Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Chu Văn An Hà Nội
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Chu Văn An Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Chu Văn An Hà Nội Bản PDF Thứ Tư ngày 04 tháng 10 năm 2020, trường THPT Chu Văn An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học tập môn Toán đối với học sinh khối 10 giai đoạn giữa học kì 1 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội mã đề 101 gồm 05 trang, đề được biên soạn dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận theo thang điểm 7 : 3, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 03 câu, học sinh có 90 phút để làm bài thi, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội : +  Cho tam giác ABC với I là trung điểm của AB. Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức MA + MB + 2MC = 0. A. M là trung điểm của IC. B. M là trung điểm của IA. C. M là điểm trên cạnh IC sao cho IM = 2MC. D. M là trung điểm của BC. + Cho phương trình ax + b = 0. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu phương trình có nghiệm thì b khác 0. B. Nếu phương trình có nghiệm thì a = 0. C. Nếu phương trình vô nghiệm thì a = 0. D. Nếu phương trình vô nghiệm thì b khác 0. + Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm thỏa mãn 3MB + MC = 0 và G là trọng tâm của tam giác ABC. a) Chứng minh rằng MG = 1/12.AC – 5/12.AB. b) Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng AC và MG. Tính tỉ số KA/KC.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

(Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn kiểm tra: TOÁN KHÔNG CHUYÊN Ngày kiểm tra: 04 tháng 11 năm 2020 Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm ) Từ câu 1 đến câu 35, thí sinh tô kết quả vào phiếu trả lời trắc nghiệm (phiếu trả lời trắc nghiệm sẽ được thu lại sau 60 phút từ khi tính giờ làm bài). Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định ? D 

A. . y x  B. 1 . y x  C. 2 3. y x   D. 3 . 1 y x  

Câu 2: Cho ba điểm , , A B C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . CA BA CB     

B. . AB AC BC     

C. . BC AB AC     

D. . AA BB AB     

Câu 3: Vectơ có điểm đầu là D và điểm cuối là E được kí hiệu là

A. . DE 

B. . DE 

C. . ED 

D. . DE

Câu 4: Phương trình  x x có bao nhiêu nghiệm?

A. Vô số. B. 1. C. 0. D. 2.

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A. 1. y x   B. 2 . y x  C. 2 1. y x   D. 2. y x 

Câu 6: Phương trình   2 1 1 0 x x x    có bao nhiêu nghiệm?

A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.

Câu 7: Cho tam giác ABC với I là trung điểm của . AB Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức 2 0. MA MB MC       

A. M là trung điểm của . IC B. M là trung điểm của . IA C. M là điểm trên cạnh IC sao cho 2 . IM MC  D. M là trung điểm của . BC

Câu 8: Gọi O là tâm hình bình hành . ABCD Mệnh đề nào sau đây sai?

A. . AB AD DB     

B. . OA OB CD     

C. . OB OC OD OA       

D. . BC BA DC DA       

Câu 9: Số quy tròn đến hàng phần mười của số 3,16 x  là

A. 3,0. x  B. 3,6. x  C. 3,2. x  D. 3,1. x 

ĐỀ SỐ 2

Mã đề kiểm tra: 101

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

Câu 10: Tìm m để hàm số   2 1 3 y m x    đồng biến trên . 

A. 1 . 2 m  B. 1 . 2 m  C. 1 . 2 m  D. 1 . 2 m 

Câu 11: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

A. 2 4. y x x    B. 2 4. y x   C. 2 2 1. y x x    D. 2 2 1. y x x   

Câu 12: Cho M là một điểm trên đoạn AB sao cho 1 . 3 AM AB  Khẳng định nào sau đây sai?

A. 2 . 3 MB AB   

B. 1 . 3 AM AB   

C. 1 . 2 MA MB   

D. 2 . MB AM   

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình   2 3 1 m x m m    có vô số nghiệm.

A. 1 1 m   và 0. m  B. 0 m  hoặc 1. m  C. 1. m  D. 0 m  hoặc 1. m 

Câu 14: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng . AB Với điểm M bất kỳ, ta luôn có

A. 3 . MA MB MI     

B. . MA MB MI     

C. 2 . MA MB MI     

D. 1 . 2 MA MB MI     

Câu 15: Số nghiệm của phương trình

2 2 2 2 x x x x     là

A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.

Câu 16: Phủ định của mệnh đề: “ 2 : 0 x x    ” là

A. 2 : 0. x x    B. 2 : 0. x x    C. 2 : 0. x x    D. 2 : 0. x x   

Câu 17: Cho hàm số 2 1. y x m    Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.

A. 7. m  B. 3. m  C. 7. m  D. 7. m 

Câu 18: Điều kiện xác định của phương trình   

3 2 x x x là

A. 3. 2 x B. 2. x C. 0. x D. 3. x

Câu 19: Phương trình     2 1 –1 1 0 x x x    tương đương với phương trình nào sau đây?

A. 2 1 0. x  B. 1 0. x  C. 1 0. x  D.    1 1 0. x x   

Câu 20: Phương trình    2 2 0 x x m có nghiệm khi và chỉ khi A. 1. m B. 1. m C. 1. m D. 1. m Câu 21: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo