
Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01_TrNg 2025
TR¾C NGHIÖM CHUY£N §Ò
Môn: Toán 10 – KNTT
MỆNH ĐỀ Định hướng cấu trúc 2025
Lớp Toán thầy LÊ Bá BảO Trường THPT Đặng Huy Trứ SĐT: 0935.785.115 Facebook: Lê Bá Bảo
116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm Km10- Hương Trà – Huế
NỘI DUNG ĐỀ BÀI Trong quá trình sưu tầm và biên soạn, nếu tài liệu có sai sót gì thì rất mong nhận được sự góp ý của quý thầy cô cùng các em học sinh! Xin chân thành cảm ơn! PHẦN I. Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Phát biểu nào dưới đây là mệnh đề? A. 2 3 9 . B. Phong cảnh đẹp quá! C. 5 7 x . D. Bây giờ là mấy giờ? Câu 2. Các câu sau đây, câu nào không là mệnh đề? A. Phương trình 2 1 0 x x vô nghiệm. B. 1 x y . C. 12 không là số nguyên tố. D. Hai phương trình 2 4 3 0 x x và 2 2 3 0 x x có nghiệm chung. Câu 3. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng? A. Nếu a b thì 2 2 a b . B. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 . C. Nếu bạn tự tin thì bạn thành công. D. Nếu một tam giác có một góc bằng 60thì tam giác đó đều. Câu 4. Trong các mệnh đề, mệnh đề nào sai? A. 2 , 3 2 0. x x x B. 2 , 1 0. x x
C. 2 , 0. x x D. , 1 0. x x
Câu 5. Cho mệnh đề :" P x 2 , 1 0" x x x . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P x là:
A. 2 " , 1 0" x x x . B. 2 " , 1 0" x x x .
C. 2 " , 1 0" x x x . D. 2 " , 1 0" x x x .
Câu 6. Cho mệnh đề 1 :" , " P x x x . Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề P .
A. 1 :" , ". P x x x B. 1 :" , ". P x x x
C. 1 :" , ". P x x x D. 1 :" , ". P x x x .
Câu 7. Xét mệnh đề chứa biến
2 :" , 2 0" P x x x x . Tìm một giá trị của biến x để được một
mệnh đề đúng.
A. 1 4 x B. 3 x . C. 1 x . D. 0.5 x .
Câu 8. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 2 ,3 4 4 0. x x x B. 2 2 , 1 1 0. x x x
C. 1 , . x x x D. , 1 2 3 ... 11. x n
Câu 9. Cho mệnh đề chứa biến P n : “ 2 1 n chia hết cho 4 ” với n là số nguyên. Khẳng định nào
dưới đây đúng? A. 5 P đúng và 2 P đúng. B. 5 P sai và 2 P sai.
C. 5 P đúng và 2 P sai. D. 5 P sai và 2 P đúng.
Câu 10. Mệnh đề phủ định của mệnh đề : P “ 2 : 2 5 x x x là số nguyên tố” là A. 2 : 2 5 x x x không là số nguyên tố. B. 2 : 2 5 x x x là hợp số. C. 2 : 2 5 x x x không phải là hợp số. D. 2 : 2 5 x x x là số thực. Câu 11. Cho mệnh đề 2 “ : ” : x x x P . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề P ? A. 2 “ : ” x x x . B. 2 “ : ” x x x . C. 2 “ : ” x x x . D. 2 “ : ” x x x . Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai (điền dấu X vào ôn chọn) Câu 1: Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Nếu IA IB thì I là trung điểm của AB . b) Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 . c) Nếu 2 x thì 2 x .
d) Nếu , m n là 2 số nguyên dương và 2 2 m n chia hết cho 3 thì , m n cùng chia hết cho 3. Câu 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) 2 ,4 1 0 r r . b) *,1 2 3 n n không chia hết cho 11.
c) 2 , 1 n n n là một số chẵn.
d)
3 2
2 2 6 3 , 2 1 x x x x x
.
Câu 3: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) 10
3 .
b) Phương trình 3 7 0 x có nghiệm thực. c) Không có số nào cộng với chính nó bằng 0. d) 2022 là hợp số. Câu 4: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) 1 3 2
3 2
.
b)
2 2 18 8 .
c)
2 3 12 là một số hữu tỷ.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.