Quảng cáo
Ngân hàng câu hỏi ôn tập chương mệnh đề và tập hợp Toán 10 - Lê Minh Kha
QR

Ngân hàng câu hỏi ôn tập chương mệnh đề và tập hợp Toán 10 - Lê Minh Kha

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 147 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Minh Kha, tuyển tập ngân hàng câu hỏi ôn tập chương mệnh đề và tập hợp môn Toán 10. Tài liệu bao gồm 2 chương chính: Chương I: Ngân hàng câu hỏi ôn tập chương: Hệ thống câu hỏi được chia làm 3 dạng bài thi trắc nghiệm theo cấu trúc chuẩn: + Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Gồm 260 câu hỏi chọn 1 đáp án đúng (A, B, C, D). + Trắc nghiệm Đúng/Sai: Gồm 58 bài toán yêu cầu xét tính đúng/sai của 4 ý nhỏ (a, b, c, d). + Câu trả lời ngắn: Gồm 61 bài toán dạng điền kết quả số. Chương II: Đáp án & Hướng dẫn giải: Cung cấp đáp án chi tiết và giải thích cụ thể cho các câu hỏi ở Chương I. Các mảng kiến thức trọng tâm trong tài liệu: 1. Mệnh đề: + Nhận biết câu là mệnh đề / không phải mệnh đề. + Mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo (P ⇒ Q), mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương (P ⇔ Q). + Sử dụng ký hiệu với mọi (∀) và tồn tại (∃). + Điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ. 2. Tập hợp: + Liệt kê phần tử, xác định tính chất đặc trưng, tập hợp rỗng, tập con. + Các phép toán trên tập hợp: Giao (∩), Hợp (∪), Hiệu (∖), Phần bù (CRA). + Biểu diễn tập hợp trên trục số (khoảng, đoạn, nửa khoảng). + Bài toán thực tế về tập hợp (Sơ đồ Venn, giải bài toán giao/hợp số lượng học sinh/khách hàng).

Xem trước nội dung

1 ∠Sưu tầm và Biên soạn: Lê Minh Kha-0399653362

1 Trắc nghiệm nhiều phương án

2 Trắc nghiệm đúng sai

3 Trảlời ngắn

2026 - 2027

Chương trình mới thống nhất SGK Sưu tầm các bài toán đa dạng giúp học sinh có kĩ năng tư duy và kỹnăng phản xạđề.

TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 MỆNH ĐỀTẬP HỢP MỆNH ĐỀTẬP HỢP

NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP

MK LÊ MINH KHA -0399653362

2 ∠Sưu tầm và Biên soạn: Lê Minh Kha-0399653362

Mục lục

Chương I. NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG MỆNH ĐỀTẬP HỢP 3

Chương II. ĐÁP ÁN NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG MỆNH ĐỀTẬP HỢP 45

2

3 ∠Sưu tầm và Biên soạn: Lê Minh Kha-0399653362

NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG MỆNH ĐỀTẬP HỢP

Chương

I

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

c Câu 1. Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau..

B 3 < 1.

C 4 −5 = 1.

D Bạn học giỏi quá!.

c Câu 2. Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

A π có phải là một sốvô tỷkhông?.

B 2 + 2 = 5.

C

√

2 là một sốhữu tỷ.

D 4 2 = 2.

c Câu 3. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A 12 là sốtựnhiên lẻ. B An học lớp mấy?.

C Các bạn có chăm học không?. D Các bạn hãy làm bài đi!.

c Câu 4. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Cốlên, sắp đói rồi!

b) Số15 là sốnguyên tố.

c) Tổng các góc của một tam giác là 180◦.

d) x là sốnguyên dương.

A 3. B 2. C 4. D 1.

c Câu 5. Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

B 3 < 1.

C 4 −5 = 1.

D Bạn học giỏi quá!.

c Câu 6. Trong các mệnh đềdưới đây, các mệnh đềnào sai? M: "∃r ∈Q, 4r2 −1 = 0". N: "∃n ∈N, n2 + 1 chia hết cho 8".

4 ∠Sưu tầm và Biên soạn: Lê Minh Kha-0399653362

Chương 1. NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG MỆNH ĐỀTẬP HỢP

X: "∀n ∈N∗, 1 + 2 + 3 + · · · + n không chia hết cho 11". Q: "∃n ∈Z, n2 + n + 1 là một sốchẵn". E: "∀x ∈Z, 2x3−6x2+x−3

2x2+1 ∈Z".

A N, X, Q. B M, X, Q. C N, Q, E. D M, Q, E.

c Câu 7. Có bao nhiêu mệnh đềđúng trong các mệnh đềsau?

a) ∃n ∈Z : √2n + 1 là sốnguyên.

b) ∀n ∈N : 2n + 1 là sốnguyên tố.

c) ∀n ∈Z, ∃m ∈N : m + n ∈N.

d) ∃x ∈N : 1 −x2 ≥0.

e) ∀n ∈N, n2 ... 9 ⇒n ... 9.

A 1. B 2. C 3. D 4.

c Câu 8. Cho các mệnh đềsau: (1) a ... 2 và a ... 3 ⇔a ... 6. (2) a ... 3 ⇔a ... 9. (3) a ... 2 ⇔a ... 4. (4) a ... 3 và a ... 6 thì a ... 18. (5) a + b < 0 ⇔a < 0 và b < 0. (6) ab = 0 ⇔a = 0 hoặc b = 0. (7) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉkhi hai tam giác đó đồng dạng. (8) Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉkhi đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng một nửa cạnh huyền. Có bao nhiêu mệnh đềsai trong các mệnh đềtrên?

A 4. B 6. C 5. D 7.

c Câu 9. Cho ba mệnh đềsau, với n là sốtựnhiên: (1) n + 8 là sốchính phương. (2) Chữsốtận cùng của n là 4. (3) n −1 là sốchính phương. Biết rằng có hai mệnh đềđúng và một mệnh đềsai. Hãy xác định mệnh đềnào đúng, mệnh đề nào sai?

A Mệnh đề(2) và (3) là đúng, còn mệnh đề(1) là sai.

B Mệnh đề(1) và (2) là đúng, còn mệnh đề(3) là sai.

C Mệnh đề(1) là đúng, còn mệnh đề(2) và (3) là sai.

D Mệnh đề(1) và (3) là đúng, còn mệnh đề(2) là sai.

c Câu 10. Mệnh đềnào sau đây đúng?

A π < 3. B π2 > 16. C

√

35 > 6. D

√

36 ≥6.

c Câu 11. Mệnh đềnào sau đây sai?

A 30 chia hết cho 5. B 30 là bội sốcủa 5.

C 30 là ước sốcủa 5. D 5 là ước sốcủa 30.

c Câu 12. Mệnh đềnào là sau đây sai?

A Hai tam giác bằng nhau khi và chỉkhi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.

B Một tứgiác là hình chữnhật khi và chỉkhi chúng có 3 góc vuông.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo