Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Tam Dương 2 Vĩnh Phúc
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Tam Dương 2 Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Tam Dương 2 Vĩnh Phúc Bản PDF Đề thi Toán giữa kì 1 lớp 10 năm học 2021-2022 trường THPT Tam Dương 2 Vĩnh Phúc

Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2021-2022 tại trường THPT Tam Dương 2 Vĩnh Phúc được chia thành 2 phần, gồm 12 câu trắc nghiệm và 06 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi:

1. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A. Bạn có đi học không?
B. Đề thi hôm nay dễ quá!
C. Thành phố Đà Lạt đẹp quá!
D. Việt Nam nằm ở Đông Nam Á.

2. Cho tam giác ABC. Gọi O, G, H theo thứ tự là tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm tam giác ABC. Chứng minh rằng O, G, H thẳng hàng.

3. Cho tam giác ABC có I, D lần lượt là trung điểm AB, CI. Đẳng thức nào sau đây đúng?

4. Cho hai tập hợp X={1, 3, 4, 6, 9} và Y={1, 0, 6, 7, 9}. Tập hợp X ∩ Y có bao nhiêu phần tử?

Đề thi này đánh giá khả năng giải quyết vấn đề, tư duy logic và kiến thức toán học của học sinh. Chắc chắn sẽ là một thử thách thú vị đối với các em học sinh lớp 10 tại trường THPT Tam Dương 2 Vĩnh Phúc.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 101

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG II

Mã đề thi: 101

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1, NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

(Đề thi gồm hai trang)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Phần I. Trắc nghiệm (3đ).

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

A. Bạn có đi học không? B. Đề thi hôm nay dễ quá!

C. Thành phố Đà Lạt đẹp quá! D. Việt Nam nằm ở Đông Nam Á.

Câu 2: Tập hợp       2 7 2 4 0 A x x x x x        có bao nhiêu phần tử?

A. 5. B. 3. C. 1. D. 2

Câu 3: Cho tam giác ABC có , I D lần lượt là trung điểm , AB CI . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 1 3 2 4 BD AB AC     

. B. 1 3 4 2 BD AB AC     

.

C. 3 1 4 2 BD AB AC     

. D. 3 1 4 2 BD AB AC     

.

Câu 4: Với những giá trị nào của m thì hàm số    3 2 f x m x    đồng biến trên ?

A. 0 m  . B. 3 m  . C. 3 m  . D. 3 m .

Câu 5: Cho tam giác đều ABC cạnh a , trọng tâm là G . Phát biểu nào là đúng?

A. 2 AB CB a    

. B. 3 AB AC AB CA       

.

C. GA GB GC     

. D. AB CB AC BC       

.

Câu 6: Biết Parabol 2 y ax bx c    đi qua điểm   8;0 A và có đỉnh   6; 12 I  , khi đó a b c   là :

A. 85 B. 63 C. 36 D. 96.

Câu 7: Cho hai tập hợp   1;3;4;6;9 X  và   1;0;6;7;9 Y  . Tập hợp X Y  có bao nhiêu phần

tử?

A. 10. B. 9. C. 8 D. 7 .

Câu 8: Cho hai tập hợp   2;3 A  và   0;7 B  . Tìm A B  .

A.   0;3 A B   . B.   2;0 A B   . C.   0;3 A B   . D.   2;7 A B   .

Câu 9: Cho tập   0;1;2;4;6;8 A  ;   1;3;4;5;6;7 B  . Tập \ A B là

A.   0;1;2;3;4;5;6;7;8 . B.   3;5;7 .

Trang 2/2 - Mã đề thi 101

C.   1;4;6 . D.   0;2;8 .

Câu 10: Cho tam giác ABC , có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B , C ?

A. 6 . B. 3. C. 7 . D. 9.

Câu 11: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. 4 2 y x x   . B. 3 2 y x x   . C. 1 y x  . D. 3 – y x x  .

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho ( 3;3), (0; 1) A B   . Khi đó, tọa độ AB



là:

A.   3; 4 AB   

. B.   3;4 AB  

. C.   3; 4 AB   

. D.   3;4 AB  

.

Phần II. Tự luận (7đ).

Câu 13 (0.5đ). Xác định các tập hợp sau:

        ) 4;3 1;7 ; ) 2;5 4; . a b    

Câu 14 (1đ). Tìm tập xác định của các hàm số:

2

4 3 ) 3 2 ; ) . 5 6 x a y x x b y x x        

Câu 15 (1đ). Xác định hàm số   2 0 y ax bx c a     biết đồ thị hàm số đi qua ba điểm

      0;4 ; 1;3 ; 1;9 . A B C 

Câu 16 (2đ). Cho Parabol (P):

2 2 3 y x x    .

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị parabol (P).

b) Tìm m để Parabol (P) cắt đường thẳng d: y x m   tại hai điểm phân biệt.

Câu 17 (2đ).

a) Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có trọng tâm lần lượt là G và G’. Chứng minh rằng:

' ' ' 3 '. AA BB CC GG       

b) Cho tam giác ABC. Gọi O, G, H theo thứ tự là tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm tam giác ABC. Chứng minh rằng 3 OH OG   

, từ đó suy ra O, G, H thẳng hàng.

Câu 18 (0.5đ). Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số:

2 2 5 4 1. y x x   

----------- HẾT ----------

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo