Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Chiều thứ Bảy ngày 14 tháng 11 năm 2020, trường THPT Phan Ngọc Hiển, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau mã đề 001 gồm 02 trang với 20 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Khẳng định nào sai khi nói về hàm số y = −x + 3. A. Hàm số nghịch biến trên R. B. Đồ thị là đường thẳng cắt trục Ox và Oy. C. Đồ thị của hàm số song song với trục hoành. D. Đường thẳng có hệ số góc bằng -1. + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các điểm A(0;-2), B(3;1) và C(-1;5). a. Tìm toạ độ AB, BC, CA. b. Tìm tọa độ điểm I sao cho tứ giác IABC là hình bình hành. + Biết parabol y = ax^2 + 2x + 5 đi qua điểm A(2;1). Khi đó, giá trị của a là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN – KHỐI 10 Thời gian làm bài : 90 phút.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Biết parabol 2 ax 2 5 y x = + + đi qua điểm A(2 ;1). Khi đó, giá trị của a là A. 2 a = −. B. 5 a = − C. 2 a = . D. 5 a = . Câu 2: Khẳng định nào sai khi nói về hàm số 3 y x = −+

A. Hàm số nghịch biến trên . B. Đồ thị là đường thẳng cắt trục Ox và Oy. C. Đồ thị của hàm số song song với trục hoành. D. Đường thẳng có hệ số góc bằng -1. Câu 3: Cho tập hợp [ ) ( ) 1;3 5;2 ∩− bằng tập hợp nào sau đây

A. [ ) 1;2 . B. ( ) 5;3 − . C. ( ) 2;3 . D. ( ] 5;1 − .

Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? A. 2 : 3 2 0 x x x ∃∈ − + =  .B. 2 : 0 x x ∀∈ ≥  C. 2 : n n n ∃∈ =  . D. n ∀∈thì 2 n n < .

Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ( 1;2), (3; 2) a b = − = −  

.Tọa độ của 2 u a b = +   

bằng

A. ( ) 5;0 . B. ( ) 5;2 − . C. ( ) 1;2 . D. ( ) 4;6 .

Câu 6: Cho tập hợp: { } 2 2 5 0 A x x x = ∈ − + =  . Chọn đáp án đúng?

A. A = 0. B. A = ∅. C. A = {0}. D. A = {∅}. Câu 7: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. 0. AB BC BD + − =     B. 0. OA OC + =    C. 0. AB BC CA + + =     D. 0. AD BC − =    Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ ? A. 4 3 y x x = + . B. 3 y x = . C. 3 1 y x = + . D. 2 5 y x = − + .

Câu 9: Phủ định của mệnh đề: '' 2 '' : 4 5 0 x x x ∃∈ − − >  là A. 2 : 4 5 0 x x x ∀∈ − − <  . B. 2 : 4 5 0 x x x ∀∈ − − ≤  . C. 2 : 4 5 0 x x x ∀∈ − − ≥  . D. 2 : 4 5 0 x x x ∀∈ − − >  . Câu 10: Cho (P):

2 4 3 y x x = + + . Khi đó, đồ thị nhận đường thẳng nào sau đây làm trục đối

xứng? A. 2 x = −. B. 2 x = . C. 2 y = . D. 2 y = −.

Câu 11: Dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại tập hợp { } | 5 3 A x x = ∈ −≤ < 

A. ( ) 5;3 − . B. ( ] 5;3 − . C. [ ] 5;3 − . D. [ ) 5;3 − .

Câu 12: Cho các tập hợp { } 2 | 3 0 A x x x = ∈ − =  , { } 0;1;2;3 B = . Tập \ B A bằng

A. { } 5;6 . B. { } 0 . C. { } 0;1 . D. { } 1;2 .

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết: ( ) ( ) 3;5 , 1;3 A B và ( ) 1; 2 C −− . Tọa độ

trọng tâm G của tam giác ABC là

A. 5 10 ; 3 3 G     

. B. ( ) 3;6 G . C. ( ) 1;2 G . D. 3 ;3 2 G     

.

Mã đề 001

Trang 2/2 - Mã đề 001 Câu 14: Đồ thị của hàm số

2 2 2 y x x = + − có tọa độ đỉnh là

A. ( ) 1;3 I . B. ( ) 1; 3 I − . C. ( ) 1;3 I − . D. ( ) 1; 3 I −− .

Câu 15: Hàm số nào nghịch biến trên ?

A. 2 1 y x = −. B. 3 5 x y + = . C. 2 y x = −+ . D. 2 y x = .

Câu 16: Tập xác định của hàm số 2 2 3 4 3 x y x x + = − + là

A. 3 \ ;1;3 2 D   = −      . B. { } \ 1 D =  . C. { } \ 3 D =  . D. { } \ 1;3 D =  .

Câu 17: Cho đoạn thẳng AB, M là một điểm trên đoạn thẳng AB sao cho 1 4 = AM AB. Khẳng

định nào sau đây sai?

A. 1 3 =   MA MB. B. 3 4 =   BM BA . C. 1 4 =   AM AB . D. 3 = −   MB MA.

Câu 18: Cho hình bình hành ABCD. Chọn khẳng định đúng

A. CA BC BA = −   

. B. AC BA BC = +   

. C. BA DC =  

. D. BA BC BD + =   

. Câu 19: Cho các tập hợp { } { } 0;1;2 ; 1;1;4 A B = = − . Chọn phát biểu sai?

A. { } \ 1;4 B A = − . B. { } 1;0;1;2;4 A B ∪ = − .

C. { } \ 0;1 A B = . D. { } 1 A B ∩ = .

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy cho ( ) ( ) 3; 2 , 3;5 M N − − . Khi đó véc tơ MN 

có tọa độ bằng

A. ( ) 6; 7 MN = − 

. B. ( ) 6;7 MN = 

.

C. ( ) 6; 7 MN = − − 

. D. ( ) 6;7 MN = − 

.

II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 21: ( 1,5 điểm) Cho ( ] ; 1 A = −∞− ; ( ) 5;3 B = − . Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên

trục số: , A B A B ∪ ∩ , \ B A .

Câu 22: ( 2,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 2 3 y x x = − −.

Câu 23: ( 2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các điểm

( ) ( ) A 0;-2 , B 3;1 và ( ) C -1;5 .

a. Tìm toạ độ , , AB BC CA 

.

b. Tìm tọa độ điểm I sao cho tứ giác IABC là hình hình hành.

Câu 24: ( 0,5 điểm) Cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo