao đổi và chuyển hóa các chất? Câu 5. Nêu khái niệm quang hợp. Viết phƣơng trình quang hợp. Câu 6. Trình bày vai trò của lá cây với chức năng quang hợp? Câu 7. Em hãy cho biết có những yếu tố nào ảnh hƣởng đến quá trình quang hợp? Câu 8. Giải thích tại sao ở những nơi có nhiều nhà máy, xí nghiệp, dân cƣ đông đúc, ngƣời ta thƣờng có xu hƣớng trồng nhiều cây xanh. Câu 9. Trình bày biện pháp bảo vệ cây xanh trong trƣờng học của em?
8
Câu 10. Nêu khái niệm và vai trò của quá trình hô hấp tế bào. Trình bày các yếu tố ảnh hƣởng đến hô hấp và giải thích. II/ BÀI TẬP:
1. Ôn các bài tập trong SBT (Cả dạng trắc nghiệm và tự luận) 2. Một vài bài tập tham khảo
* Trắc nghiệm: Câu 1: Chọn các phát biểu sai.
1. Nam châm hình trụ chỉ có một cực. 2. Các cực cùng tên thì đẩy nhau. 3. Thanh nam châm khi để tự do luôn chỉ hƣớng bắc – nam. 4. Cao su là vật liệu có từ tính. 5. Kim la bàn luôn chỉ hƣớng Mặt Trời mọc và lặn. A. 1,4,5 B. 1,3 C. 2,4,5 D. 1,3,4
Câu 2: Ngƣời ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trƣờng?
A. Nhiệt kế. B. Đồng hồ C. Kim nam châm có trục quay. D. Cân.
Câu 3: Hãy xác định cực của nam châm trong hình dƣới đây.
A. 1 – Nam; 2 – Bắc B. 1 – Nam; 2 – Tây
C. 1 – Bắc; 2 – Nam D. 1 – Đông; 2 – Tây
Câu 4: Xung quanh vật nào sau đây không có từ trƣờng? A. Một dây dẫn thẳng, dài. B. Một khung dây có dòng điện chạy qua. C. Một nam châm thẳng. D. Một kim nam châm. Câu 5: Thiết bị nào dƣới đây sử dụng nam châm điện? A. Tủ lạnh. B. Máy lọc nƣớc. C. Chuông điện. D. Bóng đèn điện. Câu 6: Nam châm điện có cấu tạo gồm:
A. Nam châm. B. Cuộn dây dẫn và lõi sắt non.
C. Cuộn dây dẫn và nam châm vĩnh cửu. D. Nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non.
Câu 7: La bàn là dụng cụ dùng để làm gì? A. Là dụng cụ để đo tốc độ. B. Là dụng cụ để đo nhiệt độ. C. Là dụng cụ để xác định độ lớn của lực. D. Là dụng cụ để xác định hƣớng. Câu 8: Hình ảnh định hƣớng của kim nam châm đặt tại các điểm xung quanh thanh nam châm nhƣ hình sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.