Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thái Phiên Quảng Nam
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thái Phiên Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thái Phiên Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 10 đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 trường THPT Thái Phiên – Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 15 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 05 điểm, thời gian học sinh làm bài kiểm tra là 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Thái Phiên – Quảng Nam : + Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là một mệnh đề? A. 5 là một số lẻ. B. Mấy giờ rồi? C. Đẹp quá! D. Các em hãy cố gắng học tập! + Cho hình bình hành ABCD (tham khảo hình vẽ bên), vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình bình hành bằng với vectơ AD là? + Trong một buổi thực hành về phép đo, một học sinh đo chiều dài của phòng học và thu được kết quả là a = 7,4863

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 102

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN

(Đề thi có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: ..................................................... Số báo danh: ................... A/ TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là một mệnh đề? A. 5 là một số lẻ. B. Mấy giờ rồi? C. Đẹp quá ! D. Các em hãy cố gắng học tập!

Câu 2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số   2 2 y m x    đồng biến trên .

A. 2 m  . B. 2 m . C. 2 m  . D. 2 m .

Câu 3. Phủ định của mệnh đề 2 , 0" " x R x    là

A. 2 : ' '' 0 ' x x    . B. 2 : ' '' 0 ' x x    . C. 2 : ' '' 0 ' x x    . D. 2 : ' 0'' ' x x    .

Câu 4. Cho 4 điểm phân biệt , , , . M N P Q Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm đã cho? A. 6 . B. 10. C. 12. D. 8 . Câu 5. Cho ba điểm tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. AB AC BC     

. B. AB BC AC     

. C. AB BC CA     

. D. AB AC CB     

. Câu 6. Cho hình bình hành ABCD (tham khảo hình vẽ bên), vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình bình hành bằng với vectơ AD



là:

A. DA



. B. DC



.

C. CB



. D. BC



.

Câu 7. Cho hàm số

2 x+2 x 1 ( ) 1 x<1

khi f x x khi

  

  

. Tính (2) f .

A. (2) 4 f  . B. (2) 3 f . C. (2) 5 f  . D. (2) 2 f  .

Câu 8. Cho parabol  P : 2 4 2. y x x    Trục đối xứng của parabol  P là

A. 2 x . B. 4 x . C. 2 y . D. 2 x .

Câu 9. Cho tam giác đều ABC có cạnh AB = 4 cm, gọi M là trung điểm cạnh B. Tính độ dài của véc tơ

BM BA   

.

A. 4 cm. B. 4 3 cm. C. 2 3 cm. D. 2 cm.

Câu 10. Cho tam giác AB.Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MC = 3MB. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 3 1 AM AB AC 4 4     

D. 3 1 AM AB AC 4 4     

C. 5 1 AM AB AC 4 4     

D. 5 1 AM AB AC 4 4     

Câu 11. Trong một buổi thực hành về phép đo, một học sinh đo chiều dài của phòng học và thu được kết quả là aത= 7,4863?± 0,001?. Tìm số qui tròn của số gần đúng 7,4863. A. 7,48. B. A. 7,5. C. 7,4. D. 7,49.

Câu 12. Cho các tập hợp 6; 3 A    và   ; B m  . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số

, , A B C

Mã đề 102

2/2 - Mã đề 102

để A B  ? A. 5 B. 4 C. 2 D. 3

Câu 13. Cho tập hợp     5;3 , 2;7 A B   . Tìm A B  .

A.   2;3  B.   5; 2   C.   5;7  D.   3;7

Câu 14. Cho hàm số 2 y ax bx c    có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 0, 0, 0 a b c    . B. 0, 0, 0 a b c    .

C. 0, 0, 0 a b c    . D. 0, 0, 0 a b c    .

Câu 15. Cho ABC có trọng tâm G. Cho các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Mệnh đề nào dưới đây SAI?

A. 2 AG GD   

. B. 2 AB DE   

. C 2 BC FE   

D. 2 AC FD   

. B/ TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1: (1,5 điểm)

a) Cho các tập hợp     ; ; ; ,B a;b;m;n A a b c e   . Xác định tập hợp ; A B A B   .

b) Tìm tập xác định của hàm số 2

1

1 y x  

Câu 2: (2,0 điểm) Cho hàm số 2 ( ) : 2 P y x x   a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ( ) P . b) Tìm m để đường thẳng : 2 d y m  cắt đồ thị của hàm số (P) tại hai điểm nằm về hai phía của trục Oy Bài 3: (1,5 điểm)

a) Cho 4 điểm , , , M N P Q . Chứng minh MN PQ MQ PN       

. b) Cho tam giác ABC có trọng tâm G, gọi I là trung điểm AG, K là điểm thuộc cạnh AB sao cho

2 9 AK AB  , P là điểm thỏa mãn 6 0 BC PC     

. Chứng minh ba điểm P, I, K thẳng hàng.

------ HẾT ------ Thí sinh không được sử dụng tài liệu – Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

m

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo