 lop 10 mon Toan nam 2020 – 2021 truong THPT Nguyen Van Cu – Quang Nam.png)
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề? A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. B. Bạn có khỏe không? C. 2 + 1 = 4. D. 4 < 5. Câu 2. Cho mệnh đề: “Luân Đôn là thủ đô của nước Pháp”. Phủ định của mệnh đề đã cho là A. Luân Đôn là thủ đô của nước Anh. B. Luân Đôn không phải là thủ đô của nước Pháp. C. Luân Đôn là thủ đô của nước Đức. D. Luân Đôn là thủ đô của nước Mỹ. Câu 3. Cho tập hợp A = {2; b}. Chọn khẳng định đúng? A. a A . B. 2 A . C. b A . D. c A . Câu 4. Cho x là một phần tử của tập hợp A. Chọn khẳng định đúng ? A. A x . B. x A . C. x A . D. x A . Câu 5. Cho số gần đúng a = 5,1443 với độ chính xác d = 0,001. Số quy tròn của a bằng A. 5,15. B. 5,14. C. 5,144. D. 5,143. Câu 6. Cho hàm số y f x có tập xác định là 3;3 và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên.
Chọn khẳng định đúng?
A. f (3) 0 .
B. f ( 1) 1 .
C. f ( 3) 2 .
D. f (1) 2 .
Câu 7. Hàm số 1 y x có đồ thị là hình nào trong bốn hình sau
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 4. B. Hình 1. C. Hình 3. D. Hình 2. Câu 8. Cho hàm số 2 y ax bx c a 0 có đồ thị (P). Khi đó, tọa độ đỉnh I của (P) là
A. b I ; . 2a 4a
B. b I ; . a a
C. b I ; . 2a 4a
D. b I ; . 2a 2a
x
y
3 -3 -1
4
-2
-1
1
O 1
x
y
-1
1
O
x
y
1
-1
O
x
y
1
1
O
x
y
1
1
O
Câu 9. Hàm số nào trong 4 phương án liệt kê ở A, B, C, D dưới đây có đồ thị như hình bên
A. 2 3 1. y x x B. 2 2 3 1. y x x
C. 2 2 3 1. y x x D. 2 3 2. y x x
Câu 10. Trong các khẳng định sau, chọn khẳng định đúng? A. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng. B. Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương. C. Hai vectơ cùng phương, chúng có giá vuông góc. D. Hai vectơ cùng hướng, chúng có giá cắt nhau. Câu 11. Trong các khẳng định sau, chọn khẳng định sai? A. Vectơ – không có độ dài bằng 0. B. Vectơ – không có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. C. Vectơ – không có độ dài là một số thực bất kỳ. D. Vectơ – không cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ. Câu 12. Cho hình vuông ABCD. Chọn khẳng định sai? A. AB BC AC.
B. AD DC AC.
C. AD CD AC.
D. AB DC BD.
Câu 13. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó AB AD bằng
A. a 2 . B. a 2
2 . C. 2a . D. a .
Câu 14. Cho tam giác ABC. M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Chọn khẳng định sai?
A. 1 M BC 2 N
. B. MN 1 BC 2
. C. 2 BC NM
. D. 2 BC MN
.
Câu 15. Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên A. 3AI AB 0
. B. 3IA IB 0
. C. BI 3BA 0
. D. AI 3AB 0
.
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 ( 1,5 điểm ).
a. Cho hai tập hợp A = {1; 3; 5; 7} và B = {1; 2; 5;8}. Tìm A B , A B .
b. Tìm tập xác định của hàm số x 3 y x 2 .
Bài 2 ( 2,0 điểm ). Cho hàm số bậc hai 2 y x 4x có đồ thị (P).
a. Tìm tập xác định, lập bảng biến thiên, trục đối xứng, tọa độ đỉnh và vẽ đồ thị (P). b. Tìm điều kiện của tham số m để đường thẳng : y 2m cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 1 2 x ;x đều thuộc khoảng (0;4).
Bài 3 ( 1,5 điểm ). a. Cho hình chữ nhật ABCD, chứng minh rằng : AB DB CB 0
. b. Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm hai đường chéo. E là điểm thỏa mãn ED 2AD
, F là điểm đối xứng của O qua C và K là trung điểm OB. Chứng minh ba điểm E, K, F thẳng hàng.
--------------------- HẾT ---------------------
A I B
x
y
1
1
O
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.