Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Hồng Phong Quảng Nam
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Hồng Phong Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Hồng Phong Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 10 đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 trường THPT Lê Hồng Phong – Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 15 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 05 điểm, thời gian học sinh làm bài kiểm tra là 60 phút. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Hồng Phong – Quảng Nam : + Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. Đề thi môn Toán khó quá! B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. C. Bạn có đi học không? D. Mùa thu Hà Nội đẹp quá! + Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ bằng OC có điểm đầu và cuối là đỉnh của lục giác là? + Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Có tất cả bao nhiêu véctơ khác véctơ – không có điểm đầu, điểm cuối là hai điểm trong ba điểm A, B, C? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Trường THPT Lê Hồng Phong

Mã đề thi: 132

KIỂM TRA GIỮA KỲ 1

Môn: Toán 10 Thời gian làm bài: 60 phút;

(15 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Lớp: ............................. I) Phần trắc nghiệm: (5đ) Câu 1: Tập hợp (– 2; 3) \ [1; 5] bằng tập nào sau đây?

A. (– 2; 1) . B. (– 2; 1] . C. (– 3; – 2) . D. (– 2; 5).

Câu 2: Tìm m để hàm số   3 2 y m x    nghịch biến trên .

A. 3 m  . B. 3 m  . C. 0 m  . D. 3 m  . Câu 3: Véctơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B được kí hiệu là:

A. BA



. B. AB



C. AB . D. AB



.

Câu 4: Cho tập A = (-3 ; 2] và tập B = (m – 3 ; m). Các giá trị m để A ∩ B = ∅ là:

A. 3

5

m

m

     .

B. 3

5

m

m

     .

C. 3

5

m

m

     .

D. 3

5

m

m

     .

Câu 5: Cho ba điểm A, B , C phân biệt. Có tất cả bao nhiêu véctơ khác véctơ – không có điểm đầu, điểm cuối là hai điểm trong ba điểm A, B , C ?

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6 . Câu 6: Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Khi đó:

A.

1 1 3 3 AG AB AC     

.

B.

1 1 2 2 AG AB AC     

.

C.

2 2 3 3 AG AB AC     

.

D.

1 1 3 2 AG AB AC     

.

Câu 7: Phủ định của mệnh đề : "  là số vô tỷ" là :

A. là số nguyên . B. là số dương. C. là số thực. D. không phải là số vô tỷ. Câu 8: Parabol (P): y = x2 – 4x + 3 có đỉnh là:

A. I(–2 ; 1). B. I(–2 ; –1). C. I(2 ; – 1). D. I(2 ; 1). Câu 9: Cho A ={ 1,2,3}, số tập con của A là :

A. 8. B. 6. C. 3. D. 5.

Câu 10: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được 8 2,828427125  . Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là :

A. 2,83. B. 2,80. C. 2,81. D. 2,82 . Câu 11: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

A. Đề thi môn Toán khó quá!.

B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. C. Bạn có đi học không?. D. Mùa thu Hà Nội đẹp quá!. Câu 12: Cho ba điểm , , A B C tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. AC BA BC     

. B. AC BA BC     

. C. AC AB BC     

. D. AC CB BA     

.

Câu 13: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ bằng OC



có điểm đầu và cuối là đỉnh của lục giác là:

A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 6.

Câu 14: Cho hàm số bậc hai 2    y ax bx c   0  a có đồ thị  P , đỉnh của  P được xác

định bởi công thức nào?

A. ; 2 4

        

b I a a . B. ; 2 2

        

b I a a . C. ; 4

        

b I a a . D. ; 4

      

b I a a .

Câu 15: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số 2 ( 1) x y x x

  

A.   2;1 M . B.   0; 1 M  . C.   2;0 M . D.   1;1 M .

----------------------------------------------- II) Phần tự luận: (5đ) Câu 1: (1.5đ) a) (1đ) Cho hai tập hợp   1,3,5,6,7,8 A  và tập   2,3,4,6,7,8,9 B  . Hãy xác định các tập

A B  và A B  .

b) (0.5đ) Tìm tập xác định của hàm số sau: 2

1 y x   .

Câu 2: (2đ) Cho hàm số 2 2 3 y x x    có đồ thị (P) a) (1đ) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P). b) (1đ) Xác định m sao cho đường thẳng d: 3 y x m   cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ

1x và 2x sao cho 2 2 1 2 13 x x   . Câu 3: (1.5đ) Cho hình bình hành ABCD. a) (0.5đ) Chứng minh rằng: AB AC AD AC 2       

. b) (1đ) Các điểm M, N được xác định bởi các hệ thức BM BC AB 2     

, CN xAC BC     

. Xác định x để A, M, N thẳng hàng.

=============== HẾT ===============

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo