Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Đỗ Đăng Tuyển Quảng Nam
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Đỗ Đăng Tuyển Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Đỗ Đăng Tuyển Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 10 đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 trường THPT Đỗ Đăng Tuyển – Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 15 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 05 điểm, thời gian học sinh làm bài kiểm tra là 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Đỗ Đăng Tuyển – Quảng Nam : + Khi sử dụng máy tính cầm tay với 10 chữ số thập phân ta được √8 = 2,828427125. Số quy tròn đến hàng phần trăm của √8 là? + Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh giỏi Toán, 18 học sinh giỏi Văn và 10 học sinh không giỏi môn nào trong hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn Toán và Văn? A. 12 học sinh. B. 8 học sinh. C. 10 học sinh. D. 14 học sinh. + Cho đoạn thẳng AB có I là trung điểm. Tìm điểm M thỏa mãn 3MA + MB = 0. A. M trùng với I. B. M là trung điểm BI. C. M là trung điểm AI. D. M trùng với A hoặc B. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1: Khi sử dụng máy tính cầm tay với 10 chữ số thập phân ta được 8 2,828427125 = . Số quy tròn

đến hàng phần trăm của 8 là A. 2,83. B. 2,8. C. 2,82. D. 2,828.

Câu 2: Có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 

có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tam giác ABC ? A. 4. B. 6. C. 9. D. 3. Câu 3: Cho mệnh đề : " : 2 4" P n n ∃∈ =  . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là A. : " : 2 4" P n n ∃∈ ≠  . B. : " : 2 4" P n n ∀∈ >  . C. : " : 2 4" P n n ∀∈ ≠  . D. : " : 2 4" P n n ∀∈ =  . Câu 4: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O (tham khảo hình vẽ).

A B

C

D E

O F

Mệnh đề nào dưới đây sai ? A. AB ED =  

. B. AB DE =  

. C. AB FO =  

. D. AB OC =  

. Câu 5: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. 1 5 x + = . B. Thương người dân miền Trung quá! C. Hôm nay là thứ mấy? D. 7 là số nguyên tố. Câu 6: Hàm số nào dưới đây có dạng đồ thị như hình bên ? A. 2 y x = . B. y x = −. C. y x = . D. y x = .

Câu 7: Cho hàm số bậc hai 2 y ax bx c = + + có bảng biến thiên như hình sau:

_ _

2

_ + x

y

∞ ∞ 1

∞ ∞

Mệnh đề đào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên ( ) ;1 −∞ . B. Hàm số đồng biến trên ( ) 1;+∞.

C. Hàm số đồng biến trên ( ) ;2 −∞ . D. Hàm số đồng biến trên ( ) ; −∞+∞.

Trang 2/2 – Mã đề 101

Câu 8: Cho ba điểm , , A B C tùy ý. Khi đó AB BC +  

là vectơ nào sau đây?

A. . AC 

B. . BA 

C. . CB 

D. . CA 

Câu 9: Tập xác định của hàm số 1 y x = là

A. . B. ( ) 0;+∞. C. { } \ 0  . D. ( ) ;0 −∞ .

Câu 10: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh 6 AB a = và 8 AD a = . Tính T AB AD = +  

.

A. 5 T a = . B. 20 T a = . C. 10 T a = . D. 14 T a = . Câu 11: Cho ( ] ;5 A = −∞ , { } | 0 B x x = ∈ >  . Tập hợp \ A B là

A. ( ) ;0 −∞ . B. [ ) 5;+∞. C. ( ] ;0 −∞ . D. ( ) 5;+∞.

Câu 12: Cho đoạn thẳng AB có I là trung điểm. Tìm điểm M thỏa mãn 3 0 MA MB + =   

. A. M trùng với I . B. M là trung điểm BI . C. M là trung điểm AI . D. M trùng với A hoặc B . Câu 13: Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh giỏi Toán, 18 học sinh giỏi Văn và 10 học sinh không giỏi môn nào trong hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn Toán và Văn ? A. 12 học sinh. B. 8 học sinh. C. 10 học sinh. D. 14 học sinh. Câu 14: Biết rằng đồ thị ( ) P của hàm số 2 1 y ax bx = − + có đỉnh ( ) 2; 1 I − . Tính giá trị của biểu thức

2 . M a b = +

A. 3. M = − B. 1. 3 M = − C. 1. 3 M = D. 3. M =

Câu 15: Cho ABC ∆ , Gọi I là điểm thỏa mãn 3 BC BI =  

. Kết quả phân tích AI 

theo AB 

và AC 

là

A. 2 1 3 3 AI AB AC = −   

. B. 2 1 3 3 AI AB AC = +   

.

C. 4 1 3 3 AI AB AC = −   

. D. 4 1 3 3 AI AB AC = +   

.

B. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm).

a. Cho hai tập hợp { } 1,2,3,4 A = , { } 2,4,6 B = . Tìm , A B A B ∩ ∪ .

b. Tìm tập xác định của hàm số 2020 3 y x = −

.

Bài 2 (2,0 điểm). Cho hàm số 2 4 1 y x x = − + . a. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị ( ) P của hàm số trên.

b. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng : 2 y x m ∆ = + cắt ( ) P tại hai điểm phân

biệt có hoành độ dương. Bài 3 (1,5 điểm).

a. Cho 4 điểm , , , M N P Q bất kỳ, chứng minh rằng MP NQ NP MQ + − =    

.

b. Cho hình bình hành ABCD . Gọi E là điểm thỏa mãn 4DE DC =  

và G là trọng tâm tam giác

ABE . Đường thẳng AG cắt BC tại F . Biểu diễn AG 

theo AB 

, AD 

và tính tỉ số BF BC .

------------- HẾT -------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo