Quảng cáo
Bài tập toán thực tế môn Toán 10 chương trình mới - Lê Quang Xe
QR

Bài tập toán thực tế môn Toán 10 chương trình mới - Lê Quang Xe

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 182 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Quang Xe, tuyển tập các bài tập toán thực tế môn Toán 10, bám sát chương trình sách giáo khoa Toán 10 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống, kết hợp hình thức trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, trắc nghiệm đúng / sai và bài toán trả lời ngắn. PHẦN I : ĐẠI SỐ. Chương 1: Mệnh đề, Tập hợp. + Tập trung vào các bài toán đếm số phần tử và biểu diễn qua sơ đồ Ven trong đời sống thực tế (khảo sát sở thích học sinh, số lượng tham gia câu lạc bộ, đăng ký môn thi, văn nghệ, thể thao). Chương 2: Bất phương trình và Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. + Xây dựng mô hình bất phương trình cho bài toán ngân sách, mua sắm, cước viễn thông, chi phí thuê xe. + Bài toán quy hoạch tuyến tính: tìm miền nghiệm và giá trị tối ưu (tối đa hóa lợi nhuận trồng trọt/sản xuất, tối thiểu hóa chi phí nguyên liệu pha chế, phương tiện vận tải). Chương 3: Đồ thị hàm số. + Đọc và phân tích biểu đồ thống kê (tăng trưởng GDP, diện tích rừng, giải thưởng khoa học). + Ứng dụng hàm số bậc nhất và bậc hai trong các mô hình chi phí bậc thang (giá điện, nước sinh hoạt, cước taxi), bài toán kinh doanh (doanh thu, điểm hòa vốn, định giá sản phẩm). + Mô hình parabol trong thực tế: phân tích cổng vòm (Cầu Nhật Tân, Cổng vòm St. Louis), cáp treo Cầu Cổng Vàng, quỹ đạo ném bóng/sút bóng thể thao. Chương 4: Phương trình, Bất phương trình bậc hai một ẩn. + Bài toán tối ưu hóa hình học: gập máng dẫn nước, diện tích rào chắn mảnh vườn, thiết kế khung dây. + Vận dụng chuyển động cơ học: xác định thời gian, tầm bay cao, vận tốc và điểm rơi của vật thể ném theo phương thẳng đứng hoặc xiên. + Mô hình lợi nhuận theo sản lượng sản xuất, quản lý giá vé và kích cầu tiêu dùng. PHẦN II : HÌNH HỌC. Chương 5: Giá trị lượng giác của một góc. + Ứng dụng hệ thức lượng và giải tam giác trong các bài toán đo đạc thực địa, xác định khoảng cách không thể đo trực tiếp, chiều cao công trình, hướng di chuyển của tàu thuyền. Chương 6: Đường thẳng, Đường tròn. + Ứng dụng phương pháp tọa độ trong mặt phẳng để mô hình hóa phạm vi phát sóng viễn thông, tầm quét của trạm radar, vị trí va chạm và giao nhau trên quỹ đạo chuyển động.

Xem trước nội dung

LÊ QUANG XE

TOÁN THỰC TẾ

TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10

(Tài liệu theo sách mới)

Máy bơm

A

B

C

M

TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ

MỤC LỤC

PHẦN I ĐẠI SỐ

Chương 1. MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP 2

Chương 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆBẤT PHƯƠNG TRÌNH 5

Chương 3. ĐỒTHỊHÀM SỐ 29

Chương 4. PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN 57 PHẦN II HÌNH HỌC

Chương 5. GIÁ TRỊLƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 82

Chương 6. ĐƯỜNG THẲNG, ĐƯỜNG TRÒN 124

1

Chương

MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP

Câu 1

Lớp 10A có 30 học sinh giỏi, trong đó có 15 học sinh giỏi môn Toán, 20 học sinh giỏi môn Ngữ Văn. Hỏi lớp 10A có tất cảbao nhiêu học sinh giỏi cảhai môn Toán và Ngữvăn?

A 30. B 5. C 15. D 10.

b Lời giải.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 2

Trong kỳthi học sinh giỏi môn Văn và Toán cấp trường, lớp 10A có 17 bạn được công nhận học sinh giỏi Văn, 25 bạn học sinh giỏi Toán. Tìm sốhọc sinh giỏi cảVăn và Toán biết lớp 10A có 45 học sinh và có 13 bạn không đạt học sinh giỏi môn nào cả.

A 32. B 10. C 12. D 7.

b Lời giải.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 3

Trong kì thi chọn học sinh giỏi các môn văn hoá cấp trường, lớp 10A có 15 học sinh đăng kí thi môn Toán, 10 học sinh đăng kí thi môn Vật lí, 12 học sinh đăng kí thi môn Hoá học; trong đó có 6 học sinh đăng kí thi cảToán và Vật lí, 8 học sinh đăng kí thi cảToán và Hoá học, 4 học sinh đăng kí thi cảVật lí và Hoá học, 2 học sinh đăng kí thi cảba môn. Hỏi lớp 10A có tất cảbao nhiêu học sinh đăng kí thi học sinh giỏi các môn Toán, Vật lí, Hoá học?

b Lời giải.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

LÊ QUANG XE- 0967 003 131

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo