 lop 10 mon Toan nam 2020 2021 truong THPT Chu Van An Ha Noi.png)
Trang 1/5 - Mã đề thi 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
(Đề thi gồm 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn kiểm tra: TOÁN KHÔNG CHUYÊN Ngày kiểm tra: 04 tháng 11 năm 2020 Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm ) Từ câu 1 đến câu 35, thí sinh tô kết quả vào phiếu trả lời trắc nghiệm (phiếu trả lời trắc nghiệm sẽ được thu lại sau 60 phút từ khi tính giờ làm bài). Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định ? D
A. . y x B. 1 . y x C. 2 3. y x D. 3 . 1 y x
Câu 2: Cho ba điểm , , A B C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . CA BA CB
B. . AB AC BC
C. . BC AB AC
D. . AA BB AB
Câu 3: Vectơ có điểm đầu là D và điểm cuối là E được kí hiệu là
A. . DE
B. . DE
C. . ED
D. . DE
Câu 4: Phương trình x x có bao nhiêu nghiệm?
A. Vô số. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. 1. y x B. 2 . y x C. 2 1. y x D. 2. y x
Câu 6: Phương trình 2 1 1 0 x x x có bao nhiêu nghiệm?
A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.
Câu 7: Cho tam giác ABC với I là trung điểm của . AB Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức 2 0. MA MB MC
A. M là trung điểm của . IC B. M là trung điểm của . IA C. M là điểm trên cạnh IC sao cho 2 . IM MC D. M là trung điểm của . BC
Câu 8: Gọi O là tâm hình bình hành . ABCD Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . AB AD DB
B. . OA OB CD
C. . OB OC OD OA
D. . BC BA DC DA
Câu 9: Số quy tròn đến hàng phần mười của số 3,16 x là
A. 3,0. x B. 3,6. x C. 3,2. x D. 3,1. x
ĐỀ SỐ 2
Mã đề kiểm tra: 101
Trang 2/5 - Mã đề thi 101
Câu 10: Tìm m để hàm số 2 1 3 y m x đồng biến trên .
A. 1 . 2 m B. 1 . 2 m C. 1 . 2 m D. 1 . 2 m
Câu 11: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
A. 2 4. y x x B. 2 4. y x C. 2 2 1. y x x D. 2 2 1. y x x
Câu 12: Cho M là một điểm trên đoạn AB sao cho 1 . 3 AM AB Khẳng định nào sau đây sai?
A. 2 . 3 MB AB
B. 1 . 3 AM AB
C. 1 . 2 MA MB
D. 2 . MB AM
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2 3 1 m x m m có vô số nghiệm.
A. 1 1 m và 0. m B. 0 m hoặc 1. m C. 1. m D. 0 m hoặc 1. m
Câu 14: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng . AB Với điểm M bất kỳ, ta luôn có
A. 3 . MA MB MI
B. . MA MB MI
C. 2 . MA MB MI
D. 1 . 2 MA MB MI
Câu 15: Số nghiệm của phương trình
2 2 2 2 x x x x là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 16: Phủ định của mệnh đề: “ 2 : 0 x x ” là
A. 2 : 0. x x B. 2 : 0. x x C. 2 : 0. x x D. 2 : 0. x x
Câu 17: Cho hàm số 2 1. y x m Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.
A. 7. m B. 3. m C. 7. m D. 7. m
Câu 18: Điều kiện xác định của phương trình
3 2 x x x là
A. 3. 2 x B. 2. x C. 0. x D. 3. x
Câu 19: Phương trình 2 1 –1 1 0 x x x tương đương với phương trình nào sau đây?
A. 2 1 0. x B. 1 0. x C. 1 0. x D. 1 1 0. x x
Câu 20: Phương trình 2 2 0 x x m có nghiệm khi và chỉ khi A. 1. m B. 1. m C. 1. m D. 1. m Câu 21: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.