Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Yên Mô B Ninh Bình
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Yên Mô B Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Yên Mô B Ninh Bình Bản PDF Đề kiểm tra giữa HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Yên Mô B – Ninh Bình được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 25 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 05 điểm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề kiểm tra giữa HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Yên Mô B – Ninh Bình : + Cho hàm số y = x^2 – 2x – 3 có đồ thị (P). a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trên. b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d: y = 2x + 2m – 1 cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 sao cho x1^2 + x2^2 = 10. + Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 2AB. Gọi H là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC. Biết AH = m.AB + k.AC. Giá trị của biểu thức S = 10m + 2020k bằng? + Cho tam giác ABC có M là trung điểm của đoạn BC, I là trung điểm của đoạn AM (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/ Mã đề 101

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT YÊN MÔ B

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn : TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh:……………………………………….......….…. Số báo danh: …………………………. Chú ý: Thí sinh ghi mã đề vào tờ giấy thi trước khi làm bài. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. Cho hai tập   1;2;3;4;5 A  và   0;2;4;6;8 . B  Tìm \ A B .

A.   \ 2;4 A B  . B.   \ 1;3;5 A B  . C.   \ 0;1;3;5 A B  . D.   \ 0;6;8 A B  .

Câu 2. Cho tập hợp   1 3 A x x      . Tập A được viết lại dạng nào dưới đây?

A.   1;3 A  . B.   1;3 A  . C.   1;3 A  . D.   1;3 A  .

Câu 3. Cho hai tập hợp     3;3 , 1;5 A B   . Tìm A B  .

A.   1;3 A B   . B.   1;3 A B   . C.   1;3 A B   . D.   3;5 A B   . Câu 4. Mệnh đề phủ định của mệnh đề chứa biến :" : 2 1 0" P x x    là

A. :" : 2 1 0" P x x    . B. :" : 2 1 0" P x x    . C. :" : 2 1 0" P x x    . D. :" : 2 1 0" P x x    . Câu 5. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. 6 3 y x x   . B. 4 2 3 y x x   . C. 2 3 2 y x x    . D. 2 1 y x  . Câu 6. Tìm tập xác định D của hàm số 2 6 y x  .

A.   3; D  . B.   3; D  . C.   0; D  . D.   3; D  .

Câu 7. Cho hàm số 

2

2 1 1 1

2 1

x khi x f x x x khi x

          

. Tính   0 2 S f f   .

A. 5 S . B. 7 S  . C. 4 S  . D. 6 S  . Câu 8. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

A. 4 y x x   . B. 3 2 y x x   . C. 2 2 y x   . D. 3 1 y x  . Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số   2 4 1 y m x m     nghịch biến trên R .

A. 2 m  . B. 2 m . C. 2 m . D. 2 m . Câu 10. Cho hàm số 2 4 3 y x x   . Tìm mệnh đề đúng:

A. Hàm số đồng biến trên   ;1  . B. Hàm số nghịch biến trên   ;1  .

C. Hàm số đồng biến trên   ;2  . D. Hàm số nghịch biến trên   ;2  .

Câu 11. Gọi   1 1 ; A x y và   2 2 ; B x y là tọa độ giao điểm của 

2 : 2 P y x x   và : 3 6 y x   .

Giá trị của 1 2 y y  bằng

A. 15. B. 7. C. 15  . D. 7 . Câu 12. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 6 1 y x x    là

A. 3. B. 8 . C. 1. D. 10  . Câu 13. Cho tam giác ABC , có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh , , ? A B C

MÃ ĐỀ 101

Trang 2/ Mã đề 101

A. 6 . B. 5. C. 4 . D. 3. Câu 14. Cho hàm số  y f x  có đồ thị hình vẽ

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình  0 f x m   có hai nghiệm dương phân biệt? A. 3. B. 4 . C. 5. D. Vô số. Câu 15. Cho Parabol 

2 : 2 P y x bx c   , biết  P có đỉnh   1; 3 . I  Tính 2 3 S b c   ?

A. 11 S  . B. 35 S  . C. 19 S  . D. 5 S . Câu 16. Cho tam giác ABC có I là trung điểm AB . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 0 IA IB     

. B. AB AC BC     

. C. AB AC CB     

. D. AB BC AC     

. Câu 17. Cho ba điểm , , M N P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

A. MN



và MP

. B. MP

 và PN



. C. NM



và NP



. D. MN



và PN



. Câu 18. Cho tam giác ABC vuông tại A có 3; 5 AB BC  . Giá trị của AB BC   

là

A. 4. B. 5. C. 8. D. 3. Câu 19. Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm trên đoạn AB sao cho 5 AB AM  . Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. 1 4 MA MB   

. B. 4 5 MB AB   

. C. 4 5 MB AB   

. D. 1 5 AM AB   

.

Câu 20. Cho tam giác ABC có trọng tâm G , M là trung điểm của BC . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. GA GB GC     

. B. 2 GB GC GM     

. C. 2 GB GC GA     

. D. 2 AB AC AG     

. Câu 21. Cho tam giác ABC . Biết tập hợp các điểm M thỏa mãn 12 MA MB MC      

là một

đường tròn, bán kính của đường tròn này là

A. 4 R  . B. 6 R  . C. 12 R  . D. 36 R  . Câu 22. Cho tam giác ABC có M là trung điểm của đoạn

BC , I là trung điểm của đoạn AM (tham khảo …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo